Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông liên thôn Bắc Tiến - Tân Tiến, xã Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Đường giao thông liên thôn Bắc Tiến - Tân Tiến, xã Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:56:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,638,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6915416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.946.930.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.840.791.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm phụ trách KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán lương, vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Tài chính, Kế toán.- Đã từng phụ trách kế toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông loại 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh sắt loại >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh sắt loại >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 19,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Theo thiết kế | 16,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 2,49 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 12,59 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo thiết kế | 12,59 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 1,82 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 34,63 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98 | Theo thiết kế | 7,56 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 46,95 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Theo thiết kế | 10 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 7,65Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 56,95 | 100m3 |
| 12 | Đào mặt cũ đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 49,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tô 10T, cự lỳ BQ | Theo thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 27,43 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 27,43 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 12,01 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại 1 | Theo thiết kế | 7,26 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 49,87 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 8,29 | 100T |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Theo thiết kế | 8,29 | 100T |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 49,87 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thi công mặt đường | Theo thiết kế | 2,74 | 100m2 |
| 8 | Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Theo thiết kế | 25,26 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 | Theo thiết kế | 496,35 | m3 |
| 10 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Theo thiết kế | 343 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Theo thiết kế | 90,33 | m2 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo thiết kế | 11 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo thiết kế | 15,4 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 25 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy | Theo thiết kế | 4,75 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1km | Theo thiết kế | 5 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 3,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 7,65Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 3,03 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo thiết kế | 2,36 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 25,31 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 59,01 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, thân cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 20,13 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây cống M100# | Theo thiết kế | 1,46 | m3 |
| 11 | Trát mặt vữa xi măng M100# | Theo thiết kế | 1,08 | m2 |
| 12 | Bê tông cống thủy lợi M200, đá 1x2, đổ TC | Theo thiết kế | 4,65 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mối nối cống M250, đá 1x2 đổ TC | Theo thiết kế | 9,18 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 4,12 | m3 |
| 15 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 20,73 | m3 |
| 16 | Bê tông bản giảm tải M200, đá 1x2, đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 7,14 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,03 | Tấn |
| 18 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,14 | Tấn |
| 19 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,23 | Tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,95 | Tấn |
| 21 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,94 | Tấn |
| 22 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 1,45 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 1,34 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ tại chỗ, tường, thân cống, mương hoàn trả | Theo thiết kế | 2,62 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan, bản giảm tải đổ LG | Theo thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cống hộp đổ LG | Theo thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q | Theo thiết kế | 98 | ck |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q | Theo thiết kế | 10 | ck |
| 29 | Quét nhựa đường thân cống | Theo thiết kế | 134,65 | m2 |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo thiết kế | 68,73 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu BT | Theo thiết kế | 3,52 | m3 |
| 32 | Ống cống ly tâm D=0.5m | Theo thiết kế | 8 | m |
| 33 | Mối nối ống cống D500 | Theo thiết kế | 2 | mn |
| 34 | Vận chuyển ống cống đến chân công trình | Theo thiết kế | 0,25 | 10T |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn thân rãnh dọc+hố thu TC | Theo thiết kế | 22,23 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn nắp rãnh dọc+hố thu đổ LG | Theo thiết kế | 5,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 96,99 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2 | Theo thiết kế | 161,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 7,12 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,77 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 7,71 | Tấn |
| 8 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 3,96 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện Q>50kg | Theo thiết kế | 1.023 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q | Theo thiết kế | 677 | cái |
| 11 | Bê tông thân rãnh dọc M200# đá 1x2, tại chỗ | Theo thiết kế | 3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 0,31 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6915416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.946.930.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.840.791.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm phụ trách KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán lương, vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Tài chính, Kế toán.- Đã từng phụ trách kế toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 3 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250L | Máy trộn bê tông loại 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông loại 500L | Máy trộn bê tông loại 500L | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy lu bánh sắt loại >=10T | Máy lu bánh sắt loại >=10T | 2 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | 1 |
| 10 | Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa | Bộ thiết bị máy móc thảm bê tông nhựa | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi