Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303452-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 12:09:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,040,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối, asphan
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 80T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Nồi nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BLOCK VÀ ATGT
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,06m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6354100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,809m3
4Đào hữu cơ bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7628100m3
5Đào cấp bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V143,28m3
6Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7276100m3
7Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,084m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,4393100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V282,659m3
10Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,011m3
11Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,691100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0674100m3
13Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,1193100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,7954100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,646100m3
16Bơm nước phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30ca
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V149,040110m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V149,040110m3/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,976100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,378100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,8239100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,8239100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6233100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6233100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6233100tấn
26Lắp đặt bó vỉa thường mác 250 (KT:23x26x100)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V549m
27Lắp đặt bó vỉa cửa thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13m
28Bê tông bloc cửa thu M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,64m3
29Ván khuôn kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0962100m2
30Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
31Bê tông móng block, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,34m3
32Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1032100m2
33Lát viên đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,23m2
34Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,91m3
35Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8294100m2
36Tháo dỡ cọc tiêu cũ (tính 50% công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cọc
37Trồng mới cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23bộ
38Trồng mới cột + biển báo bát giác D87,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
39Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1biển
40Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11biển
41Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cọc
42Bê tông cọc M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,59m3
43Ván khuôn gỗ, cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0891100m2
44Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,751m2
45Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,99m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,16m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,93m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,58m2
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2892100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,23100m2
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,528100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,79m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V83,69m3
4Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6737100m2
5Bê tông rãnh M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,58m3
6Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,737100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7463tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8953tấn
9Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V558tấm
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,57m3
11Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7454100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0416tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1838tấn
14Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,85m2
15Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200,88m2
16Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,579m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1421100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,925100m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,52m3
21Lắp đặt khối đế ga bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
22Bê tông khối đế ga M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,63m3
23Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3016100m2
24Cốt thép đường kính ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5291tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,64m3
26Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
27Bê tông hố thu, rãnh dẫn M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,03m3
28Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0634100m2
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3089tấn
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4861tấn
31Lắp đặt tấm đan hố thu, rãnh dẫn bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73tấm
32Lắp đặt tấm gang đúcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,57m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,625tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8739tấn
36Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4297100m2
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,042100m
38Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 13,3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
39Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
40Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
41Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,12m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
43Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1881100m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4814100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,349m3
3Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,792610m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,792610m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,2758100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,32m3
8Lắp đặt khối đế móng cống D100cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5mối nối
11Vải địa kỹ thuật mối nối cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,15m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,46m3
13Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,147100m2
14Bê tông tường, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,55m3
15Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2718100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2223100m3
17Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,9325100m
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3185100m3
21Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,539m3
22Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,262410m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,262410m3/1km
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,33m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,65m3
27Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1231100m2
28Bê tông thân cống, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,05m3
29Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,87m3
30Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6268100m2
31Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
32Cốt thép thân cống, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2857tấn
33Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16tấm
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,45m3
35Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2259tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
38Vải địa kỹ thuật mối nốiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1m2
39Lắp đặt tấm gang đúcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1435100m3
41Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0781100m3
D DÀN VAN, CÁNH PHAI
1Gia công cốt thép dàn vanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3385tấn
2Mua máy đóng mở V1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Mua máy đóng mở V2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4tấm
5Bê tông cánh phai cống M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,26m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
8Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
9Gia công cốt thép cánh phaiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3217tấn
10Tạo lỗ D22mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,810 lỗ
11Bu lông D(12-14)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37cái
12Bu lông D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
13Tạo lỗ D(14-16)mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,410 lỗ
14Sơn chống rỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,921m2
15Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2công/1bộ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8công
E THAY MỚI MƯƠNG XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,46m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,27m3
3Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5282100m2
4Xây tường mương bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,32m3
5Xây tường mương, cửa mở nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,81m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V199,44m2
7Bê tông đỉnh mương, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,32m3
8Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9005100m2
9Cốt thép tường, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5889tấn
10Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130tấm
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,5m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8032tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9422tấn
14Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,32m2
16Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,031100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7875100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,83m3
21Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,44m3
23Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4m3
26Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,75m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3m2
29Bê tông đỉnh mương, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,31m3
30Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m2
31Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5tấm
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,003tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
35Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
36Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,654m3
37Móng đá dăm bãi đúcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m2
38Láng nền dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
F HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,06m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,9m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,59m3
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,69m3
7Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,042100m2
8Cốt thép giằng móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,53m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm cột, trụ, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,73m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,91m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63,76m2
13Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,62m2
14Quét sơn lót 1 nước, 2 nước sơn màuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,38m2
15Đắp VXM mác 75# tạo sần dày 1cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,66m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,084100m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,48m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
5Dây phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
13Biển báo tròn D70BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
14Đèn cảnh báo giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
15Nhân công điều khiển giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)4
2 Máy đào 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy san, ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy bơm nước diezel 20CV (có hóa đơn mua bán)1
15 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Búa căn nén khí 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
17 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
18 Trạm trộn bê tông asphan 80T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Thiết bị kẻ vạch sơn (có hóa đơn mua bán)1
20 Nồi nấu sơn (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->