Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công các hạng mục: Cải tạo, phục dựng, sửa chữa các hầm bí mật công sự chữ A, công sự chữ Z, xây dựng mới hầm bí mật Cá Trê, đài quan sát.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công các hạng mục: Cải tạo, phục dựng, sửa chữa các hầm bí mật công sự chữ A, công sự chữ Z, xây dựng mới hầm bí mật Cá Trê, đài quan sát. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:19:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,977,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 5.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Công trình văn hóa, trong đó phải có hạng mục Tu bổ, sửa chữa di tích.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh (bản sao công chứng) như sau: - Hợp đồng thi công; đính kèm phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn.- Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ phải kèm các tài liệu theo quy định trên để chứng minh. (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp IV.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc, xây dựng xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ di tích từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng, thợ nề hoặc thợ mộc.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ thiết bị Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bản chụp có chứng thực):+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài lieu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực) đối với: Máy đào; cần cẩu, xà lan.+ Hóa đơn đối với các thiết bị khác.+ Nếu thuê thiết bị thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván coffa (nhựa, sắt, gỗ) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 30m/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO (Công tác: Xây dựng) | |||
| 1 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...(lý trình 201m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | tấn |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2713 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 201m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2713 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 201m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5818 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 201m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3747 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 201m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7568 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 201m ( vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 201m ( vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 201m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2 các loại, cho lý trình 201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9258 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 201 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4111 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 201m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,852 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 201m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | tấn |
| 17 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 201m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7761 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5631 | m3 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 21 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 201m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0614 | m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2727 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0614 | m3 |
| 24 | Trồng cây sứ cùi ( cây đại) tính luôn công vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 25 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 29 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 246m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | tấn |
| 31 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 246m (đất+ xà bần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8555 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9898 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 246m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5397 | m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,3369 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 246m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 246m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1497 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | m3 |
| 42 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m ( vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 246m (vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0718 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 201m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2 các loại, cho lý trình 246m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8928 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 246 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | tấn |
| 48 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9032 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | tấn |
| 50 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7946 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9018 | m3 |
| 53 | Trồng cây sứ cùi ở trước hội trường- đóng góp của ông Nguyễn Hồng Nhân (cây đại) tính luôn công vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 54 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 246m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 58 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 263m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 59 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | tấn |
| 60 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4444 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | 10m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 263m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7212 | m3 |
| 64 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8464 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 246m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6851 | m3 |
| 66 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7568 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 246m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 69 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 246m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9656 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 71 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m ( vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 72 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 263m ( vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1239 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 201m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7868 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 263m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,506 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 246 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | tấn |
| 77 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4395 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | tấn |
| 79 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8454 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3724 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | m3 |
| 82 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 263m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,872 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,099 | m2 |
| 86 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...( lý trình 384m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 87 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | tấn |
| 88 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 89 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 263m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 92 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 384m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,29 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 384m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8514 | m3 |
| 94 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8424 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 384m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 97 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7312 | m3 |
| 98 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 99 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 384m ( vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | m3 |
| 100 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 384m ( vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8437 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 384m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4113 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7826 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 384 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7975 | tấn |
| 105 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8265 | tấn |
| 106 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 384m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 107 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 246m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6697 | tấn |
| 108 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 110 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường, lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 111 | Tháo dỡ mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,618 | m2 |
| 114 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 431m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 115 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | tấn |
| 116 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4156 | m3 |
| 117 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | 10m |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 431m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7444 | m3 |
| 120 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5392 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 431m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8138 | m3 |
| 122 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,261 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 431m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | m3 |
| 125 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,685 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 127 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 431m (vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 128 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 431m ( vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2496 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 431m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4588 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 431m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5155 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 431m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4082 | tấn |
| 133 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2852 | tấn |
| 134 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5937 | tấn |
| 135 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9948 | tấn |
| 136 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0124 | m3 |
| 137 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 138 | Quét dọn vệ sinh mặt đường , lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m2 |
| 139 | Tháo dỡ mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 141 | Tháo dỡ tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,197 | m2 |
| 142 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 827m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 143 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | tấn |
| 144 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 145 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | 10m |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 147 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 827m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m3 |
| 148 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 827m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4006 | m3 |
| 149 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 827m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 150 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,177 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 827m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 153 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 827m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5168 | m3 |
| 154 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 155 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 827m (vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 156 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 827m ( vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0524 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 827m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5971 | 100m2 |
| 159 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 827m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4831 | 100m2 |
| 160 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 827m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9019 | tấn |
| 161 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 827m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6852 | tấn |
| 162 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 827m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 163 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5232 | tấn |
| 164 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 165 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | m3 |
| 166 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | 100m2 |
| 167 | Tháo dỡ mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 169 | Tháo dỡ tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 170 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 985m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 171 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | tấn |
| 172 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7215 | m3 |
| 173 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 10m |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 175 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 985m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4255 | m3 |
| 176 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 985m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,0125 | m3 |
| 177 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 985m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 178 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 985m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,274 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 985m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 181 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 985m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m3 |
| 182 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 183 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 827m ( vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | m3 |
| 184 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 827m ( vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4685 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 186 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 9857m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7687 | 100m2 |
| 187 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 985m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,725 | 100m2 |
| 188 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 827m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3676 | tấn |
| 189 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 985m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,841 | tấn |
| 190 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 985m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8524 | tấn |
| 191 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 985m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,109 | tấn |
| 192 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8245 | m3 |
| 193 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3165 | m3 |
| 194 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | 100m2 |
| 195 | Tháo dỡ mái lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,67 | m2 |
| 196 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 197 | Tháo dỡ tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 198 | CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 199 | NHÀ Đ/C NGUYỄN THẾ HỮU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 200 | Hạ giải mái lá (Theo thống kê thiết kế): 20.58 + 5.2 = 25.78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 201 | Hạ giải kết cấu khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6866 | m3 |
| 202 | Hạ giải tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 203 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 204 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | md |
| 205 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | md |
| 206 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | md |
| 207 | Trám trét bể vỡ, hàn sắt, tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 208 | Thay thế toàn bộ Bulong 12mm dài 300mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bulong |
| 209 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6866 | m3 |
| 210 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 212 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 213 | Công tác Mỹ thuật trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 214 | Tượng đ/c Nguyễn Thế Hữu đang ngồi ghi chép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 215 | Tượng đ/c Trần Anh Điền đang đứng trao đổi công việc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 216 | Sửa chữa, chống ẩm, tạo cũ bộ bàn ghế có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Sửa chữa, chống ẩm, tạo cũ giường nằm có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | HỘI TRƯỜNG TỈNH Ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 219 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 220 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | md |
| 221 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | md |
| 222 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,802 | md |
| 223 | Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | m2 |
| 224 | Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bulong |
| 225 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0418 | m3 |
| 226 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 227 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 228 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 229 | Công tác Mỹ thuật trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 230 | Thời gian này đ/c Trần Anh Điền đã được TW điều về Khu nên không tham gia buổi lễ này. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 231 | Tượng đ/c Nguyễn Thế Hữu đang điều hành buổi lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 232 | Tượng đ/c Võ Thái Hòa đang ở vị trí thư ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 233 | Tượng đ/c Huỳnh Văn Thưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 234 | Tượng đ/c Bùi Văn Khải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 235 | Tượng các đ/c khác trong buổi lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tượng |
| 236 | Sửa chữa, chống ẩm, tạo cũ bộ bàn ghế chủ tọa có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | NHÀ BẾP TỈNH ỦY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 238 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 239 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | md |
| 240 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | md |
| 241 | Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 242 | Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bulong |
| 243 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 244 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 245 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,872 | m2 |
| 246 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,099 | m2 |
| 247 | NHÀ LÀM VIỆC ĐƠN VỊ VĂN THƯ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 248 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 249 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | md |
| 250 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | md |
| 251 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | md |
| 252 | Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m2 |
| 253 | Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bulong |
| 254 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 255 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 256 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 257 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,618 | m2 |
| 258 | Công tác Mỹ thuật trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 259 | Tượng nhân vật nữ đang ngồi đánh máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 260 | Tượng nhân vật nữ đang ngồi đọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 261 | NHÀ Ở CỦA Đ/C NGUYỄN ĐẮC LỘC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 262 | Công tác hạ giải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 263 | Hạ giải mái lá (Theo thống kê thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m2 |
| 264 | Hạ giải kết cấu khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 265 | Hạ giải tấm sậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,197 | m2 |
| 266 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 267 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | md |
| 268 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | md |
| 269 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,62 | md |
| 270 | Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m2 |
| 271 | Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bulong |
| 272 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 273 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 274 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m2 |
| 275 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m2 |
| 276 | Công tác Mỹ thuật trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 277 | Tượng vợ chồng đ/c Nguyễn Đắc Lộc trong chiến khu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tượng |
| 278 | NHÀ ĐÓN KHÁCH TỈNH Ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 279 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 280 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | md |
| 281 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | md |
| 282 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | md |
| 283 | Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 284 | Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bulong |
| 285 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 286 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 287 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 288 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 289 | NHÀ Ở ĐƠN VỊ C279 (Đơn vị bảo vệ Tỉnh Ủy 1966) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 290 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 291 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 292 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | md |
| 293 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,89 | md |
| 294 | Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,27 | m2 |
| 295 | Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bulong |
| 296 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 297 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ vì |
| 298 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,67 | m2 |
| 299 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 300 | Công tác Mỹ thuật trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 301 | Tượng các nhân vật đang bàn công việc tại C279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tượng |
| 302 | CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 303 | NHÀ Đ/C NGUYỄN THẾ HỮU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 304 | Sổ tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuốn |
| 305 | Đèn dầu kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Đèn Măng sông kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 307 | Tài liệu giấy để trên bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 308 | Vật dụng cá nhân : Mùng vải, mền vải pháo sáng, tấm đệm bằng lác đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 309 | Bảng thuyết minh đặt bên ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | HỘI TRƯỜNG TỈNH Ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 311 | Giấy viết, sổ tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 312 | Cờ Đảng (May theo kích thước + làm cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 313 | Ảnh Bác (Làm theo kích thước + tạo cũ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ảnh |
| 314 | Băng rôn bằng vải đỏ với nội dung viết bằng tay lên trên "LỄ NHẬN MẬT LỆNH XXX" (XXX được hiểu là "Tổng Khởi nghĩa ngày 15 đến 16/4/1975"). Làm theo kích thước + tạo cũ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 315 | Bản đồ Toàn miền Nam và bản đồ tỉnh Kiến Phong và tỉnh Sa Đéc trên đó có vạch mầu đỏ quá trình tiến quân của ta. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tờ |
| 316 | Balo treo trên cột tạo bối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 317 | Thùng đạn đại liên kê để viết (28*15*18)cm tạo bối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thùng |
| 318 | Đèn dầu kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Đèn Măng sông kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 320 | Bảng thuyến minh đặt bên ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 321 | Ghế đẩu cho chủ tọa và thư ký loại có lưng dựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Làm mới bộ phản có thể vừa là chỗ họp vừa là chỗ nằm nghỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 323 | NHÀ BẾP TỈNH ỦY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 324 | Các dụng cụ làm bếp tạo bối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 325 | Nồi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 326 | Chảo gang, sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 327 | Chén sàng, tô sành, dĩa sành, đũa, muỗng (mỗi loại khoảng 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 328 | Rế để nồi (bộ 6 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 329 | Lu đựng nước (Lu đại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Khạp đựng gạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Khạp nhỏ đựng gia vị (bộ 6 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 332 | Dao, rựa, rổ, giá (mỗi loại 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 333 | Nguyên liệu thức ăn như rau củ v.v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 334 | Ông lò bằng thùng đạn chế thành bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 335 | Củi nấu nướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 336 | Bảng thuyết minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 337 | Vật tư và nhân công thực hiện công táp xếp đặt tạo mầu bối cảnh lịch sử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 338 | Tạp mầu bối cảnh cho bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 339 | NHÀ LÀM VIỆC ĐƠN VỊ VĂN THƯ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 340 | Vạt tre để ngồi kê dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Thùng đạn trung liên kê giấy và kê máy đánh chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 342 | Máy đánh chữ kiểu cổ trước năm 1975 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 343 | Balo treo trên vách tạo bối cảnh lịch sử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 344 | Vật dụng cá nhân của nữ treo trên vách khăn rằn, nón tai bèo, nón lá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 345 | Đèn Măng sông kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Đèn dầu kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 347 | Bảng thuyết minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | NHÀ Ở CỦA Đ/C NGUYỄN ĐẮC LỘC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 349 | Giường nằm chất liệu gỗ dầu đỏ hoặc gỗ thau lau. Kích thước (1 * 2) cao 0.410 dạng đi văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Trang thiết bị cá nhân gồm mùng, mền được xếp ngay ngắn trên giường thể hiện phong cách nề nếp của người lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 351 | Tấm đệm đan bằng bàng để trên giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 352 | Đèn măng sông kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 353 | Đèn dầu kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Võng dù hoặc võng đan bằng bàng, đưng, lác. Đan theo kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 355 | Bảng thuyết minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | NHÀ ĐÓN KHÁCH TỈNH Ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 357 | Bộ ván ngồi và nằm chất liệu gỗ dầu chân gỗ tràm. Kích thước (1,2 * 2) cao 0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | Đèn măng sông kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 359 | Đèn dầu kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 360 | Vỏ bình trà trái dừa + 6 cái ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 361 | Vật dụng, dụng cụ làm bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 362 | Nồi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 363 | Ấm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 364 | Chén, dĩa, tô, đũa, muỗng, đũa bếp, rế bằng tre (Mỗi loại 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 365 | Lu đại đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 366 | Khạp đựng gạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 367 | Khạp đựng gia vị (bộ 6 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 368 | Các loại thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 369 | Bếp (dạng 3 ông đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 370 | Củi nấu nướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 371 | Bảng thuyết minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 372 | Tạo mầu nền bối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 373 | NHÀ Ở ĐƠN VỊ C279 (Đơn vị bảo vệ Tỉnh Ủy 1966) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 374 | Thùng đạn kê để viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 375 | Súng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | súng |
| 376 | Đèn Măng sông kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 377 | Đèn dầu kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 378 | Đèn Pin lấy được của lính Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 379 | Tấm đệm đan bằng cói trải dưới nền để ngồi họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 380 | Vật dụng cá nhân gồm balo, mũ cối treo trên vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 381 | Vật dụng, dụng cụ làm bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 382 | Nồi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 383 | Ấm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 384 | Chén, dĩa, tô, đũa, muỗng, đũa bếp, rế bằng tre. (Mỗi loại 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 385 | Lu đại đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 386 | Khạp đựng gạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 387 | Khạp đựng gia vị (bộ 6 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 388 | Các loại thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 389 | Bếp (dạng 3 ông đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Củi nấu nướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 391 | Dàn kệ treo trên vách bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kệ |
| 392 | Bảng thuyết minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG (CÔNG TÁC PHỤC DỰNG) | |||
| 1 | CÔNG TÁC MỸ THUẬT: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | VII, PHỤC DỰNG LÒ RÈN TẠO VŨ KHÍ (lý trình 262,3m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...(lý trình 201m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | tấn |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 262,3m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 262,3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9946 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 262,3m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3724 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 262,3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5457 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 263m (vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 262,3m (vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3851 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 262,3m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0996 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2 các loại, cho lý trình 262,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7429 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 263 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6249 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 20 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 263m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6851 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | m3 |
| 23 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 263m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 201m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3267 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 26 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 263m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 27 | XIII, NHÀ TRINH SÁT KỸ THUẬT (Lý trình 959m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 959m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 29 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | tấn |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 959m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 959m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,7124 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 959m , 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9394 | m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 959m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,0491 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 827m : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 827m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,4876 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 38 | Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 959m ( vận chuyển đến và đi): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 959m ( vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3622 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 827m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4737 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 959m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,6541 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 959m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9498 | tấn |
| 44 | Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 959m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,036 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 959m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9904 | tấn |
| 46 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 959m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,989 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 49 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | 100m2 |
| 50 | CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | PHỤC DỰNG LÒ RÈN CHẾ TẠO VŨ KHÍ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | md |
| 54 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | md |
| 55 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | md |
| 56 | Toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bulong |
| 57 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng làm mới= (3.14*0.12*0.12/4)*12.84+(3.14*0.1*0.1/4)*18.46+(3.14*0.08*0.08/4)*39.2 = 0.487m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 58 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 61 | NHÀ TRINH SÁT KỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Công tác Phục hồi Tu bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | md |
| 64 | Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | md |
| 65 | Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,255 | md |
| 66 | Bulong 12mm để lắt đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bulong |
| 67 | Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9461 | m3 |
| 68 | Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp phun hóa chất chống mối mọt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m2 |
| 71 | Công tác Mỹ thuật trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Tượng đ/c Sáu Nghĩa đang ngồi nghe điện đài và đánh dấu trên bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 73 | XUỒNG (Phương tiện di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Xuồng sử dụng là xuồng có tên là xuồng Cần Thơ là 3 tấm ván lớn ghép lại thành xuồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Xuồng |
| 75 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 76 | CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | PHỤC DỰNG LÒ RÈN CHẾ TẠO VŨ KHÍ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Bàn gỗ tạp hoặc gỗ tràm theo thiết kế kích thước (0.3 * 0.6)m cao 0.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Các loại sản phẩn đã hoàn thành như ấm nấu nước, dao chặt kẽm gai, dao bầu, dụng cụ làm việc v.v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Các loại phế liệu chiến tranh dùng làm vật liệu như đầu đạn, mảnh trực thăng, cactut đạn bằng đồng v.v.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lò rèn dạng thô sơ cùng các dụng cụ khác như quạt gió v.v.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Các loại củi như củi cây omoi, cây sắn thuyền (cho nhiệt lượng cao) làm nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 83 | Bảng thuyết minh đặt bên ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tạo mầu bối cảnh cho bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 85 | NHÀ TRINH SÁT KỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 86 | Bàn ngồi làm việc mặt ván gỗ dầu hoặc gỗ tạp dạng tấm không đều nhau, chân gỗ tràm lột vỏ. Kích thước (1.2*0.6)m cao 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ghế ngồi làm việc mặt ván chân gỗ tràm lột vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Vật dụng cá nhân gồm balo, mũ cối treo trên vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 89 | Máy truyền tin PRC 25 để trên bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Radio kiểu cổ trước 1975 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Đèn Măn sông kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Đèn dầu kiểu cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Đèn Pin lấy được của lính Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Bản đồ miền Nam có tỉnh Kiến Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 95 | Bảng thuyết minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG NGẬP (CÔNG TÁC XÂY DỰNG) | |||
| 1 | PHẦN CHỐNG NGẬP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | CÔNG TÁC XÂY DỰNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | I, TÔN TẠO KHU CÔNG SỰ CHỮ Z THỨ 1 (LÝ TRÌNH 6,7M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 5 | Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 6,7m (đất+bùn, 15 cây = 1m3)): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hố công sự bị sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 11 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 6,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 12 | II, HẦM BÍ MẬT (THỨ 1) CỦA ĐC TRẦN ANH ĐIỀN (Lý trình 117,4m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...(lý trình 117,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ nắp hầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 16 | Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | III, CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (THỨ 1) lý trình 216m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang, đào đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | tấn |
| 23 | Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 216m ( đất+bùn, 15 cây = 1m3)): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất bùn, 15 = 1m3) từ lý trình 216m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m3 |
| 26 | Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hầm ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng hầm đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,248 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,248 | m2 |
| 30 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 216m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 31 | IV, CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (THỨ 2) lý trình 257m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 33 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | tấn |
| 34 | Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 35 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 216m ( đất+bùn, 15 cây = 1m3)): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất bùn, 15 = 1m3) từ lý trình 257m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,34 | m3 |
| 37 | Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hầm ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng hầm đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 39 | Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,248 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,248 | m2 |
| 41 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 257m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 42 | V: TÔN TẠO KHU CÔNG SỰ HÌNH CHỮ Z THỨ 2 (lý trình 435m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | tấn |
| 45 | Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự. (15 cây = 2m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 46 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 6,7m (đất+bùn, 15 cây = 1m3)): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m3 |
| 48 | Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hố công sự bị sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,441 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,441 | m2 |
| 52 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 435m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m2 |
| 53 | VI, TÔN TẠO KHU CÔNG SỰ CÁ NHÂN HÌNH CHỮ Z THỨ 3 (lý trình 431m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 55 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | tấn |
| 56 | Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 57 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 6,7m (đất+bùn, 15 cây = 1m3)): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 431m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | m3 |
| 59 | Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | m2 |
| 61 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 6,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m2 |
| 62 | VII, HẦM BÍ MẬT CỦA ĐC NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG ( lý trình 1094m ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 1094m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 64 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ nắp hầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 66 | Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 68 | Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 69 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | 100m2 |
| 70 | VIII, HẦM BÍ MẬT THỨ 2 CỦA ĐC TRẦN ANH ĐIỀN ( Lý trình 1424m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 1424m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 72 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ nắp hầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 74 | Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 76 | Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 77 | Lắp ồng thở cho khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M |
| 78 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | 100m2 |
| 79 | IX, HẦM BÍ MẬT CỦA ĐỒNG CHÍ NGUYỄN THẾ HỮU (LÝ TRÌNH 1495M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 1495m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 81 | Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ nắp hầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 83 | Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 85 | Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m2 |
| 86 | Lắp đặt quạt hút tự động khi mở nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 1424m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn( tổng cộng các công trình phần mỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,621 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000 mét bằng ô tô 2,5 tấn cho các lý trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,484 | m3 |
| 90 | CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | CÔNG TÁC TU BỔ NHÀ - HẦM - CÔNG SỰ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 92 | CÔNG SỰ CHIẾN ĐẤU HÌNH CHỮ Z THỨ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Tạo hình cho tường giả đất và trần giả gỗ của công sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 94 | HẦM BÍ MẬT (Thứ 1) CỦA Đ/C TRẦN ANH ĐIỀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Tháo gỡ các tấm ván đã bị hư hỏng để sửa chữa hoặc thay mới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi thay thế các tấm gỗ đã hư mục (soi chỉ ráp nối loại âm dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 97 | Trám trét các khe nối giữa ván với ván chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m2 |
| 98 | Làm mới nắm hầm đã hư hòng (nắp máng heo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (Thứ 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 100 | Tạo hình cho tường giả đất, giả gỗ do đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 101 | Thay thế các thanh betong giả gỗ đã hư hỏng bằng các thanh betong cốt thép đắp lưới tạo hình giả gỗ đường kính trung bình 70mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 102 | CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (Thứ 2) Công sự này nằm kế bên hội trường và là Công sự để khách tham quan trải nghiệm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 103 | Tạo hình cho tường giả đất, giả gỗ do đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 104 | Thay thế các thanh betong giả gỗ đã hư hỏng bằng các thanh betong cốt thép đắp lưới tạo hình giả gỗ đường kính trung bình 70mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 105 | CÔNG SỰ CHIẾN ĐẤU HÌNH CHỮ Z THỨ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 106 | Tạo hình cho tường giả đất và trần giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 107 | CÔNG SỰ CHIẾN ĐẤU HÌNH CHỮ Z THỨ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 108 | Tạo hình cho tường giả đất và trần giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 109 | HẦM BÍ MẬT CỦA Đ/C NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Tu bổ, phục hồi thay thế các tấm gỗ đã hư mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 111 | Trám trét các khe nối giữa ván với ván chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m2 |
| 112 | Làm mới nắm hầm đã hư hòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | HẦM BÍ MẬT THỨ 2 CỦA Đ/C TRẦN ANH ĐiỀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 114 | Tu bổ, phục hồi thay thế nắp hầm và mở rộng nắp hầm để khách có thể chui vào trải nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 115 | Làm mới nắp hầm đã hư hòng để trưng bày tại vị trí hầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | HẦM BÍ MẬT CỦA Đ/C NGUYỄN THẾ HỮU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Tu bổ, phục hồi thay thế các tấm gỗ đã hư mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 118 | Trám trét các khe nối giữa ván với ván chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m2 |
| 119 | Làm mới nắm hầm đã hư hòng (mở rộng nắp hầm cũ để khách có thể dễ dàng trải nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, PHỤC DỰNG, SỬA CHỮA CÁC HẦM BÍ MẬT, CÔNG SỰ CHỮ A, CÔNG SỰ CHỮ Z, XÂY MỚI HẦM BÍ MẬT CÁ TRÊ (PHẦN LÀM MỚI - HẦM BÍ MẬT CÁ TRÊ) | |||
| 1 | Hầm bí mật cá trê thực hiện như thiết kế kích thước 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT | |||
| 1 | PHẦN CỌC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5878 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | PHẦN MÓNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8136 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 19 | PHẦN ĐÀ KIỀNG, XÀ GIẰNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6997 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9084 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7097 | m3 |
| 26 | PHẦN CỘT TRỤ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8798 | m3 |
| 32 | PHẦN CẦU THANG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0567 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0021 | m3 |
| 40 | PHẦN CHIẾU TỚI, SÀN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9681 | m3 |
| 45 | PHẦN LAN CAN THÉP: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Gia công lan can (tính công gia công, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép STK phi 60, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,54 | kg |
| 48 | Gia công lan can (tính công gia công, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép STK hộp 40x40 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,76 | kg |
| 50 | Gia công lan can (tính công gia công, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép STK 20x20 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,04 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,288 | m2 |
| 53 | Cung cấp thép bản mã 80x120x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8333 | kg |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3121 | 1m2 |
| 55 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Cung cấp bulon nở phi 10, L=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | Cái |
| 57 | PHẦN MÁI CHE: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (tính công gia công, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x1,8mm (TL: 4,14kG/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0951 | kg |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4552 | 1m2 |
| 66 | Cung cấp bulon neo phi 12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 67 | PHẦN HOÀN THIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát giả gỗ tạm tính: VL x 1,25; nhân công x 1,5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,741 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả xi măng trước khi trát và trát giả gỗ tạm tính: VL x 1,25; nhân công x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0501 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả xi măng trước khi trát và trát giả gỗ tạm tính: VL x 1,25; nhân công x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1462 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn dầu lên bề mặt BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,5411 | 1m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4532 | m3 |
| 75 | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m (Rp = 45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép ống STK phi 60 dày 2mm (TL: 2,86kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 mạ đồng, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt thiết bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bộ chằng neo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt kẹp cố định kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 88 | Cung cấp bu lon 14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 5.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Công trình văn hóa, trong đó phải có hạng mục Tu bổ, sửa chữa di tích.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh (bản sao công chứng) như sau: - Hợp đồng thi công; đính kèm phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn.- Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ phải kèm các tài liệu theo quy định trên để chứng minh. (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp IV.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc, xây dựng xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ di tích từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng, thợ nề hoặc thợ mộc.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Toàn bộ thiết bị Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bản chụp có chứng thực):+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài lieu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực) đối với: Máy đào; cần cẩu, xà lan.+ Hóa đơn đối với các thiết bị khác.+ Nếu thuê thiết bị thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | như trên | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | như trên | 2 |
| 4 | Ván coffa (nhựa, sắt, gỗ) (m2) | như trên | 100 |
| 5 | Máy cắt thép | như trên | 2 |
| 6 | Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ | như trên | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | như trên | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 30m/h | như trên | 2 |
| 9 | Máy bào | như trên | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | như trên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi