Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:35:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà lớp học 08 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,7037 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50# | 15,904 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5474 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,6642 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4054 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,9616 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 60,58 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 36,5865 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50# | 9,677 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | 38,7288 | m3 | |
| 11 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 1,934 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,6239 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 1,5541 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,5541 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 6,2165 | 100m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,328 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 63,9826 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,1289 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0351 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,1308 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0903 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6436 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,8353 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 16,208 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 9,723 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 3,6705 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5521 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,119 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1621 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0342 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2224 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 37,3425 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,7343 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,851 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4022 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 29,1272 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,3667 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5467 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,907 | tấn | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,888 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2789 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,398 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4751 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 58,7538 | m3 | |
| 45 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 82,6722 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 1,824 | m2 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 7,9616 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 7,1352 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50 | 2,5515 | m3 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 3,3344 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,334 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 407,088 | 1m2 | |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,40mm | 5,137 | 100m2 | |
| 54 | Làm trần tôn lạnh | 256,96 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt chỉ trần tôn lạnh | 128,8 | m | |
| 56 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 155,52 | m2 | |
| 57 | SX Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,64 | m2 | |
| 58 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | 84,8928 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 328,32 | 1m2 | |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | 33,38 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,76 | 1m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | 71,7 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 605,085 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 878,0232 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 265,49 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 167,76 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | 373,4 | m2 | |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 436,5 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 1.044,2 | m | |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 251,737 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 295,087 | m2 | |
| 72 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 50# | 43,4495 | m3 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 762,425 | m2 | |
| 74 | Láng granitô cầu thang | 50,245 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 18,27 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.797,958 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.113,285 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.684,673 | m2 | |
| 79 | Đắp hoa văn biểu tượng | 2,04 | 1CT | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 9,7194 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 60mm | 0,09 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,95 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,08 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 88 | Tủ điện TĐ 1, 2 KT: 300x400x150 | 2 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 91 | Hộp nhựa đơn | 66 | hộp | |
| 92 | Hộp nhựa nối dây | 48 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 37 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cầu chì | 66 | cái | |
| 96 | Đèn nêon áp trần tròn D300; 220V-20W | 13 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 96 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 94 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 230 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 318 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.567 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 988 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 128 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 17 | m | |
| 106 | Xà thép loại 2 sứ | 1 | cái | |
| 107 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 1 | cái | |
| 108 | Dây nối đất cáp đồng 50mm2 | 68 | m | |
| 109 | Dây thoát sét cáp đồng 50mm2 | 18 | m | |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 112 | Ống sắt tráng kẽm D60 | 0,02 | 100m | |
| 113 | Ống sắt tráng kẽm D50 | 0,02 | 100m | |
| 114 | Bulon M16-200 | 4 | cái | |
| 115 | Bản đế thép tấm400x150x5 | 1 | tấm | |
| 116 | Bản sườn đế thép tấm 150x80x5 | 4 | tấm | |
| 117 | Cáp giằng + tăng đơ | 4 | bộ | |
| 118 | Ống nhựa D27 | 0,08 | 100m | |
| 119 | Co nhựa D27 | 2 | cái | |
| 120 | Bật sắt neo ống nhựa | 8 | cái | |
| 121 | Ốc siết cáp | 5 | cái | |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 123 | Bình chữa cháy Co2, MT3 | 4 | bình | |
| 124 | Bình chữa cháy bột ABC, MZFL (loại 4kg) | 4 | bình | |
| 125 | Bảng nội quy PCC | 2 | bảng | |
| 126 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | trình độ tối thiểu sơ cấp nghề | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy mài 1kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Cẩu tháp 25T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi