Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303052-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 56/MBQH-UBND ngày 02/07/2020 tại thôn Bút Cương thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:30:00 đến ngày 2021-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,921,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường ; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.745.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ BCKTKT10,543100m3
2Vét bùn bằng thủ công (KL5%)Theo hồ sơ BCKTKT55,489m3
3Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,606100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT13,7151m3
5Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Phú Nham huyện Hà Trung. Cự ly vân chuyển 22Km, cự ly quy đổi 15,05Km. Hệ số lu lèn K95 1,13Theo hồ sơ BCKTKT3.605,652m3
6Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Phú Nham huyện Hà Trung. Cự ly vân chuyển 22Km, cự ly quy đổi 15,05Km. Hệ số lu lèn K98 1,16Theo hồ sơ BCKTKT1.023,267m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT462,89210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT462,89210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT462,89210m³/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT25,052100m3
11Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT131,853m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT6,759100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT11,098100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT13,518100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ BCKTKT13,518100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT13,518100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT13,518100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT13,518100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT13,518100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,932100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,932100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,932100tấn
10Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,13m3
11Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,41100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,66m3
C HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,32m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,486100m2
3Vữa đệm VXM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT126,36m2
4Mua bó vỉa đá phiến 23x26x100 (cm)Theo hồ sơ BCKTKT409,8m
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT486cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT94,85m3
7Lát đá Marble xanh xám băm mặt 300x300x30 tiết diện đá ≤0,16m2Theo hồ sơ BCKTKT1.896,99m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,62m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,44100m2
10Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT26,4m2
11Đá phiến KT 120x200x1000Theo hồ sơ BCKTKT220md
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,36m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,795100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,12m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT4,6811m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,889100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,294100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,853m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,804100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,809m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT88,488m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT402,22m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT201,11m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT5,148100m2
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,636tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,92tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,971m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT42,233m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT3,133tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,522tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,051100m2
18Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT402,221cấu kiện
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,052m3
20Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,036100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,692m3
22Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,96m3
23Ván khuôn tường thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,36100m2
24Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,23100m2
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,028tấn
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,131tấn
27Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,386m3
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,89m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,14tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,161tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,092100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT181cấu kiện
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT3,776m3
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,129100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,288m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,984m3
37Lắp đặt thang thép, thép fi 22mmTheo hồ sơ BCKTKT305,44kg
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,36m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,8m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,704m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
42Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,371100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,688m3
44Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25TTheo hồ sơ BCKTKT16ck
45Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,459100m2
46Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,322tấn
47Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,016m3
48Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,246100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,387tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,097tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,304m3
52Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT321cấu kiện
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,944m3
54Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,032100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,072m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,876m3
57Lắp đặt thang thép, thép fi 22mmTheo hồ sơ BCKTKT76,36kg
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,792m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,2m2
60Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,115100m2
61Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,081tấn
62Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,144m3
63Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,031100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,012tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,048tấn
66Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,576m3
67Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT81cấu kiện
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT51 tủ
2Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT46m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,46100m
4Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT240m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,4100m
6Đầu cốt đồng 70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,610 đầu cốt
8Đầu cốt đồng 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT24cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,410 đầu cốt
10Đầu cốt đồng 35mm2Theo hồ sơ BCKTKT8cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,810 đầu cốt
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,44100m
13Mua ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmTheo hồ sơ BCKTKT220m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmTheo hồ sơ BCKTKT2,2100m
15Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 lyTheo hồ sơ BCKTKT16m
16Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,7141m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,237m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,02100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,728m3
21Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,099m3
22Ván khuôn giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,134100m2
23Bu lông M20x150Theo hồ sơ BCKTKT20cái
24Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT160kg
25Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT2,2510 m
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT110 cọc
27Đào hố chôn tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT4,81m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,05100m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,095100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT54,47m3
3Rải băng báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT419m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT1,257100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT3,3521000v
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT1,55100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT121m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT3,12m3
9Rải băng báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT24m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,072100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT0,1921000v
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,089100m3
13Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT11khung
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT17,4241m3
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,387100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,448m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,088100m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,058100m3
19Khung móng M16x650Theo hồ sơ BCKTKT1khung
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT0,022100m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,961m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,063m3
23Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,003100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,068m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,546m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,033100m2
27Tiếp địa cột đèn RC1Theo hồ sơ BCKTKT11kg
28Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT1,6510 m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT1,110 cọc
30Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT5,281m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,018100m3
32Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT1kg
33Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT210 m
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT0,410 cọc
35Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT6,41m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,064100m3
37Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x 10mm2Theo hồ sơ BCKTKT28m
38Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,084tấn
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,28100m
40Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ BCKTKT0,084tấn/km
41Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x 6mm2Theo hồ sơ BCKTKT497m
42Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,497tấn
43Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT4,97100m
44Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ BCKTKT0,497tấn/km
45Dây đồng mềm M10Theo hồ sơ BCKTKT497m
46Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,045tấn
47Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT4,97100m
48Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ BCKTKT0,045tấn/km
49Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT0,99100 m
50Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm, cao Theo hồ sơ BCKTKT11cột
51Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT11cột
52Den Led + chụp cầnTheo hồ sơ BCKTKT11choá
53Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ BCKTKT22đầu cáp
54Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT1,110 cột
55Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT11bảng
56Áp tô mát 10A-250VTheo hồ sơ BCKTKT11cái
57Cầu đấu dây 60A-500VTheo hồ sơ BCKTKT11cái
58Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT15cái
59Ống thép đen fi 100 bảo vệ cáp qua đường dầy 3,2 lyTheo hồ sơ BCKTKT24m
60Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ BCKTKT0,24100m
61Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT4,73100m
62Mua ống 40/30Theo hồ sơ BCKTKT473m
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
64Đầu cốt đồng S16Theo hồ sơ BCKTKT6cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,610 đầu cốt
66Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ BCKTKT68cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT6,810 đầu cốt
68Đầu cốt đồng S6Theo hồ sơ BCKTKT22cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT6,810 đầu cốt
70Tủ điện chiếu sáng TĐ-03Theo hồ sơ BCKTKT1cái
71Tủ bao gồm công tơTheo hồ sơ BCKTKT5cái
G THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ BCKTKT51 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ BCKTKT51 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường ; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.745.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự32
4 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông 1 có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T3
2 Cần cẩu >= 6T1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy lu bánh thép ≥10T2
6 Máy lu bánh thép tự hành 8,5T1
7 Máy phun nhựa đường 190CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
9 Máy đào >=0,8 m31
10 Máy đầm dùi 1,5KW1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
12 Máy ủi 1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
14 Máy hàn điện 23KW1
15 Máy cắt gạch đá 1,7 KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->