Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 16:59:00 đến ngày 2021-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,942,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 2.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ 42 chân x 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Băm nhám tường vị trí ốp gạch cao 1,2m: | Kỹ thuật theo chương V | 1.487,64 | M2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 1.487,4 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ: | Kỹ thuật theo chương V | 733,2432 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 733,2432 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đả bả bằng sơn Nippon Matex 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3.666,216 | M2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 52,1154 | 100M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi củ trên tường, cột, trụ | Kỹ thuật theo chương V | 2.636,673 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 2.636,673 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đả bả bằng sơn Nippon Matex 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 8.788,9101 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại: | Kỹ thuật theo chương V | 1.467,8043 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 1.467,8043 | M2 |
| 12 | Phá dở lớp vữa láng trên sê nô: | Kỹ thuật theo chương V | 292,323 | M2 |
| 13 | Vệ sinh sê nô phục vụ sửa chữa: quét dọn đất, rông rêu bám: | Kỹ thuật theo chương V | 7,0574 | 100 M2 |
| 14 | Quét chống thấm (tương đương Sika Latex) mái, sê nô, ô văng: | Kỹ thuật theo chương V | 705,743 | M2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vửa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 292,323 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành, đáy sênô: | Kỹ thuật theo chương V | 206,1249 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào thành, đáy sênô: | Kỹ thuật theo chương V | 206,1249 | M2 |
| 18 | Sơn thành, đáy sênô đả bả bằng sơn Nippon Matex 1 nước lót, 2 nước phủ: | Kỹ thuật theo chương V | 687,083 | M2 |
| 19 | Phá dở nền bê tông không cốt thép: | Kỹ thuật theo chương V | 738,6 | M2 |
| 20 | Phá dở nền gạch bậc cấp: | Kỹ thuật theo chương V | 3,69 | M2 |
| 21 | Bốc xếp các loại phế thải: | Kỹ thuật theo chương V | 74,0445 | M3 |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm: | Kỹ thuật theo chương V | 74,0445 | M3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo: | Kỹ thuật theo chương V | 74,0445 | M3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn: | Kỹ thuật theo chương V | 74,0445 | M3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn: | Kỹ thuật theo chương V | 74,0445 | M3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền công trình, đầm chặt: | Kỹ thuật theo chương V | 73,86 | M3 |
| 27 | Trải nilong lót nền: | Kỹ thuật theo chương V | 7,386 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,6511 | Tấn |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 59,088 | M3 |
| 30 | Lát nền, sàn, vửa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 738,6 | M2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vửa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,69 | M2 |
| 32 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, vửa mác 75 bậc cấp: | Kỹ thuật theo chương V | 3,69 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần hành lang: | Kỹ thuật theo chương V | 1.355,4591 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào trần: | Kỹ thuật theo chương V | 1.355,4591 | M2 |
| 35 | Sơn trần hành lang đả bả bằng sơn Nippon Matex 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 4.518,197 | M2 |
| 36 | Phá dở hộp gen, chiều dày tường | Kỹ thuật theo chương V | 0,78 | M3 |
| 37 | Phá dở lớp bê tông xung quanh ống: | Kỹ thuật theo chương V | 0,039 | M3 |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống: | Kỹ thuật theo chương V | 0,819 | M3 |
| 39 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm: | Kỹ thuật theo chương V | 0,819 | M3 |
| 40 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo: | Kỹ thuật theo chương V | 0,819 | M3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn: | Kỹ thuật theo chương V | 0,819 | M3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn: | Kỹ thuật theo chương V | 0,819 | M3 |
| 43 | Tháo dở ống thoát nước cũ: | Kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm: | Kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox: | Kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 46 | BT sênô đá mi mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,039 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,78 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vửa xi măng Mác 75: | Kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đả bả bằng sơn Nippon Matex 1 nước lót, 2 nước phủ: | Kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M2 |
| 51 | Tháo dở mái tôn: | Kỹ thuật theo chương V | 3,9931 | 100M2 |
| 52 | Lợp thay thế mái tôn sóng vuông, dày 0.4mm: | Kỹ thuật theo chương V | 399,31 | M2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường: | Kỹ thuật theo chương V | 486,6263 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 486,6263 | M2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà đả bả bằng sơn Nippon Matex 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 648,835 | M2 |
| 56 | Tháo dở quạt trần hiện hữu: | Kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt mới quạt trần hiệu Panasonic bao gồm hộp số, phụ kiện: | Kỹ thuật theo chương V | 118 | Cái |
| 58 | Tháo dở đèn ống cũ dài 1m2: | Kỹ thuật theo chương V | 322 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt mới đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng không chụp: | Kỹ thuật theo chương V | 204 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt mới đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng không chụp: | Kỹ thuật theo chương V | 118 | Bộ |
| 61 | SX lắp dựng cửa sắt kéo không lá: | Kỹ thuật theo chương V | 8,32 | M2 |
| 62 | SX lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện: | Kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M2 |
| 63 | Băm nhám lớp vữa cột hàng rào: | Kỹ thuật theo chương V | 109,796 | M2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột hàng rào: | Kỹ thuật theo chương V | 109,796 | M2 |
| 65 | SX lắp dựng bảng tên trường kích thước 5000x1000mm, khung sắt mạ kẽm 40x40x1.2, tấm nền Aluminium ngoài dày 3mm, chử Inox vàng đồng nổi theo tỉ lệ chử: | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 2.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 10 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 10 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách 03 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân | 20 | Trong đó có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1.5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép | Một bộ 42 chân x 42 chéo | 4 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 10 | Tời | Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Xe tải | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi