Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông liên thôn Bắc Tiến - Tân Tiến, xã Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237026-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Đường giao thông liên thôn Bắc Tiến - Tân Tiến, xã Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210236914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:56:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,638,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6915416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.946.930.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.840.791.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm phụ trách KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán lương, vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Tài chính, Kế toán.- Đã từng phụ trách kế toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông loại 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông loại 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh sắt loại >=10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh sắt loại >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo thiết kế19,05100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Theo thiết kế16,56100m3
3Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95Theo thiết kế2,49100m3
4Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3Theo thiết kế12,59100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo thiết kế12,59100m3
6Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo thiết kế1,82100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo thiết kế34,63100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98Theo thiết kế7,56100m3
9Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế46,95100m3
10Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98Theo thiết kế10100m3
11Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 7,65Km, ô tô 10TTheo thiết kế56,95100m3
12Đào mặt cũ đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế49,6m3
13Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tô 10T, cự lỳ BQTheo thiết kế0,5100m3
14Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo thiết kế27,43100m2
15Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo thiết kế27,43100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPDD loại 2Theo thiết kế12,01100m3
2Thi công móng CPDD loại 1Theo thiết kế7,26100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế49,87100m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo thiết kế8,29100T
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trìnhTheo thiết kế8,29100T
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo thiết kế49,87100m2
7Ván khuôn thép thi công mặt đườngTheo thiết kế2,74100m2
8Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchTheo thiết kế25,26100m2
9Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2Theo thiết kế496,35m3
10Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMTheo thiết kế343m
11Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo thiết kế70m
12Lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo thiết kế28cái
13Sơn gờ giảm tốc dày 2mmTheo thiết kế90,33m2
14Sơn gờ giảm tốc dày 4mmTheo thiết kế11m2
15Sơn gờ giảm tốc dày 5mmTheo thiết kế13,2m2
16Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo thiết kế15,4m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo thiết kế25m3
2Đào hố móng, đất C2 bằng máyTheo thiết kế4,75100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1kmTheo thiết kế5100m3
4Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế3,03100m3
5Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 7,65Km, ô tô 10TTheo thiết kế3,03100m3
6Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Theo thiết kế2,36100m3
7Đá dăm đệmTheo thiết kế25,31m3
8Bê tông móng M150, đá 2x4Theo thiết kế59,01m3
9Bê tông tường, thân cống M150, đá 2x4Theo thiết kế20,13m3
10Đá hộc xây cống M100#Theo thiết kế1,46m3
11Trát mặt vữa xi măng M100#Theo thiết kế1,08m2
12Bê tông cống thủy lợi M200, đá 1x2, đổ TCTheo thiết kế4,65m3
13Bê tông mũ mố, mối nối cống M250, đá 1x2 đổ TCTheo thiết kế9,18m3
14Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghépTheo thiết kế4,12m3
15Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, đổ lắp ghépTheo thiết kế20,73m3
16Bê tông bản giảm tải M200, đá 1x2, đổ lắp ghépTheo thiết kế7,14m3
17Cốt thép DTheo thiết kế0,03Tấn
18Cốt thép DTheo thiết kế0,14Tấn
19Cốt thép DTheo thiết kế0,23Tấn
20Cốt thép DTheo thiết kế0,95Tấn
21Cốt thép DTheo thiết kế0,94Tấn
22Cốt thép DTheo thiết kế1,45Tấn
23Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo thiết kế1,34100m2
24Ván khuôn đổ tại chỗ, tường, thân cống, mương hoàn trảTheo thiết kế2,62100m2
25Ván khuôn tấm đan, bản giảm tải đổ LGTheo thiết kế0,51100m2
26Ván khuôn cống hộp đổ LGTheo thiết kế2,52100m2
27Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, QTheo thiết kế98ck
28Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, QTheo thiết kế10ck
29Quét nhựa đường thân cốngTheo thiết kế134,65m2
30Bao tải tẩm nhựa đườngTheo thiết kế68,73m2
31Phá dỡ kết cấu BTTheo thiết kế3,52m3
32Ống cống ly tâm D=0.5mTheo thiết kế8m
33Mối nối ống cống D500Theo thiết kế2mn
34Vận chuyển ống cống đến chân công trìnhTheo thiết kế0,2510T
D RÃNH DỌC
1Ván khuôn thân rãnh dọc+hố thu TCTheo thiết kế22,23100m2
2Ván khuôn nắp rãnh dọc+hố thu đổ LGTheo thiết kế5,08100m2
3Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghépTheo thiết kế96,99m3
4Bê tông M200 thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2Theo thiết kế161,73m3
5Cốt thép DTheo thiết kế7,12Tấn
6Cốt thép DTheo thiết kế0,77Tấn
7Cốt thép DTheo thiết kế7,71Tấn
8Cốt thép DTheo thiết kế3,96Tấn
9Lắp đặt cấu kiện Q>50kgTheo thiết kế1.023cái
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, QTheo thiết kế677cái
11Bê tông thân rãnh dọc M200# đá 1x2, tại chỗTheo thiết kế3m3
12Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo thiết kế0,31100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6915416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.946.930.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.840.791.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm phụ trách KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Kế toán lương, vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Tài chính, Kế toán.- Đã từng phụ trách kế toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
2 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV1
3 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn4
4 Máy trộn bê tông loại 250L Máy trộn bê tông loại 250L1
5 Máy trộn bê tông loại 500L Máy trộn bê tông loại 500L1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy lu bánh sắt loại >=10T Máy lu bánh sắt loại >=10T2
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h1
10 Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa1
11 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m31
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->