Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240760-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 08:00:00 đến ngày 2021-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,477,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục ngầm tràn) và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị MCD
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III294,6483m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8719100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,209100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5256100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6635100m3
6Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4163100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3628100m3
8Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6272100m3
9Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5185100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,8449100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8719100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8719100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3547100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3547100m3
15Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,8964100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4741100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4741100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6635100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6635100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3628100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3628100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,7715100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,7715100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km , đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,7715100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,3344100m3
26Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1326100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,8957100m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,0648100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5346100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.277,4264m3
31Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III124,57510m
32Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,41610m
33Cắt khe dọc đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,53100m
34Thi công khe co loại 1, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III566,03m
35Thi công khe co loại 2, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III679,72m
36Thi công khe giãn, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III164,16m
37Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III153m
38Đắp lề gia cố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6888100m3
39Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6213100m2
40Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6213100m2
41Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96,4632m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4562m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4595100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,3018m3
45Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III354cái
46Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2145m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1489100m3
2Vận chuyển đất thừ sau khi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6058100m3
3Vận chuyển đất thừa sau khi đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2Km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6058100m3
4Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3656100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,703m3
6Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,2729m3
7Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,5974m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III179,6999m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,792100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống. Ván khuôn thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4012100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,225tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3216tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính >10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4417tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,75m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,912m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4788100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2338tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,17m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7đoạn ống
21Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7ống cống
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0141m3
C HẠNG MỤC: NGẦM TRÀN
1Đắp vòng vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2524100m3
2Đào phá vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2767100m3
3Đóng bao tải đất và xếp đảm bảo kỹ thuậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.211bao
4Phủ bạt chống thấm vòng vây thi côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,8298100m2
5Bơm nước thi công hố móng (thường xuyên)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45ca
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,388100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,8797100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7158100m3
9Công tác đào phá đá bằng máy đào1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7759100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7759100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6647100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6647100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7322100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7322100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7158100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7158100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7759100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7759100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,2102100m3
20Đắp cát sau lung mố bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7629100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III124,32m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,969100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,2776100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, trụ ngầm trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5833100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5078100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố sân tràn, lòng ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,4015tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4608tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9941tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt ngầm, cốt thép lớp phủ bản mặt ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9773tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,9544tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, trụ, tường cánh ngầm, chân khay, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III346,78m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, lòng ngầm, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III261,21m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, trụ, tường cánh ngầm, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III303,2m3
34Đổ bê tông bằng máy, bê tông mũ mố, mũ trụ ngầm, đá 2x4, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,97m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,43m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt ngầm, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,76m3
37Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III571m2
38Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85,65m3
39Quét nhũ tương sau lưng mố, lưng tường cánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150,19m2
40Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33rọ
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,701m3
2Đắp đất hố móng cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,87m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc H, cột Km, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0627m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cột Km. Ván khuôn thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7144100m2
5Lắp dựng cọc tiêu, cọc H bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34cái
6Sơn cọc tiêu, cọc H, Cột Km bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,2599m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1362tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột H, Km, cột biển báo hiệu, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3939m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,42m3
4Đắp đất hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,68m3
6Bóng điện 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cái
9Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
10Dây mềm phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cuộn
11áo phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Cái
12Dây điện 2*4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150m
13Điện năng tiêu thụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III576Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục ngầm tràn) và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư54
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw2
2 Đầm cóc >=60kg2
3 Đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy cắt khe MCD1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
6 Máy đào 0,8m32
7 Máy lu >=8T1
8 Máy hàn 23 KW2
9 Máy lu rung >=10T1
10 Máy trộn bê tông >=250l2
11 Máy trộn vữa 80l2
12 Máy ủi >=108CV1
13 Ô tô tự đổ >=7tấn2
14 Máy toàn đạc điện tử trắc địa1
15 Máy bơm nước >=1kw1
16 Ô tô tưới nước >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->