Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nâng cấp tuyến đường trục chính xã đoạn từ Động Lăn đi Trường mầm non khu vực 2 xã Lam Sơn, huyện Đô Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 22:23:00 đến ngày 2021-03-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,852,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Thủy Lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tịnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 01 máy lu tĩnh. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 01 máy lu rung Tải trọng tối thiểu 12 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công - Đất cấp I (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,205 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,497 | m3 |
| 5 | Đào bùn đặc bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,968 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất rãnh, hữu cơ, bùn đổ đi (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.446,55 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,466 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,466 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m3 |
| 12 | Đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,997 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,362 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào nền, đánh cấp đổ đi ( đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,63 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,906 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,906 | 100m3 |
| 17 | Mua, xúc đất + Phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.822,13 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,221 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,221 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,856 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,542 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá hộc tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,002 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,831 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,831 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,831 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN B=0.75M | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,45 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 10 | Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Thủy Lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Xe lu tịnh | Tối thiểu 01 máy lu tĩnh. Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Xe lu rung | Tối thiểu 01 máy lu rung Tải trọng tối thiểu 12 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, …) | Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi