Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công các hạng mục: Cải tạo, phục dựng, sửa chữa các hầm bí mật công sự chữ A, công sự chữ Z, xây dựng mới hầm bí mật Cá Trê, đài quan sát.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236149-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công các hạng mục: Cải tạo, phục dựng, sửa chữa các hầm bí mật công sự chữ A, công sự chữ Z, xây dựng mới hầm bí mật Cá Trê, đài quan sát.
Số hiệu KHLCNT 20210140829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:19:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,977,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 5.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Công trình văn hóa, trong đó phải có hạng mục Tu bổ, sửa chữa di tích.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh (bản sao công chứng) như sau: - Hợp đồng thi công; đính kèm phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn.- Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ phải kèm các tài liệu theo quy định trên để chứng minh. (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp IV.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc, xây dựng xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ di tích từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng, thợ nề hoặc thợ mộc.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ thiết bị Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bản chụp có chứng thực):+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài lieu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực) đối với: Máy đào; cần cẩu, xà lan.+ Hóa đơn đối với các thiết bị khác.+ Nếu thuê thiết bị thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván coffa (nhựa, sắt, gỗ) (m2)
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 100
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 30m/h
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị như trên
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO (Công tác: Xây dựng)
1Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...(lý trình 201m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82tấn
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2713m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 201m :Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2713m3
5Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 201m:Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5818m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 201m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3747m3
7Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 201m:Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7568m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m3
9Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 201m ( vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776m3
10Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 201m ( vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4822m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m2
12Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 201m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,7291100m2
13Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2 các loại, cho lý trình 201mMô tả kỹ thuật theo chương V13,9258100m2
14Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 201 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4111tấn
15Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 201m:Mô tả kỹ thuật theo chương V7,852tấn
16Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 201m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1977tấn
17Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 201m:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7761tấn
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954m3
19Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5631m3
20Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,976m2
21Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 201m :Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0614m3
22Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 201mMô tả kỹ thuật theo chương V20,2727m3
23Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0614m3
24Trồng cây sứ cùi ( cây đại) tính luôn công vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
25Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 201mMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
26Tháo dỡ mái láMô tả kỹ thuật theo chương V25,78m2
27Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,687m3
28Tháo dỡ tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
29Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 246m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
30Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72tấn
31Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,710m
33Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 246m (đất+ xà bần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8555m3
35Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9898m3
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 246m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5397m3
37Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V390,3369m3
38Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
39Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 246m :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8538m3
40Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 246mMô tả kỹ thuật theo chương V20,1497m3
41Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8538m3
42Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m ( vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3844m3
43Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 246m (vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0718m3
44Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
45Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 201m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,648100m2
46Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2 các loại, cho lý trình 246mMô tả kỹ thuật theo chương V38,8928100m2
47Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 246 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9281tấn
48Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9032tấn
49Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4574tấn
50Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7946tấn
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
52Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9018m3
53Trồng cây sứ cùi ở trước hội trường- đóng góp của ông Nguyễn Hồng Nhân (cây đại) tính luôn công vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
54Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 246mMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m2
55Tháo dỡ mái láMô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
56Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
57Tháo dỡ tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
58Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 263m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
59Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72tấn
60Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4444m3
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8410m
62Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768m3
63Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 263mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7212m3
64Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8464m3
65Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 246m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6851m3
66Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7568m3
67Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
68Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 246m :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
69Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 246mMô tả kỹ thuật theo chương V13,9656m3
70Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
71Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m ( vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163m3
72Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 263m ( vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1239m3
73Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
74Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 201m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,7868100m2
75Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 263mMô tả kỹ thuật theo chương V70,506100m2
76Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 246 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5984tấn
77Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4395tấn
78Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6645tấn
79Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8454tấn
80Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3724m3
81Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6044m3
82Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 263mMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
83Tháo dỡ mái láMô tả kỹ thuật theo chương V23,872m2
84Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
85Tháo dỡ tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,099m2
86Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...( lý trình 384m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
87Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48tấn
88Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
89Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,210m
90Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
91Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 263mMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
92Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 384m:Mô tả kỹ thuật theo chương V125,29m3
93Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 384m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8514m3
94Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8424m3
95Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
96Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 384m :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
97Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V25,7312m3
98Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
99Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 384m ( vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362m3
100Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 384m ( vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8437m3
101Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m2
102Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 384m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,4113100m2
103Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V52,7826100m2
104Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 384 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7975tấn
105Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8265tấn
106Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 384m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
107Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 246m:Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6697tấn
108Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
109Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626m3
110Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường, lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m2
111Tháo dỡ mái láMô tả kỹ thuật theo chương V28,72m2
112Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
113Tháo dỡ tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,618m2
114Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 431m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
115Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42tấn
116Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4156m3
117Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4410m
118Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3288m3
119Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 431mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7444m3
120Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V115,5392m3
121Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 431m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8138m3
122Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V34,261m3
123Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
124Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 431m :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6576m3
125Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V27,685m3
126Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
127Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 431m (vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
128Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 431m ( vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2496m3
129Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
130Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 431m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,4588100m2
131Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 431mMô tả kỹ thuật theo chương V103,5155100m2
132Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 431mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4082tấn
133Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2852tấn
134Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5937tấn
135Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9948tấn
136Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0124m3
137Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
138Quét dọn vệ sinh mặt đường , lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m2
139Tháo dỡ mái láMô tả kỹ thuật theo chương V27,57m2
140Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
141Tháo dỡ tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,197m2
142Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 827m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
143Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34tấn
144Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718m3
145Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7210m
146Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
147Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 827mMô tả kỹ thuật theo chương V2,918m3
148Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 827m:Mô tả kỹ thuật theo chương V238,4006m3
149Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 827m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
150Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V71,177m3
151Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
152Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 827m :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
153Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 827mMô tả kỹ thuật theo chương V57,5168m3
154Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
155Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 827m (vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2332m3
156Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 827m ( vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0524m3
157Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
158Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 827m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,5971100m2
159Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 827mMô tả kỹ thuật theo chương V130,4831100m2
160Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 827mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9019tấn
161Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 827m:Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6852tấn
162Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 827m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4348tấn
163Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5232tấn
164Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
165Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7644m3
166Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V8,27100m2
167Tháo dỡ mái láMô tả kỹ thuật theo chương V34,36m2
168Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
169Tháo dỡ tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
170Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 985m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
171Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5tấn
172Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7215m3
173Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,210m
174Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
175Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 985mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4255m3
176Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 985m:Mô tả kỹ thuật theo chương V604,0125m3
177Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 985m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3464m3
178Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 985m:Mô tả kỹ thuật theo chương V131,274m3
179Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
180Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 985m :Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
181Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 985mMô tả kỹ thuật theo chương V106,08m3
182Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
183Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 827m ( vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766m3
184Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 827m ( vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4685m3
185Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
186Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 9857m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,7687100m2
187Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 985mMô tả kỹ thuật theo chương V790,725100m2
188Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 827mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3676tấn
189Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 985m:Mô tả kỹ thuật theo chương V230,841tấn
190Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 985m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8524tấn
191Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 985m:Mô tả kỹ thuật theo chương V83,109tấn
192Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8245m3
193Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3165m3
194Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V9,85100m2
195Tháo dỡ mái láMô tả kỹ thuật theo chương V91,67m2
196Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255m3
197Tháo dỡ tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
198CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬTMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
199NHÀ Đ/C NGUYỄN THẾ HỮUMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
200Hạ giải mái lá (Theo thống kê thiết kế): 20.58 + 5.2 = 25.78Mô tả kỹ thuật theo chương V25,78m2
201Hạ giải kết cấu khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6866m3
202Hạ giải tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
203Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
204Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,97md
205Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4md
206Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8md
207Trám trét bể vỡ, hàn sắt, tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
208Thay thế toàn bộ Bulong 12mm dài 300mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bulong
209Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6866m3
210Căn chỉnh hệ thống khung, mái (bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
211Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V25,78m2
212Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
213Công tác Mỹ thuật trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
214Tượng đ/c Nguyễn Thế Hữu đang ngồi ghi chép.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tượng
215Tượng đ/c Trần Anh Điền đang đứng trao đổi công việc.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tượng
216Sửa chữa, chống ẩm, tạo cũ bộ bàn ghế có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Sửa chữa, chống ẩm, tạo cũ giường nằm có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218HỘI TRƯỜNG TỈNH ỦyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
219Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
220Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13md
221Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38md
222Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,802md
223Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,01m2
224Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bulong
225Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0418m3
226Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
227Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
228Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
229Công tác Mỹ thuật trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
230Thời gian này đ/c Trần Anh Điền đã được TW điều về Khu nên không tham gia buổi lễ này.Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
231Tượng đ/c Nguyễn Thế Hữu đang điều hành buổi lễMô tả kỹ thuật theo chương V1Tượng
232Tượng đ/c Võ Thái Hòa đang ở vị trí thư kýMô tả kỹ thuật theo chương V1Tượng
233Tượng đ/c Huỳnh Văn ThưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tượng
234Tượng đ/c Bùi Văn KhảiMô tả kỹ thuật theo chương V1tượng
235Tượng các đ/c khác trong buổi lễMô tả kỹ thuật theo chương V5tượng
236Sửa chữa, chống ẩm, tạo cũ bộ bàn ghế chủ tọa có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
237NHÀ BẾP TỈNH ỦYMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
238Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
239Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16md
240Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,18md
241Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
242Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bulong
243Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
244Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
245Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,872m2
246Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,099m2
247NHÀ LÀM VIỆC ĐƠN VỊ VĂN THƯMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
248Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
249Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85md
250Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6md
251Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,5md
252Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,63m2
253Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bulong
254Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
255Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
256Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,72m2
257Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,618m2
258Công tác Mỹ thuật trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
259Tượng nhân vật nữ đang ngồi đánh máyMô tả kỹ thuật theo chương V1tượng
260Tượng nhân vật nữ đang ngồi đọcMô tả kỹ thuật theo chương V1tượng
261NHÀ Ở CỦA Đ/C NGUYỄN ĐẮC LỘCMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
262Công tác hạ giảiMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
263Hạ giải mái lá (Theo thống kê thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,57m2
264Hạ giải kết cấu khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
265Hạ giải tấm sậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,197m2
266Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
267Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6md
268Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2md
269Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,62md
270Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,08m2
271Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bulong
272Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
273Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
274Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,57m2
275Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,74m2
276Công tác Mỹ thuật trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
277Tượng vợ chồng đ/c Nguyễn Đắc Lộc trong chiến khu.Mô tả kỹ thuật theo chương V2tượng
278NHÀ ĐÓN KHÁCH TỈNH ỦyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
279Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
280Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3md
281Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78md
282Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,46md
283Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
284Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bulong
285Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
286Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
287Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,36m2
288Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
289NHÀ Ở ĐƠN VỊ C279 (Đơn vị bảo vệ Tỉnh Ủy 1966)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
290Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
291Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8md
292Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3md
293Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,89md
294Trám trét bể vỡ tạo mầu giả gỗ cho tất cả các cây còn tận dụng lại được (Cột, vì kèo, đòn tay, thanh ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,27m2
295Thay thế toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bulong
296Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng hạ giải.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255m3
297Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ vì
298Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V91,67m2
299Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
300Công tác Mỹ thuật trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
301Tượng các nhân vật đang bàn công việc tại C279Mô tả kỹ thuật theo chương V2tượng
302CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬTMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
303NHÀ Đ/C NGUYỄN THẾ HỮUMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
304Sổ tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuốn
305Đèn dầu kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Đèn Măng sông kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
307Tài liệu giấy để trên bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
308Vật dụng cá nhân : Mùng vải, mền vải pháo sáng, tấm đệm bằng lác đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
309Bảng thuyết minh đặt bên ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310HỘI TRƯỜNG TỈNH ỦyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
311Giấy viết, sổ tayMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
312Cờ Đảng (May theo kích thước + làm cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
313Ảnh Bác (Làm theo kích thước + tạo cũ).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ảnh
314Băng rôn bằng vải đỏ với nội dung viết bằng tay lên trên "LỄ NHẬN MẬT LỆNH XXX" (XXX được hiểu là "Tổng Khởi nghĩa ngày 15 đến 16/4/1975"). Làm theo kích thước + tạo cũ).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
315Bản đồ Toàn miền Nam và bản đồ tỉnh Kiến Phong và tỉnh Sa Đéc trên đó có vạch mầu đỏ quá trình tiến quân của ta.Mô tả kỹ thuật theo chương V2tờ
316Balo treo trên cột tạo bối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
317Thùng đạn đại liên kê để viết (28*15*18)cm tạo bối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V7thùng
318Đèn dầu kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
319Đèn Măng sông kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
320Bảng thuyến minh đặt bên ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
321Ghế đẩu cho chủ tọa và thư ký loại có lưng dựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
322Làm mới bộ phản có thể vừa là chỗ họp vừa là chỗ nằm nghỉ.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
323NHÀ BẾP TỈNH ỦYMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
324Các dụng cụ làm bếp tạo bối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
325Nồi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
326Chảo gang, sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
327Chén sàng, tô sành, dĩa sành, đũa, muỗng (mỗi loại khoảng 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
328Rế để nồi (bộ 6 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
329Lu đựng nước (Lu đại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
330Khạp đựng gạoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
331Khạp nhỏ đựng gia vị (bộ 6 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
332Dao, rựa, rổ, giá (mỗi loại 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
333Nguyên liệu thức ăn như rau củ v.v.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
334Ông lò bằng thùng đạn chế thành bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
335Củi nấu nướngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
336Bảng thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
337Vật tư và nhân công thực hiện công táp xếp đặt tạo mầu bối cảnh lịch sửMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
338Tạp mầu bối cảnh cho bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
339NHÀ LÀM VIỆC ĐƠN VỊ VĂN THƯMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
340Vạt tre để ngồi kê dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Thùng đạn trung liên kê giấy và kê máy đánh chữMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
342Máy đánh chữ kiểu cổ trước năm 1975Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
343Balo treo trên vách tạo bối cảnh lịch sửMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
344Vật dụng cá nhân của nữ treo trên vách khăn rằn, nón tai bèo, nón lá.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
345Đèn Măng sông kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Đèn dầu kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
347Bảng thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
348NHÀ Ở CỦA Đ/C NGUYỄN ĐẮC LỘCMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
349Giường nằm chất liệu gỗ dầu đỏ hoặc gỗ thau lau. Kích thước (1 * 2) cao 0.410 dạng đi văngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Trang thiết bị cá nhân gồm mùng, mền được xếp ngay ngắn trên giường thể hiện phong cách nề nếp của người lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
351Tấm đệm đan bằng bàng để trên giườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
352Đèn măng sông kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
353Đèn dầu kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
354Võng dù hoặc võng đan bằng bàng, đưng, lác. Đan theo kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
355Bảng thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
356NHÀ ĐÓN KHÁCH TỈNH ỦyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
357Bộ ván ngồi và nằm chất liệu gỗ dầu chân gỗ tràm. Kích thước (1,2 * 2) cao 0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
358Đèn măng sông kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
359Đèn dầu kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
360Vỏ bình trà trái dừa + 6 cái lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
361Vật dụng, dụng cụ làm bếpMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
362Nồi nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
363Ấm nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
364Chén, dĩa, tô, đũa, muỗng, đũa bếp, rế bằng tre (Mỗi loại 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
365Lu đại đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
366Khạp đựng gạoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
367Khạp đựng gia vị (bộ 6 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
368Các loại thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
369Bếp (dạng 3 ông đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
370Củi nấu nướngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
371Bảng thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
372Tạo mầu nền bối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
373NHÀ Ở ĐƠN VỊ C279 (Đơn vị bảo vệ Tỉnh Ủy 1966)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
374Thùng đạn kê để viếtMô tả kỹ thuật theo chương V1thùng
375Súng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5súng
376Đèn Măng sông kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
377Đèn dầu kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
378Đèn Pin lấy được của lính MỹMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
379Tấm đệm đan bằng cói trải dưới nền để ngồi họpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
380Vật dụng cá nhân gồm balo, mũ cối treo trên váchMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
381Vật dụng, dụng cụ làm bếpMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
382Nồi nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
383Ấm nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
384Chén, dĩa, tô, đũa, muỗng, đũa bếp, rế bằng tre. (Mỗi loại 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
385Lu đại đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
386Khạp đựng gạoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
387Khạp đựng gia vị (bộ 6 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
388Các loại thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
389Bếp (dạng 3 ông đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
390Củi nấu nướngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
391Dàn kệ treo trên vách bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1kệ
392Bảng thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG (CÔNG TÁC PHỤC DỰNG)
1CÔNG TÁC MỸ THUẬT:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
2VII, PHỤC DỰNG LÒ RÈN TẠO VŨ KHÍ (lý trình 262,3m):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
3Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...(lý trình 201m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
4Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,046tấn
5Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
6Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,259m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 262,3m :Mô tả kỹ thuật theo chương V2,259m3
8Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 262,3m:Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9946m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 262,3m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3724m3
10Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 262,3m:Mô tả kỹ thuật theo chương V135,5457m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
12Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 263m (vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4025m3
13Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 262,3m (vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3851m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
15Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 262,3m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,0996100m2
16Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2 các loại, cho lý trình 262,3mMô tả kỹ thuật theo chương V27,7429100m2
17Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 263 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6193tấn
18Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6249tấn
19Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
20Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 263m:Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6851tấn
21Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
22Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7098m3
23Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 263m :Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
24Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 201mMô tả kỹ thuật theo chương V41,3267m3
25Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
26Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 263mMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
27XIII, NHÀ TRINH SÁT KỸ THUẬT (Lý trình 959m):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
28Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 959m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
29Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98tấn
30Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm của lý trình 959mMô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
32Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất + xà bần) từ lý trình 959m:Mô tả kỹ thuật theo chương V481,7124m3
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ bãi tập kết đến lý trình 959m , 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9394m3
34Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đất đắp nền, tạo taluy nhà từ lý trình 0m đến lý trình 959m:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133,0491m3
35Vận chuyển gạch thẻ bằng thủ công 10m khởi điểm cho lý trình 827m :Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
36Vận chuyển tiếp gạch thẻ bằng thủ công cho lý trình 827mMô tả kỹ thuật theo chương V277,4876m3
37Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
38Vận chuyển ván coffa gồ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 959m ( vận chuyển đến và đi):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478m3
39Vận chuyển tiếp ván coffa gỗ bằng gánh vác bộ lần lượt cho lý trình 959m ( vận chuyển đến và đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3622m3
40Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m2
41Vận chuyển bằng gánh vác đá 1x2, đá 4x6, 10 m khởi điểm cho lý trình 827m, bê tông lót móng, bê tông lót tường chắn ,bê tông móng, bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,4737100m2
42Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ đá 1x2, đá 4x6 các loại, cho lý trình 959mMô tả kỹ thuật theo chương V329,6541100m2
43Vận chuyển cát bằng gánh vác bộ ,10 m khởi điểm, cho lý trình 959mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9498tấn
44Vận chuyển tiếp vật liệu cát ( bê tông lót + bê tông nền) bằng gánh vác bộ cho lý trình 959m:Mô tả kỹ thuật theo chương V185,036tấn
45Vận chuyển xi măng đóng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm, cho lý trình 959m:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9904tấn
46Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại cho lý trình 959m:Mô tả kỹ thuật theo chương V93,989tấn
47Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
48Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
49Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V9,59100m2
50CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬTMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
51PHỤC DỰNG LÒ RÈN CHẾ TẠO VŨ KHÍMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
52Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
53Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84md
54Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,46md
55Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,2md
56Toàn bộ Bulong 12mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bulong
57Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, đòn tay. Tính bằng tổng khối lượng làm mới= (3.14*0.12*0.12/4)*12.84+(3.14*0.1*0.1/4)*18.46+(3.14*0.08*0.08/4)*39.2 = 0.487m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487m3
58Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp được phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
60Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
61NHÀ TRINH SÁT KỸ THUẬTMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
62Công tác Phục hồi Tu bổMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
63Phục chế cột bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 120mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1md
64Phục chế vì kèo bằng chất liệu sắt tráng kẽm, lưới, đắp giả gỗ. Đường kính trung bình 100 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1md
65Phục chế đòn tay mái, thanh ngang khung vách, cây chống đứng bằng chất liệu sắt tráng tráng kẽm, lưới, đắp tạo hình giả gỗ. Đường kính trung bình 70 - 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,255md
66Bulong 12mm để lắt đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bulong
67Lắp đặt hệ cột, vì kèo, thanh ngang, thanh chống, hệ đòn tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9461m3
68Căn chỉnh hệ thống khung, mái (Bằng số lượng bộ vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Cung cấp lắp đặt mái lá dừa nước với độ dầy như thiết kế, bao gồm rui + lá + nẹp. Rui và nẹp phun hóa chất chống mối mọt.Mô tả kỹ thuật theo chương V29,84m2
70Cung cấp lắp đặt toàn bộ các tấm sậy đan bằng chất liệu composit tạo mầu giả sậy.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,59m2
71Công tác Mỹ thuật trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
72Tượng đ/c Sáu Nghĩa đang ngồi nghe điện đài và đánh dấu trên bản đồMô tả kỹ thuật theo chương V1tượng
73XUỒNG (Phương tiện di chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
74Xuồng sử dụng là xuồng có tên là xuồng Cần Thơ là 3 tấm ván lớn ghép lại thành xuồng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Xuồng
75THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
76CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬTMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
77PHỤC DỰNG LÒ RÈN CHẾ TẠO VŨ KHÍMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
78Bàn gỗ tạp hoặc gỗ tràm theo thiết kế kích thước (0.3 * 0.6)m cao 0.45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Các loại sản phẩn đã hoàn thành như ấm nấu nước, dao chặt kẽm gai, dao bầu, dụng cụ làm việc v.v.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Các loại phế liệu chiến tranh dùng làm vật liệu như đầu đạn, mảnh trực thăng, cactut đạn bằng đồng v.v..Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lò rèn dạng thô sơ cùng các dụng cụ khác như quạt gió v.v..Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Các loại củi như củi cây omoi, cây sắn thuyền (cho nhiệt lượng cao) làm nhiên liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
83Bảng thuyết minh đặt bên ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Tạo mầu bối cảnh cho bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
85NHÀ TRINH SÁT KỸ THUẬTMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
86Bàn ngồi làm việc mặt ván gỗ dầu hoặc gỗ tạp dạng tấm không đều nhau, chân gỗ tràm lột vỏ. Kích thước (1.2*0.6)m cao 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Ghế ngồi làm việc mặt ván chân gỗ tràm lột vỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Vật dụng cá nhân gồm balo, mũ cối treo trên váchMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
89Máy truyền tin PRC 25 để trên bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90Radio kiểu cổ trước 1975Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
91Đèn Măn sông kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
92Đèn dầu kiểu cổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
93Đèn Pin lấy được của lính MỹMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
94Bản đồ miền Nam có tỉnh Kiến PhongMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
95Bảng thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG NGẬP (CÔNG TÁC XÂY DỰNG)
1PHẦN CHỐNG NGẬPMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
2CÔNG TÁC XÂY DỰNG:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
3I, TÔN TẠO KHU CÔNG SỰ CHỮ Z THỨ 1 (LÝ TRÌNH 6,7M):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
5Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 6,7m (đất+bùn, 15 cây = 1m3)):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
7Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hố công sự bị sậpMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sựMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
10Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sựMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
11Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 6,7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
12II, HẦM BÍ MẬT (THỨ 1) CỦA ĐC TRẦN ANH ĐIỀN (Lý trình 117,4m):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
13Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...(lý trình 117,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
14Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V2,148tấn
15Tháo dỡ nắp hầm cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
16Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
17Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
18Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,02m2
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
20III, CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (THỨ 1) lý trình 216m:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
22Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang, đào đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,12tấn
23Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 216m ( đất+bùn, 15 cây = 1m3)):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
25Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất bùn, 15 = 1m3) từ lý trình 216m:Mô tả kỹ thuật theo chương V45,32m3
26Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hầm ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
27Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng hầm đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
28Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sựMô tả kỹ thuật theo chương V80,248m2
29Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sựMô tả kỹ thuật theo chương V80,248m2
30Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 216mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
31IV, CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (THỨ 2) lý trình 257m:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
33Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,94tấn
34Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 216m ( đất+bùn, 15 cây = 1m3)):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
36Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải (đất bùn, 15 = 1m3) từ lý trình 257m:Mô tả kỹ thuật theo chương V54,34m3
37Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hầm ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
38Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng hầm đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
39Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sựMô tả kỹ thuật theo chương V80,248m2
40Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sựMô tả kỹ thuật theo chương V80,248m2
41Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 257mMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
42V: TÔN TẠO KHU CÔNG SỰ HÌNH CHỮ Z THỨ 2 (lý trình 435m):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
44Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,5tấn
45Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự. (15 cây = 2m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
46Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 6,7m (đất+bùn, 15 cây = 1m3)):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
47Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V92,62m3
48Đào đất,bùn, sình lầy trong miệng hố công sự bị sậpMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
49Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
50Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sựMô tả kỹ thuật theo chương V18,441m2
51Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sựMô tả kỹ thuật theo chương V18,441m2
52Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 435mMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m2
53VI, TÔN TẠO KHU CÔNG SỰ CÁ NHÂN HÌNH CHỮ Z THỨ 3 (lý trình 431m):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
54Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ, phát quang bụi rậm, đào đất , đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
55Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công chặt cây làm cỏ phát quang , đào đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,42tấn
56Làm sạch cây cỏ, bụi cây, phát quang khu vực miệng công sự.(15 cây = 2m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cây
57Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m của lý trình 6,7m (đất+bùn, 15 cây = 1m3)):Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
58Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ các loại phế thải từ lý trình 431m:Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m3
59Rửa sạch bằng bàn chải sắt toàn bộ bề mặt công sựMô tả kỹ thuật theo chương V11,394m2
60Quét flinkote chống thấm toàn bộ bề mặt của công sựMô tả kỹ thuật theo chương V11,394m2
61Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 6,7mMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m2
62VII, HẦM BÍ MẬT CỦA ĐC NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG ( lý trình 1094m ):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
63Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 1094m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
64Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V21,68tấn
65Tháo dỡ nắp hầm cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
66Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
67Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
68Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,02m2
69Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 384mMô tả kỹ thuật theo chương V10,94100m2
70VIII, HẦM BÍ MẬT THỨ 2 CỦA ĐC TRẦN ANH ĐIỀN ( Lý trình 1424m):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
71Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 1424m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
72Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V28,68tấn
73Tháo dỡ nắp hầm cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
74Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
75Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
76Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
77Lắp ồng thở cho kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2M
78Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V14,24100m2
79IX, HẦM BÍ MẬT CỦA ĐỒNG CHÍ NGUYỄN THẾ HỮU (LÝ TRÌNH 1495M):Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
80Vận chuyển 10m khởi điểm bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất , đắp đất...( lý trình 1495m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
81Vận chuyển tiếp bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công tháo dỡ, đào đất, đắp đất...Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7tấn
82Tháo dỡ nắp hầm cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
83Đào đất,bùn, sình lầy, rút nước trong miệng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
84Vận chuyển đất bùn, sình lầy ra khỏi miệng công sự đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
85Rửa sạch bằng bàn chải toàn bộ bề mặt hầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,018m2
86Lắp đặt quạt hút tự động khi mở nắp hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Quét dọn vệ sinh toàn bộ mặt đường , lý trình 1424mMô tả kỹ thuật theo chương V14,24100m2
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn( tổng cộng các công trình phần mỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,621m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 4000 mét bằng ô tô 2,5 tấn cho các lý trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V202,484m3
90CÔNG TÁC PHẦN MỸ THUẬTMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
91CÔNG TÁC TU BỔ NHÀ - HẦM - CÔNG SỰMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
92CÔNG SỰ CHIẾN ĐẤU HÌNH CHỮ Z THỨ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
93Tạo hình cho tường giả đất và trần giả gỗ của công sựMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
94HẦM BÍ MẬT (Thứ 1) CỦA Đ/C TRẦN ANH ĐIỀNMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
95Tháo gỡ các tấm ván đã bị hư hỏng để sửa chữa hoặc thay mới.Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
96Tu bổ, phục hồi thay thế các tấm gỗ đã hư mục (soi chỉ ráp nối loại âm dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
97Trám trét các khe nối giữa ván với ván chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,018m2
98Làm mới nắm hầm đã hư hòng (nắp máng heo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (Thứ 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
100Tạo hình cho tường giả đất, giả gỗ do đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
101Thay thế các thanh betong giả gỗ đã hư hỏng bằng các thanh betong cốt thép đắp lưới tạo hình giả gỗ đường kính trung bình 70mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6md
102CÔNG SỰ NỔI HÌNH CHỮ A (Thứ 2) Công sự này nằm kế bên hội trường và là Công sự để khách tham quan trải nghiệm.Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
103Tạo hình cho tường giả đất, giả gỗ do đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
104Thay thế các thanh betong giả gỗ đã hư hỏng bằng các thanh betong cốt thép đắp lưới tạo hình giả gỗ đường kính trung bình 70mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4md
105CÔNG SỰ CHIẾN ĐẤU HÌNH CHỮ Z THỨ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
106Tạo hình cho tường giả đất và trần giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
107CÔNG SỰ CHIẾN ĐẤU HÌNH CHỮ Z THỨ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
108Tạo hình cho tường giả đất và trần giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
109HẦM BÍ MẬT CỦA Đ/C NGUYỄN XUÂN TRƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
110Tu bổ, phục hồi thay thế các tấm gỗ đã hư mụcMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
111Trám trét các khe nối giữa ván với ván chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,018m2
112Làm mới nắm hầm đã hư hòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113HẦM BÍ MẬT THỨ 2 CỦA Đ/C TRẦN ANH ĐiỀNMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
114Tu bổ, phục hồi thay thế nắp hầm và mở rộng nắp hầm để khách có thể chui vào trải nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
115Làm mới nắp hầm đã hư hòng để trưng bày tại vị trí hầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116HẦM BÍ MẬT CỦA Đ/C NGUYỄN THẾ HỮUMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
117Tu bổ, phục hồi thay thế các tấm gỗ đã hư mụcMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
118Trám trét các khe nối giữa ván với ván chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,018m2
119Làm mới nắm hầm đã hư hòng (mở rộng nắp hầm cũ để khách có thể dễ dàng trải nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, PHỤC DỰNG, SỬA CHỮA CÁC HẦM BÍ MẬT, CÔNG SỰ CHỮ A, CÔNG SỰ CHỮ Z, XÂY MỚI HẦM BÍ MẬT CÁ TRÊ (PHẦN LÀM MỚI - HẦM BÍ MẬT CÁ TRÊ)
1Hầm bí mật cá trê thực hiện như thiết kế kích thước 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT
1PHẦN CỌC:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3679tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1814tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5878m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
10PHẦN MÓNG:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,81361m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5832m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
19PHẦN ĐÀ KIỀNG, XÀ GIẰNG:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6997tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9084100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7097m3
26PHẦN CỘT TRỤ:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2365tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
30Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6374100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8798m3
32PHẦN CẦU THANG:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2177tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2907tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0567100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0021m3
40PHẦN CHIẾU TỚI, SÀN:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3399tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9681m3
45PHẦN LAN CAN THÉP:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
46Gia công lan can (tính công gia công, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
47Cung cấp thép STK phi 60, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,54kg
48Gia công lan can (tính công gia công, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6388tấn
49Cung cấp thép STK hộp 40x40 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V638,76kg
50Gia công lan can (tính công gia công, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
51Cung cấp thép STK 20x20 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V980,04kg
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V356,288m2
53Cung cấp thép bản mã 80x120x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,8333kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,31211m2
55Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6481 lỗ khoan
56Cung cấp bulon nở phi 10, L=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V648Cái
57PHẦN MÁI CHE:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (tính công gia công, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
59Cung cấp thép hộp STK 50x100x1,8mm (TL: 4,14kG/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0951kg
60Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,45521m2
66Cung cấp bulon neo phi 12, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
67PHẦN HOÀN THIỆN:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát giả gỗ tạm tính: VL x 1,25; nhân công x 1,5 )Mô tả kỹ thuật theo chương V63,741m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả xi măng trước khi trát và trát giả gỗ tạm tính: VL x 1,25; nhân công x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,0501m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả xi măng trước khi trát và trát giả gỗ tạm tính: VL x 1,25; nhân công x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1462m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn dầu lên bề mặt BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,54111m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4532m3
75PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m (Rp = 45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Cung cấp, lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép ống STK phi 60 dày 2mm (TL: 2,86kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
78Cung cấp, lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
79Đóng cọc tiếp địa phi 20 mạ đồng, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Cung cấp, lắp đặt thiết bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
82Cung cấp, lắp đặt bộ chằng neo 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
83Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
85Lắp đặt kẹp cố định kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Kéo rải dây thép dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
87Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
88Cung cấp bu lon 14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V6,528100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 5.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Công trình văn hóa, trong đó phải có hạng mục Tu bổ, sửa chữa di tích.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh (bản sao công chứng) như sau: - Hợp đồng thi công; đính kèm phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn.- Đối với nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ phải kèm các tài liệu theo quy định trên để chứng minh. (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp IV.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc, xây dựng xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tu bổ di tích từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên tham gia cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật.33
4 Công nhân thi công 10 - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng, thợ nề hoặc thợ mộc.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Toàn bộ thiết bị Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bản chụp có chứng thực):+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài lieu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực) đối với: Máy đào; cần cẩu, xà lan.+ Hóa đơn đối với các thiết bị khác.+ Nếu thuê thiết bị thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đầm dùi như trên2
3 Máy đầm bàn như trên2
4 Ván coffa (nhựa, sắt, gỗ) (m2) như trên100
5 Máy cắt thép như trên2
6 Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ như trên1
7 Máy thủy bình như trên1
8 Máy bơm nước 30m/h như trên2
9 Máy bào như trên1
10 Máy khoan cầm tay như trên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->