Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240777-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 00:13:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30669E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5674100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,5123100m3
3Mua đất cấp 3 về đắpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt910,8161m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5079100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5079100m3/1km
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0859100m3
2Nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt810,59m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt121,5885m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1371100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt30,0810m
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,9158m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9429100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,5019m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt65,3669m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9873100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9629100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9629100m3/1km
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,6268m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5927tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2108tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8752100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,3758m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9283m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,623m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt93,2184m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt209,8704m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt303,0888m2
D * CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0562100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0356100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0206100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0206100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5171m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,54m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0745100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0132tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0854tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2807m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,051100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0092tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0286tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,524m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,589m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,63m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt24,63m2
18Gia công cổng bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1282tấn
19Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,8751m2
20Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,58m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,864m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1804tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5704tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,624100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,848m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,9566tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,571100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt781cấu kiện
F BẾP
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0152tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0152tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2358tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2358tấn
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2688tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2688tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,897100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,97m3
9Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt89,7m2
G LÁT SÂN, BỒN HOA, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9646100m3
2Nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.529,239m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt152,9239m3
4Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.106m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt257,7m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2001100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,4467m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,7463m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt90,4909m2
10Cây bằng lăng đường kính 20-25cm cao 4,5mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cây
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0077100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,768m3
13Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cọc
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt11 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt51 cần đèn
16Bulong M16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
17Đèn led 120WTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt6bộ
18Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,8100m
19Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1034100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0967100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0967100m3/1km
H CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0219100m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,6m2
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0307100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,072m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1225tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1225tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2109tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2109tấn
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5935tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5935tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,764100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30669E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Máy còn tốt và sãn sang huy động1
2 Máy trộn vữa Máy còn tốt và sãn sang huy động1
3 Máy trộn bê tông Máy còn tốt và sãn sang huy động1
4 Máy đầm dùi Máy còn tốt và sãn sang huy động1
5 Ô tô tự đổ Máy còn tốt và sãn sang huy động1
6 Máy đào Máy còn tốt và sãn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->