Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303071-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:35:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học 08 phòng 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III2,7037100m3
2Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50#15,904m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5474tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,6642tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,4054tấn
6Ván khuôn móng cột0,9616100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x260,58m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III36,5865m3
9Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50#9,677m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M5038,7288m3
11Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 1,934m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,6239100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III1,5541100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,5541100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III6,2165100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,328m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x263,9826m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,1289100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0351tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,1308tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,0903tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6436tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,8353tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x216,208m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x29,723m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m3,6705100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5521tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,119tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1621tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0342tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2224tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x237,3425m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,7343100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,851tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4022tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x229,1272m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,3667100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5467tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,907tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,888m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2789100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,398tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4751tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5058,7538m3
45Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 82,6722m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M751,824m2
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 7,9616m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M507,1352m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M502,5515m3
50Gia công xà gồ thép3,3344tấn
51Lắp dựng xà gồ thép3,334tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ407,0881m2
53Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,40mm5,137100m2
54Làm trần tôn lạnh256,96m2
55Lắp đặt chỉ trần tôn lạnh128,8m
56SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm155,52m2
57SX Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền8,64m2
58SX Lắp dựng hoa sắt cửa84,8928m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ328,321m2
60Lắp dựng lan can sắt33,38m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,761m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M5071,7m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75605,085m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75878,0232m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75265,49m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75167,76m2
67Trát trần, vữa XM M75373,4m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75436,5m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M751.044,2m
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75251,737m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …295,087m2
72Bê tông lót nền đá 4x6, mác 50#43,4495m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2762,425m2
74Láng granitô cầu thang50,245m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7518,27m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.797,958m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.113,285m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.684,673m2
79Đắp hoa văn biểu tượng2,041CT
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,7194100m2
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm2cái
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm12cái
83Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 60mm0,09100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,95100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm0,08100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm12cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 114mm2cái
88Tủ điện TĐ 1, 2 KT: 300x400x1502hộp
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
91Hộp nhựa đơn66hộp
92Hộp nhựa nối dây48hộp
93Lắp đặt công tắc 1 hạt37cái
94Lắp đặt ô cắm đôi24cái
95Lắp đặt cầu chì66cái
96Đèn nêon áp trần tròn D300; 220V-20W13bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng96bộ
98Lắp đặt quạt trần16cái
99Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm294m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2230m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2318m
102Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.567m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm988m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm128m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm17m
106Xà thép loại 2 sứ1cái
107Gia công kim thu sét, dài 1,5m1cái
108Dây nối đất cáp đồng 50mm268m
109Dây thoát sét cáp đồng 50mm218m
110Gia công và đóng cọc chống sét10cọc
111Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
112Ống sắt tráng kẽm D600,02100m
113Ống sắt tráng kẽm D500,02100m
114Bulon M16-2004cái
115Bản đế thép tấm400x150x51tấm
116Bản sườn đế thép tấm 150x80x54tấm
117Cáp giằng + tăng đơ4bộ
118Ống nhựa D270,08100m
119Co nhựa D272cái
120Bật sắt neo ống nhựa8cái
121Ốc siết cáp5cái
122Hộp đựng bình chữa cháy4hộp
123Bình chữa cháy Co2, MT34bình
124Bình chữa cháy bột ABC, MZFL (loại 4kg)4bình
125Bảng nội quy PCC2bảng
126Bảng tiêu lệnh PCCC2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu theo hồ sơ thiết kế kết cấu được phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);53
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 trình độ tối thiểu sơ cấp nghề31
4 Công nhân lao động 7 có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
5 Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 Sử dung tốt1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dung tốt1
8 Máy mài 1kW Sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
10 Cẩu tháp 25T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
11 Ô tô tự đổ 10T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->