Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237148-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210162401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 09:51:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,421,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,317,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu ba trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.526347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.789.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 270m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,742tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,954tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,753tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,839tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,839tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V19,792100m2
7Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,801m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4951 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4951 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V39,710 tấn/1km
11Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,858100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm\Mô tả kỹ thuật theo chương V3301 mối nối
14Gia công cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
15Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m
16Nhổ cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m
17Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,689100m3
18Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,2351m3
19Đào móng cột, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,0741m3
20Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,1711m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,875m3
22Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,122m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,517tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,442tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,706tấn
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,872m3
30Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
31Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
32Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,826tấn
33Bê tông cổ cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,919m3
34Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,462m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
38Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,271m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,144100m3
40Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m3
41Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692100m3
42Ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V338,4m2
43Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m3
44Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7091m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,354m3
47Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,701m3
48Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,233m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,72m
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,521tấn
53Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,169m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,311100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,545tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,531m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,408100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,088tấn
60Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,429m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,346m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
65Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,561m3
66Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V339,141kg
67Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
68Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,941m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
70Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,521tấn
73Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,169m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,156100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,57tấn
78Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,37m3
79Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,238100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,751tấn
81Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,901m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,914m3
83Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,869100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
86Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,716m3
87Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V592,353kg
88Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V28,74m2
89Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,942m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
91Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,918tấn
94Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,169m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,189100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,247tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,525tấn
98Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
99Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,023100m2
100Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,006tấn
102Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,983m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,711m3
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m2
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
107Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,898m3
108Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V592,353kg
109Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V28,74m2
110Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,171m3
111Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798m3
112Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,691m3
113Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,475m3
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V234,899m2
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,843tấn
120Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,843tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,6881m2
122Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,474100m2
123Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,64md
124Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
126Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
127Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
129Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,612m3
130Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
132Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
133Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
134Trát cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9m2
135Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,469m2
136Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,71m
137Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V80,9m2
138Lan can vách kính cầu thang bộ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V351,76kg
139Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
140Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18md
141Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Bậc thang thép lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
143Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,567m3
145Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,464m3
146Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,232m3
147Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,081m2
148Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V277,102m2
149Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V922,813m2
150Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,557m2
151Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V930,912m2
152Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,888m2
153Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V565,544m2
154Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,9m2
155Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V322,376m2
156Đắp đấu cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
157Đắp đấu chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
158Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,51m
159Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V495,15m
160Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,065m2
161Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V994,544m2
162Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.300,801m2
163Lắp dựng giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,354100m2
164Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
165Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
166Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
167Phụ kiện cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V233,28m2
169Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
170Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
171Gia công cửa bằng thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,974tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,521m2
173Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
174Lắp đặt đèn led đôi 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
175Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
176Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
177Móc treo quạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
178Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
180Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
181Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V103hộp
184Lắp đặt tủ điện tổng KT: 400x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
185Lắp đặt tủ điện tầng KT: 300x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
186Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
194Lắp đặt cáp thông tầng 2 ruột (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
195Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
196Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V150m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.830m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
199Lắp đặt kim thu sét D16, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
201Kéo rải dây chống sét loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
202Kéo rải dây chống sét loại d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
203Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
205Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC B300 L=52m
1Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5641m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,855m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
7Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
8Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,004m3
10Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,36m2
12Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
16Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1071cấu kiện
17Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
18Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
19Đệm cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
20Lớp ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V125m2
21Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
C DỌN DẸP MẶT BẰNG THI CÔNG
1Tháo dỡ lán xe hiện trạng lấy mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Phá dỡ nền sân bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V67,1m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m3
D RÀO CHẮN BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8751m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
5Sản xuất giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,843tấn
6Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,843tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
8Tháo dỡ nền gạch xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V817,5m2
9Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
10Cấp phối đá dăm gia cố nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V126,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.526347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.894.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.789.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy mài ≥ 2,7kW2
8 Máy đào ≤ 0.8m31
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
14 Máy nén khí diezel ≥ 270m3/h1
15 Máy ép cọc ≥ 100 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->