Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 56/MBQH-UBND ngày 02/07/2020 tại thôn Bút Cương thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:30:00 đến ngày 2021-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,921,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường ; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,543 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công (KL5%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,489 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,606 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,715 | 1m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Phú Nham huyện Hà Trung. Cự ly vân chuyển 22Km, cự ly quy đổi 15,05Km. Hệ số lu lèn K95 1,13 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.605,652 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Phú Nham huyện Hà Trung. Cự ly vân chuyển 22Km, cự ly quy đổi 15,05Km. Hệ số lu lèn K98 1,16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.023,267 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 462,892 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 462,892 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 462,892 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,052 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,853 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,759 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,098 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,518 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,518 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,518 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,518 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,518 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,518 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,932 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,932 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,932 | 100tấn |
| 10 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,66 | m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,486 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm VXM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,36 | m2 |
| 4 | Mua bó vỉa đá phiến 23x26x100 (cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 409,8 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 486 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,85 | m3 |
| 7 | Lát đá Marble xanh xám băm mặt 300x300x30 tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.896,99 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,4 | m2 |
| 11 | Đá phiến KT 120x200x1000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | md |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,795 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,12 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,681 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,853 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,804 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,809 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,488 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 402,22 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,11 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,148 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,636 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,92 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,971 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,233 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,133 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,522 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,051 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 402,22 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,052 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,692 | m3 |
| 22 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,131 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,386 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,89 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,161 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,092 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 1cấu kiện |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,776 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,129 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,288 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,984 | m3 |
| 37 | Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 305,44 | kg |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,36 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,704 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,371 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,688 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25T | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | ck |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,459 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,322 | tấn |
| 47 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,016 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,246 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,387 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,097 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,304 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | 1cấu kiện |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,944 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,072 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,876 | m3 |
| 57 | Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,36 | kg |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,792 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | m2 |
| 60 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,115 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | tấn |
| 62 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,144 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,031 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1cấu kiện |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,46 | 100m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 240 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | 100m |
| 15 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,714 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,237 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,728 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,099 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,134 | 100m2 |
| 23 | Bu lông M20x150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | kg |
| 25 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,25 | 10 m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 10 cọc |
| 27 | Đào hố chôn tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,095 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,47 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 419 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,257 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,352 | 1000v |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,55 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,12 | m3 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,192 | 1000v |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,089 | 100m3 |
| 13 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | khung |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,424 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,387 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,448 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,088 | 100m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Khung móng M16x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | khung |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,063 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,068 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,546 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | kg |
| 28 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,65 | 10 m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | 10 cọc |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,28 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | kg |
| 33 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 10 m |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 10 cọc |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,064 | 100m3 |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x 10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 38 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m |
| 40 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn/km |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x 6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 497 | m |
| 42 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,497 | tấn |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,97 | 100m |
| 44 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,497 | tấn/km |
| 45 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 497 | m |
| 46 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,97 | 100m |
| 48 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn/km |
| 49 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | 100 m |
| 50 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cột |
| 51 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cột |
| 52 | Den Led + chụp cần | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | choá |
| 53 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | đầu cáp |
| 54 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | 10 cột |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bảng |
| 56 | Áp tô mát 10A-250V | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 58 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 59 | Ống thép đen fi 100 bảo vệ cáp qua đường dầy 3,2 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,73 | 100m |
| 62 | Mua ống 40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 473 | m |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 64 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt đồng S6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 70 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 71 | Tủ bao gồm công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường ; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông | 1 | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T | 3 |
| 2 | Cần cẩu | >= 6T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | 8,5T | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 9 | Máy đào | >=0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 12 | Máy ủi | 1 | |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi