Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 00:13:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.896.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5674 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,5123 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 910,8161 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5079 | 100m3/1km |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0859 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 810,59 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 121,5885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1371 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,08 | 10m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,9158 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,5019 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 65,3669 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9873 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9629 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9629 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,6268 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5927 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2108 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8752 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,3758 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9283 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,623 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 93,2184 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 209,8704 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 303,0888 | m2 |
| D | * CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0206 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5171 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0745 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0854 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0286 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,524 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,589 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,63 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,63 | m2 |
| 18 | Gia công cổng bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1282 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,875 | 1m2 |
| 20 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,864 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1804 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5704 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,848 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,9566 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,571 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| F | BẾP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2358 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2358 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2688 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2688 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,897 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,97 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 89,7 | m2 |
| G | LÁT SÂN, BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9646 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.529,239 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 152,9239 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.106 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 257,7 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2001 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,4467 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,7463 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 90,4909 | m2 |
| 10 | Cây bằng lăng đường kính 20-25cm cao 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cây |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 16 | Bulong M16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Đèn led 120W | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0967 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0967 | 100m3/1km |
| H | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,6 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1225 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1225 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2109 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2109 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5935 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5935 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,764 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.896.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi