Gói thầu: Lắp đặt 16 hạng mục thiết bị cơ điện đảm bảo cho phát triển mạng lưới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300362-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Lắp đặt 16 hạng mục thiết bị cơ điện đảm bảo cho phát triển mạng lưới
Số hiệu KHLCNT 20210223858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:35:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,497,031,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 473,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị chủ đầu tư cấp
1 Ắc quy Lithium 48V-50Ah Chủ đầu tư cấp 0 tổ
2 Ắc quy 2V-500Ah Chủ đầu tư cấp 0 tổ
3 Tủ nguồn AC 160A Chủ đầu tư cấp 0 tủ
4 Tủ nguồn AC 250A Chủ đầu tư cấp 0 tủ
5 Tủ nguồn tích hợp V5-3P Chủ đầu tư cấp 0 tủ
6 Tủ phân phối DC Chủ đầu tư cấp 0 tủ
7 Module SFP điện Chủ đầu tư cấp 0 cái
8 Converter quang FE Chủ đầu tư cấp 0 cái
9 Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 1 pha Chủ đầu tư cấp 0 bộ
10 Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 3 pha Chủ đầu tư cấp 0 bộ
11 Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha Chủ đầu tư cấp 0 bộ
12 Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha Chủ đầu tư cấp 0 bộ
13 Rectifier Emerson 2900W Chủ đầu tư cấp 0 cái
14 Tủ nguồn DC mini outdoor Chủ đầu tư cấp 0 tủ
15 Thông gió lọc bụi (bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo) Chủ đầu tư cấp 0 bộ
16 Hệ thống thông gió trực tiếp Chủ đầu tư cấp 0 bộ
17 Attomat 03 pha 4 cực Chủ đầu tư cấp 0 cái
18 Nhà minishelter sử dụng thông gió lọc bụi và heat exchanger Chủ đầu tư cấp 0 cái
B HẠNG MỤC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1 Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Bốc dỡ xuống thiết bị điện Tham khảo Phần II, chương V 1.701,946 tấn
3 Bốc dỡ lên thiết bị điện Tham khảo Phần II, chương V 1.701,946 tấn
4 Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo) Tham khảo Phần II, chương V 1.701,946 tấn
5 Vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 668,915 tấn
7 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 186,27 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 60,765 tấn
9 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 20,27 tấn
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 7,182 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 4,349 tấn
12 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,642 tấn
13 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m Tham khảo Phần II, chương V 3,278 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m Tham khảo Phần II, chương V 1,272 tấn
15 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 6,563 tấn
16 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 8,683 tấn
17 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 4,737 tấn
18 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,542 tấn
19 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,946 tấn
20 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,058 tấn
21 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 2,082 tấn
22 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 0,762 tấn
23 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 4,395 tấn
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 4,006 tấn
25 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 2,991 tấn
26 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,386 tấn
27 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,015 tấn
28 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,926 tấn
29 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 2,047 tấn
30 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 0,324 tấn
31 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 4,934 tấn
32 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,627 tấn
33 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 2,036 tấn
34 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,72 tấn
35 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,928 tấn
36 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
37 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 0,666 tấn
38 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 0,496 tấn
39 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 10,905 tấn
40 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1,12 tấn
41 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,818 tấn
42 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,555 tấn
43 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,608 tấn
44 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,427 tấn
45 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 0,748 tấn
46 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 0,187 tấn
47 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công từ điểm tập kết lên vị trí lắp đặt (đối với tòa nhà cao tầng ĐGNCx1.1) Tham khảo Phần II, chương V 4,235 tấn
48 Vận chuyển thủ công acquy Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 40.342 cấu kiện
50 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 9.573 cấu kiện
51 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 3.166 cấu kiện
52 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1.061 cấu kiện
53 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 483 cấu kiện
54 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 154 cấu kiện
55 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 28 cấu kiện
56 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 114 cấu kiện
57 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m Tham khảo Phần II, chương V 39 cấu kiện
58 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 204 c. kiện
59 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 254 c. kiện
60 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 143 c. kiện
61 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 104 c. kiện
62 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 36 c. kiện
63 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 32 c. kiện
64 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 42 c. kiện
65 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 17 c. kiện
66 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 160 cấu kiện
67 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 133 cấu kiện
68 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 116 cấu kiện
69 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 45 cấu kiện
70 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 18 cấu kiện
71 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
72 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 32 cấu kiện
73 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 21 cấu kiện
74 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 143 cấu kiện
75 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 48 cấu kiện
76 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 64 cấu kiện
77 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 51 cấu kiện
78 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 24 cấu kiện
79 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 17 cấu kiện
80 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 23 cấu kiện
81 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 2 cấu kiện
82 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 432 cấu kiện
83 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 49 cấu kiện
84 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 43 cấu kiện
85 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 17 cấu kiện
86 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
87 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 31 cấu kiện
88 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
89 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 283 cấu kiện
91 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 34 cấu kiện
92 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 27 cấu kiện
93 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
94 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
95 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
96 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
97 Lắp đặt hệ thống thông gió lọc bụi Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
98 Chuẩn bị mặt bằng, che chắn… trước khi thi công tại trạm có nhiều công tác xây dựng như: Lắp đặt thông gió trực tiếp, thông gió lọc bụi và nhiều vất tư thiết bị khác (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) Tham khảo Phần II, chương V 14.561 Trạm
99 Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ Tham khảo Phần II, chương V 20.574 1lỗ
100 Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ Tham khảo Phần II, chương V 10.287 1lỗ
101 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Tham khảo Phần II, chương V 16.133,28 m2
102 Thanh ren M10x300 Tham khảo Phần II, chương V 21.228 thanh
103 Đai ốc M10 Tham khảo Phần II, chương V 21.228 cái
104 Ống nhựa đi dây điện UPC fi 16mm (trắng) Tham khảo Phần II, chương V 20.574 m
105 Cùm (bát) kẹp ống fi 16mm Tham khảo Phần II, chương V 20.574 cái
106 Co vuông fi16mm Tham khảo Phần II, chương V 30.861 cái
107 Nối thẳng fi 16 Tham khảo Phần II, chương V 20.574 cái
108 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 1.028,7 cái
109 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 102.870 cái
110 Lắp đặt thông gió lọc bụi Tham khảo Phần II, chương V 10.287 máy
111 Lắp đặt ống nhựa đi dây điện UPC fi 16mm Tham khảo Phần II, chương V 20.574 m
112 Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 144.018 m
113 Cài đặt, cấu hình, tích hợp hệ thống thông gió lọc bụi lên hệ thống giám sát tủ nguồn Tham khảo Phần II, chương V 10.287 trạm
114 Lắp đặt vật tư cho tủ nguồn AC 160A và 250A của tổng trạm tỉnh Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
115 Dây cat 5 Tham khảo Phần II, chương V 2.520 m
116 Đầu RJ45 Tham khảo Phần II, chương V 126 cái
117 Đầu cos Cu loại M50 Tham khảo Phần II, chương V 2.016 cái
118 Đầu cos Cu loại M25 Tham khảo Phần II, chương V 2.268 cái
119 Đầu cos loại M1 Tham khảo Phần II, chương V 504 cái
120 Vít nở+ nở nhựa M16 Tham khảo Phần II, chương V 504 cái
121 Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x35mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 1.260 m
122 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 504 cái
123 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 12.600 cái
124 Cáp CVV 3x25+1x16 mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 2.520 m
125 Cáp CVV 4x50mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 6.300 m
126 Cáp CV 2x1mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 6.300 m
127 Lắp đặt cáp CVV3x25+1x16 mm2 Tham khảo Phần II, chương V 2,52 km/dây
128 Lắp đặt cáp CVV 4x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6,3 km/dây
129 Lắp đặt cáp CV 2x1mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6,3 km/dây
130 Tháo dỡ tủ nguồn AC cũ, lắp đặt vật tư cho tủ nguồn tích hợp V5-3P mới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
131 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 35,9 cái
132 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 3.590 cái
133 Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) Tham khảo Phần II, chương V 359 tủ
134 Cáp CVV 3x16+1x10 mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 2.872 m
135 Lắp đặt cáp CVV3x16+1x10 mm2 Tham khảo Phần II, chương V 2,872 km/dây
136 Tháo dỡ thiết bị lọc sét GZ, MOV Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
137 Tháo vỏ tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1.363 tủ
138 Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét. Thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1.041 tủ
139 Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét. Thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 322 tủ
140 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 300,08 10m
141 Lắp vỏ tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1.363 tủ
142 Lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
143 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 72,7 cái
144 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 7.270 cái
145 Hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp Tham khảo Phần II, chương V 727 cái
146 Cáp điện CVV 4x16mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 1.454 m
147 Lắp đặt hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp Tham khảo Phần II, chương V 727 hộp
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1.454 m
149 Lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V 727 cái
150 Lắp đặt Converter quang FE Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
151 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 541,7 cái
152 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 54.170 cái
153 Lắp đặt Converter quang FE (Bao gồm lắp đặt, khai báo, tích hợp giám sát với tủ nguồn DC trạm RRU) Tham khảo Phần II, chương V 5.417 bộ
154 Lắp đặt dây lan, dây pathcord, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 119.174 m
155 Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
156 Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V 5.747 cái
157 Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 5.747 bộ
158 Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 5.747 bộ
159 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 574,7 cái
160 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 57.470 cái
161 Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V 5.747 cái
162 Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 34.482 m
163 Lắp đặt dây cáp nguồn AC 4x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 17,241 km/dây
164 Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
165 Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V 150 cái
166 Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1.509 bộ
167 Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1.509 bộ
168 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 150,9 cái
169 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 15.090 cái
170 Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V 150 cái
171 Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 9.054 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1.207,2 m
173 Lắp đặt Hệ thống thông gió trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
174 Đục, cắt lỗ nhà trạm với kích thước lỗ 120mmx420mm Tham khảo Phần II, chương V 5.323 1lỗ
175 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 579,506 m2
176 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Tham khảo Phần II, chương V 5.323 cái
177 Chi phí triển khai giải pháp nhà minishelter sử dụng thông gió lọc bụi và heat exchanger Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
178 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,6 tấn
179 Hoàn trả mặt bằng, thu dọn, vệ sinh , hoàn trả mặt bằng sau khi công tại trạm có nhiều công tác xây dựng như: Lắp đặt thông gió trực tiếp, thông gió lọc bụi và nhiều vất tư thiết bị khác trạm BTS (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) Tham khảo Phần II, chương V 14.561 Trạm
180 Lắp đặt ắc quy Lithium Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
181 Dây cat 5 Tham khảo Phần II, chương V 127.354 m
182 Đầu RJ45 Tham khảo Phần II, chương V 26.062 cái
183 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 6.421,5 cái
184 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 201.586 cái
185 Ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V 53.181 m
186 Vít tự khoan Tham khảo Phần II, chương V 161.368 cái
187 Lắp đặt ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V 40.342 m
188 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 40.342 bình
189 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 25.228,42 10m
190 Lắp đặt Ắc quy 2V-500Ah Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
191 Lắp đặt rack đặt ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
192 Lắp đặt cáp nguồn xanh, đen từ tủ nguồn DC xuống ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 13,6 10m
193 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 2V, chủng loại ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 816 bình 2V
194 Lắp đặt tủ nguồn AC 160A và 250A của tổng trạm tỉnh Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
195 Lắp đặt tủ nguồn AC 160A và 250A của tổng trạm tỉnh (bao gồm việc khai báo giám sát cho tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 126 tủ
196 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 252 10m
197 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 126 10m
198 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 50,4 10 cái
199 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 428,4 10 cái
200 Lắp đặt tủ nguồn tích hợp V5-3P Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
201 Tủ nguồn tích hợp V5-3P Tham khảo Phần II, chương V 359 tủ
202 Lắp đặt tủ phân phối DC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
203 Đầu cốt Cu M90 Tham khảo Phần II, chương V 504 cái
204 Đầu cốt Cu M16 Tham khảo Phần II, chương V 252 cái
205 Đầu cốt Cu M25 Tham khảo Phần II, chương V 2.520 cái
206 Đầu cốt Cu M35 Tham khảo Phần II, chương V 1.260 cái
207 Đầu cốt đấu vào đầu thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1.764 cái
208 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 25,2 10 cái
209 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính >= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6.048 10 cái
210 Nhãn dán dây nguồn 2 đầu Tham khảo Phần II, chương V 126 cái
211 Vít nở+ nở nhựa M16 Tham khảo Phần II, chương V 504 cái
212 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 1.260 cái
213 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 37.800 cái
214 Dây đồng xanh 25mm2 Cu//PVC (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 17.640 m
215 Dây đồng xanh 35mm2 Cu//PVC (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 7.560 m
216 Dây đồng đen 25mm2 Cu//PVC (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 17.640 m
217 Dây đồng đen 35mm2 Cu//PVC (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 7.560 m
218 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 252 10m
219 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 5.040 10m
220 Lắp đặt cáp đồng xanh, đen 90mm2 Cu/PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.008 10m
221 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 126 khối
222 Lắp đặt Module SFP điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
223 Lắp đặt Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
224 Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1.041 1 thiết bị
225 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 224,856 10m
226 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 1.457,4 10 cái
227 Lắp đặt Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
228 Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 322 1 thiết bị
229 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 138,46 10m
230 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 805 10 cái
231 Lắp đặt Rectifier Emerson 2900W Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
232 Lắp đặt card/module cho thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 2.230 card
233 Chi phí lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
234 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V 105,2 cái
235 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V 10.520 cái
236 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1.052 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7976E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.299E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc thi công lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc thi công lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc thi công lắp đặt thiết bị cơ điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->