Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:50:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,368,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 512,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.041,259 | 1 m3 |
| 3 | Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.166,183 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 512,17 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 740,583 | 1 m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 583,092 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.110,723 | 1 m3 |
| 8 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52,246 | 1 m3 |
| 9 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.557,034 | 1 m2 |
| 10 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.814,622 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.814,622 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 90x120cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm + biển chữ nhật 90x40cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | 1 m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100,05 | 1 m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,2 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18 | 1 cọc |
| 19 | Lắp dựng cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18 | 1 cọc |
| 20 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 267 | 1 trụ |
| 21 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 267 | 1 trụ |
| B | Nâng tường đầu cống vuông 75 tại Km1+862.31 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,47 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,52 | 1 m2 |
| C | Nối cống bản B=150 tại Km0+387.6 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,8 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,68 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,02 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,52 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,43 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,76 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,32 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,9 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép cống bản | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,084 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 tấm |
| D | Cống tròn D=800 tại Km1+573.56 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,91 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,65 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,12 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,31 | 1 m2 |
| 7 | Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 md |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,53 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,34 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,51 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,98 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông họng thu nước M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,98 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 197,05 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | 1 tấm |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,657 | 1 tấn |
| 10 | Hoàn trả móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,44 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép giằng hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,18 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,966 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm gang thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | 1 tấm |
| F | Cống dọc D=600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 438,06 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,35 | 1 m3 |
| 3 | Hoàn trả móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,29 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 261,6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,74 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,64 | 1 m2 |
| 7 | Làm mối nối ống cống BTLT D=600mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 76 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 206,5 | 1 md |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn giao thông | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 2 | Lu bánh thép các loại | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 3 |
| 3 | Lu rung | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 4 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 5 | Máy rãi bê tông nhựa | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 6 | Máy xúc lật | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 8 | Máy san | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 9 | Máy đào | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=80 tấn/h | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đảm bảo hoạt động. Các yêu cầu chi tiết theo Chương III-E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi