Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 12:09:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,040,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối, asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Nồi nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BLOCK VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6354 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,809 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7628 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,084 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,4393 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282,659 | m3 |
| 10 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,011 | m3 |
| 11 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,691 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,1193 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,7954 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,646 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,0401 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,0401 | 10m3/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,976 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,378 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,8239 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,8239 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6233 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6233 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6233 | 100tấn |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa thường mác 250 (KT:23x26x100)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 549 | m |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 28 | Bê tông bloc cửa thu M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 31 | Bê tông móng block, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1032 | 100m2 |
| 33 | Lát viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 138,23 | m2 |
| 34 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ (tính 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 37 | Trồng mới cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 38 | Trồng mới cột + biển báo bát giác D87,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 40 | Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 41 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 42 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 44 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 1m2 |
| 45 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,58 | m2 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,23 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,528 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6737 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,737 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8953 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 558 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7454 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0416 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1838 | tấn |
| 14 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200,88 | m2 |
| 16 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,925 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối đế ga bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Bê tông khối đế ga M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đường kính ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố thu, rãnh dẫn M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0634 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố thu, rãnh dẫn bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73 | tấm |
| 32 | Lắp đặt tấm gang đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8739 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7926 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7926 | 10m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2758 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối đế móng cống D100cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 17 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,9325 | 100m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | 100m3 |
| 21 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m3 |
| 22 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2624 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2624 | 10m3/1km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 29 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6268 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân cống, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 34 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 38 | Vải địa kỹ thuật mối nối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm gang đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 41 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m3 |
| D | DÀN VAN, CÁNH PHAI | |||
| 1 | Gia công cốt thép dàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | tấn |
| 2 | Mua máy đóng mở V1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua máy đóng mở V2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 5 | Bê tông cánh phai cống M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cánh phai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 10 | Tạo lỗ D22mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 lỗ |
| 11 | Bu lông D(12-14) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Bu lông D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tạo lỗ D(14-16)mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10 lỗ |
| 14 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2công/1bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| E | THAY MỚI MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5282 | 100m2 |
| 4 | Xây tường mương bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 5 | Xây tường mương, cửa mở nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 199,44 | m2 |
| 7 | Bê tông đỉnh mương, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9005 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5889 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130 | tấm |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8032 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9422 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 16 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 29 | Bê tông đỉnh mương, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 36 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,654 | m3 |
| 37 | Móng đá dăm bãi đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 38 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| F | HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm cột, trụ, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 13 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 14 | Quét sơn lót 1 nước, 2 nước sơn màu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,38 | m2 |
| 15 | Đắp VXM mác 75# tạo sần dày 1cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Biển báo tròn D70 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 4 |
| 2 | Máy đào | 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy san, ủi | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối, asphan | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy bơm nước diezel | 20CV (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 15 | Máy lu rung | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Búa căn nén khí | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan | 80T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 19 | Thiết bị kẻ vạch sơn | (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 20 | Nồi nấu sơn | (có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi