Gói thầu: Gói thầu số 16- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Tân Mai, Tương Mai, Định Công, Thịnh Liệt, Hoàng Văn Thụ, Đại Kim)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Tân Mai, Tương Mai, Định Công, Thịnh Liệt, Hoàng Văn Thụ, Đại Kim)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:50:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,784,254,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện >10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120) | Chương 5 HSMT | 11 | đầu |
| 2 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 32 | đầu |
| 3 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-400A | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 11 | cái |
| 5 | Thang đỡ 8 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 83,67 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 83,67 | kg |
| 6 | Thang đỡ 8 ống lên cột ly tâm kép (TL : 83,78 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 83,78 | kg |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 48 | m |
| 8 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 6,78 | m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | viên |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương 5 HSMT | 540 | viên |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 159 | cái |
| 12 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 46,11 | kg |
| 13 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 34,4 | kg |
| 14 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 977,4 | kg |
| 15 | Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 171,5 | kg |
| 16 | Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 30,9 | kg |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 18 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 12 | cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 21 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 3,7816 | kg |
| 22 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 13,92 | kg |
| 23 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 182,25 | kg |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 25 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 28 | đầu |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 27 | bộ |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 29 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 30 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x50mm2 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 31 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| 32 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 13,5 | m |
| 33 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 928 | cái |
| 34 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 190 | cái |
| 35 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 1.385 | m |
| 36 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 162 | m |
| 37 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 95 | cái |
| 38 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 424 | m |
| 39 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 286 | bộ |
| 40 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 234 | cuộn |
| 41 | Vít nở 80x8 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 42 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 468,6 | kg |
| 43 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 766,84 | kg |
| 44 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 226,8 | kg |
| 45 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 89,6 | kg |
| 46 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 260,64 | kg |
| 47 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3,16 | kg |
| B | HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 6,78 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,54 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,43 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 HSMT | 11 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 10,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | Chương 5 HSMT | 1 | 3 pha |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 1,091 | Km |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,374 | Km |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 20 | cột |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 23 | cột |
| 20 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 15,08 | m2 |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 2,4 | 10m |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 2,8 | 10đầu |
| 24 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,253 | Km |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 38 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 24 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương 5 HSMT | 1,2 | m3 |
| 34 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,59 | 100m |
| 36 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 9,9 | m3 |
| 37 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | viên |
| 38 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 11,1 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,77 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 42,84 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 45,4 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 49,61 | m3 |
| 43 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 2,88 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,27 | 100m |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,88 | m3 |
| 46 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,804 | km |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,307 | km |
| 48 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,264 | km |
| 49 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,178 | km |
| 50 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,061 | km |
| 51 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương 5 HSMT | 0,12 | km |
| 52 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 53 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 14 | cột |
| 54 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 19 | cột |
| 55 | Thu hồi ATM >200A | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 56 | Di chuyển ATM 400A | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 78 | hộp |
| 58 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 có vị trí lắp TI | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 60 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 227 | hộp |
| 61 | Lắp đặt cáp M4x50mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 57 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 1.145 | m |
| 64 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 1.678 | m |
| 65 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 4.140 | m |
| 66 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 67 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 68 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 162 | m |
| 69 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 510 | m |
| 70 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 156 | m |
| 71 | Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 54 | hộp |
| 74 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 52 | hộp |
| 75 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 76 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 163 | hộp |
| 77 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Chương 5 HSMT | 7 | hộp |
| 78 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Chương 5 HSMT | 6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 6 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| E | HẠNG MỤC 2: TBA TƯƠNG MAI CÔNG CỘNG 2- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 133 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 36,25 | kg |
| 4 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 38,7 | kg |
| 5 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 716,76 | kg |
| 6 | Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 68,6 | kg |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 11 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 2,8688 | kg |
| 12 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 10,56 | kg |
| 13 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 81 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 15 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 10 | đầu |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 19 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 21 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 244 | cái |
| 22 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 128 | cái |
| 23 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 745 | m |
| 24 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 57 | m |
| 25 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 64 | cái |
| 26 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 114 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 98 | bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 64 | cuộn |
| 29 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 27,6 | kg |
| 30 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 40,36 | kg |
| 31 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22,4 | kg |
| F | HẠNG MỤC 2: TBA TƯƠNG MAI CÔNG CỘNG 2- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,559 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,538 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 11,44 | m2 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 1,5 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,076 | Km |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,85 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 24,26 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 25,7 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 28,11 | m3 |
| 22 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 1,28 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,28 | m3 |
| 25 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,93 | km |
| 26 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,095 | km |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,228 | km |
| 28 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,145 | km |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 31 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 32 | Di chuyển thang đỡ cáp | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 20 | hộp |
| 34 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 59 | hộp |
| 36 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 56 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 295 | m |
| 38 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 440 | m |
| 39 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 40 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương 5 HSMT | 32 | hòm |
| 41 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 42 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.100 | m |
| 43 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 40 | m |
| 44 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 47 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 48 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 189 | m |
| 49 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 50 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 52 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 53 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 54 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 63 | hộp |
| 55 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| G | HẠNG MỤC 2: TBA TƯƠNG MAI CÔNG CỘNG 2- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| H | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120) | Chương 5 HSMT | 12 | đầu |
| 2 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 24 | đầu |
| 3 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 4 | Thang đỡ 8 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 83,67 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 83,67 | kg |
| 5 | Thang đỡ 8 ống lên cột ly tâm kép (TL : 83,78 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 83,78 | kg |
| 6 | Thang đỡ 5 cáp lên cột đơn (TL : 56.01 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 56,01 | kg |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 8 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 2,87 | m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương 5 HSMT | 252 | viên |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 142 | cái |
| 12 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 41,18 | kg |
| 13 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 12,9 | kg |
| 14 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x1 bộ | Chương 5 HSMT | 5,7 | kg |
| 15 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 879,66 | kg |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 17 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 20 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 2,5428 | kg |
| 21 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 9,36 | kg |
| 22 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 141,75 | kg |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 24 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 21 | đầu |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 28 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 29 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 16,5 | m |
| 30 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 415 | cái |
| 31 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 156 | cái |
| 32 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 857 | m |
| 33 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 96 | m |
| 34 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 78 | cái |
| 35 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 182 | m |
| 36 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 156 | bộ |
| 37 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 104 | cuộn |
| 38 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 468,6 | kg |
| 39 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 181,62 | kg |
| 40 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 75,6 | kg |
| 41 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22,4 | kg |
| 42 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 28,96 | kg |
| I | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 2,87 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,252 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 HSMT | 12 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 9,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,442 | Km |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,284 | Km |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 27 | bộ |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 28 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 19 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 10,14 | m2 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 2,1 | 10m |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 2,1 | 10đầu |
| 23 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,109 | Km |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 27 | bộ |
| 30 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương 5 HSMT | 0,91 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,75 | 100m |
| 33 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 4,34 | m3 |
| 34 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 5,25 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 5,13 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 33,28 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 35,6 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 38,41 | m3 |
| 40 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 2,24 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,21 | 100m |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,24 | m3 |
| 43 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,145 | km |
| 44 | Tháo hạ dây AV 95 | Chương 5 HSMT | 0,615 | km |
| 45 | Tháo hạ dây AV 70 | Chương 5 HSMT | 0,205 | km |
| 46 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,081 | km |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,176 | km |
| 48 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,146 | km |
| 49 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 18 | cột |
| 50 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 12 | cột |
| 51 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 37 | hộp |
| 52 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 53 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 101 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 77 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 505 | m |
| 56 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 706 | m |
| 57 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.765 | m |
| 59 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 55 | m |
| 60 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 61 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 18 | m |
| 62 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 213 | m |
| 63 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 75 | m |
| 64 | Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 66 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 67 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 25 | hộp |
| 68 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 10 | hộp |
| 69 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 54 | hộp |
| 70 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Chương 5 HSMT | 17 | hộp |
| 71 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 4,55 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| L | HẠNG MỤC 4: TBA ĐỊNH CÔNG 28 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 50 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 14,5 | kg |
| 4 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 553,86 | kg |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 8 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 1,1084 | kg |
| 9 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 4,08 | kg |
| 10 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 40,5 | kg |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 12 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 16 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 18 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 180 | cái |
| 19 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 68 | cái |
| 20 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 412 | m |
| 21 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 48 | m |
| 22 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 34 | cái |
| 23 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 77 | m |
| 24 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 74 | bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 45 | cuộn |
| 26 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 27,6 | kg |
| 27 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 121,08 | kg |
| 28 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 25,2 | kg |
| 29 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép (TL : 14,52 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 14,52 | kg |
| M | HẠNG MỤC 4: TBA ĐỊNH CÔNG 28 - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,135 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,026 | Km |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 13 | cột |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 4,42 | m2 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,05 | Km |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,34 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 15,21 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 16,25 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 17,55 | m3 |
| 21 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,64 | m3 |
| 24 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,554 | km |
| 25 | Tháo hạ dây AV 95 | Chương 5 HSMT | 0,468 | km |
| 26 | Tháo hạ dây AV 70 | Chương 5 HSMT | 0,156 | km |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,016 | km |
| 28 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,002 | km |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 30 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 31 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 17 | hộp |
| 32 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 44 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 28 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 300 | m |
| 37 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 750 | m |
| 38 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 39 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 40 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 41 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 84 | m |
| 42 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 43 | Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 47 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 48 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 13 | hộp |
| 49 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 50 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| N | HẠNG MỤC 4: TBA ĐỊNH CÔNG 28 - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| O | HẠNG MỤC 5: TBA THỊNH LIỆT 7 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 59 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 17,11 | kg |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 21,5 | kg |
| 6 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 716,76 | kg |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 11 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 1,7604 | kg |
| 12 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 6,48 | kg |
| 13 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 60,75 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 6 | đầu |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 19 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 21 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 294 | cái |
| 22 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 108 | cái |
| 23 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 545 | m |
| 24 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 66 | m |
| 25 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 54 | cái |
| 26 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 133,5 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 100 | bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 74 | cuộn |
| 29 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 265,54 | kg |
| 30 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 282,52 | kg |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 62,48 | kg |
| P | HẠNG MỤC 5: TBA THỊNH LIỆT 7 - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,497 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,133 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 7,02 | m2 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,076 | Km |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,9 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 24,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 28,5 | m3 |
| 20 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,96 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,09 | 100m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,96 | m3 |
| 23 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,13 | km |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,024 | km |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 26 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 27 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 26 | hộp |
| 28 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 73 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 365 | m |
| 32 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 530 | m |
| 33 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương 5 HSMT | 4 | hòm |
| 34 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.325 | m |
| 35 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 36 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 38 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 33 | m |
| 39 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 126 | m |
| 40 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 138 | m |
| 41 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 42 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 46 | hộp |
| 43 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 42 | hộp |
| 45 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC 5: TBA THỊNH LIỆT 7 - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| R | HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120) | Chương 5 HSMT | 10 | đầu |
| 2 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 20 | đầu |
| 3 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thang đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 56.01 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 56,01 | kg |
| 5 | Thang đỡ 5 ống lên cột ly tâm kép (TL : 56,41 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 56,41 | kg |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 2,19 | m3 |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 9 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương 5 HSMT | 90 | viên |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 64 | cái |
| 11 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 18,56 | kg |
| 12 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 34,4 | kg |
| 13 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x1 bộ | Chương 5 HSMT | 5,7 | kg |
| 14 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 586,44 | kg |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 20 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 1,63 | kg |
| 21 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 6 | kg |
| 22 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 141,75 | kg |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 24 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 17 | đầu |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 28 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 29 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 31,5 | m |
| 30 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 253 | cái |
| 31 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 100 | cái |
| 32 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 602 | m |
| 33 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 72 | m |
| 34 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 50 | cái |
| 35 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 113 | m |
| 36 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 120 | bộ |
| 37 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 63 | cuộn |
| 38 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 41,4 | kg |
| 39 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 218,68 | kg |
| 40 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 181,62 | kg |
| 41 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 72,4 | kg |
| 42 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 51,12 | kg |
| 43 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3,16 | kg |
| S | HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 2,19 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,09 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,525 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,33 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 HSMT | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 8 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,856 | Km |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,127 | Km |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 20 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 18 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 6,5 | m2 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 1,9 | 10m |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,7 | 10đầu |
| 22 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,071 | Km |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,25 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,525 | 100m |
| 32 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 3,06 | m3 |
| 33 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 3,06 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,97 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 25,64 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 27,4 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 29,61 | m3 |
| 39 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 2,24 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,21 | 100m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,24 | m3 |
| 42 | Tháo hạ dây AV 95 | Chương 5 HSMT | 0,354 | km |
| 43 | Tháo hạ dây AV 70 | Chương 5 HSMT | 0,118 | km |
| 44 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,567 | km |
| 45 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,319 | km |
| 46 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,024 | km |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương 5 HSMT | 0,037 | km |
| 48 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 49 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 50 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 51 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 24 | hộp |
| 52 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 21 | hộp |
| 53 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 58 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 147 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 290 | m |
| 56 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 410 | m |
| 57 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.025 | m |
| 58 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 105 | m |
| 59 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 63 | m |
| 60 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 42 | m |
| 61 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 90 | m |
| 62 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 117 | m |
| 63 | Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 14 | hộp |
| 66 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 39 | hộp |
| 67 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 21 | hộp |
| 68 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 28 | hộp |
| 69 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 70 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| T | HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Chương 5 HSMT | 3,25 | m2 |
| U | HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| V | HẠNG MỤC 7: TBA MÀ CẢ - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 20 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 88 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 25,52 | kg |
| 4 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 21,5 | kg |
| 5 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 553,86 | kg |
| 6 | Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 102,9 | kg |
| 7 | Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 30,9 | kg |
| 8 | Xà lánh trên cột LT đúp ngang tuyến tuyến (TL : 36,22 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 36,22 | kg |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 14 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 2,4776 | kg |
| 15 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 9,12 | kg |
| 16 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 60,75 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 18 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 9 | đầu |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 22 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 7,5 | m |
| 24 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 313 | cái |
| 25 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 140 | cái |
| 26 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 830 | m |
| 27 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 28 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 70 | cái |
| 29 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 142 | m |
| 30 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 132 | bộ |
| 31 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 77 | cuộn |
| 32 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 62,48 | kg |
| 33 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 262,34 | kg |
| 34 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 25,2 | kg |
| 35 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đúp loại 1 (TL : 25,86 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 25,86 | kg |
| 36 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 144,8 | kg |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 45,44 | kg |
| W | HẠNG MỤC 7: TBA MÀ CẢ - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,865 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,213 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 9,88 | m2 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 1,3 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,079 | Km |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,49 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 22,37 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 23,85 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 25,86 | m3 |
| 26 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,96 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,09 | 100m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,099 | km |
| 30 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,096 | km |
| 31 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,041 | km |
| 32 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,099 | km |
| 33 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,546 | km |
| 34 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,028 | km |
| 35 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,285 | km |
| 36 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương 5 HSMT | 0,064 | km |
| 37 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 12 | cột |
| 38 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 39 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 26 | hộp |
| 40 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 41 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 77 | hộp |
| 42 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 385 | m |
| 44 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 558 | m |
| 45 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương 5 HSMT | 17 | hòm |
| 46 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.395 | m |
| 48 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 49 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 52 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 53 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 198 | m |
| 54 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 55 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 58 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 59 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 69 | hộp |
| 60 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 13 | hộp |
| X | HẠNG MỤC 7: TBA MÀ CẢ - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| Y | HẠNG MỤC 8: TBA ĐỀN LỪ 2 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 32 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 99 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 28,71 | kg |
| 4 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 12,9 | kg |
| 5 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 423,54 | kg |
| 6 | Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 308,7 | kg |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 16 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 11 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 2,2168 | kg |
| 12 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 8,16 | kg |
| 13 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 121,5 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 15 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 10 | đầu |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 18 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 19 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 21 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 418 | cái |
| 22 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 136 | cái |
| 23 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 885 | m |
| 24 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 87 | m |
| 25 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 68 | cái |
| 26 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 191,5 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 154 | bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 106 | cuộn |
| 29 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 27,6 | kg |
| 30 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 249,92 | kg |
| 31 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 403,6 | kg |
| 32 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 75,6 | kg |
| 33 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 72,4 | kg |
| 34 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 65,32 | kg |
| 35 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3,16 | kg |
| Z | HẠNG MỤC 8: TBA ĐỀN LỪ 2 - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 1,338 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,023 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 19 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 8,84 | m2 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,1 | Km |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 23 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,51 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 22,75 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 24,35 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 26,26 | m3 |
| 25 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 1,92 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,92 | m3 |
| 28 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,457 | km |
| 29 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,341 | km |
| 30 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,15 | km |
| 31 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,048 | km |
| 32 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương 5 HSMT | 0,095 | km |
| 33 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 20 | cột |
| 34 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 35 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 34 | hộp |
| 36 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 18 | hộp |
| 37 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 100 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 126 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 500 | m |
| 40 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 730 | m |
| 41 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.825 | m |
| 42 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 90 | m |
| 43 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 54 | m |
| 44 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 63 | m |
| 45 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 243 | m |
| 46 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 51 | m |
| 47 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 21 | hộp |
| 49 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 17 | hộp |
| 50 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 18 | hộp |
| 51 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 79 | hộp |
| 52 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| AA | HẠNG MỤC 8: TBA ĐỀN LỪ 2 - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AB | HẠNG MỤC 9: TBA ĐỀN LỪ 3- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 32 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 89 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 25,81 | kg |
| 4 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 25,8 | kg |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4,46 | kg |
| 6 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 325,8 | kg |
| 7 | Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 171,5 | kg |
| 8 | Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 30,9 | kg |
| 9 | Xà lánh trên cột LT đúp ngang tuyến tuyến (TL : 36,22 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 36,22 | kg |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 15 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 1,5648 | kg |
| 16 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 5,76 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 60,75 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 19 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 15 | đầu |
| 20 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 23 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 24 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 19,5 | m |
| 25 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 301 | cái |
| 26 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 100 | cái |
| 27 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 554 | m |
| 28 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 63 | m |
| 29 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 50 | cái |
| 30 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 143,5 | m |
| 31 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 118 | bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 79 | cuộn |
| 33 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 17,4 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 17,4 | kg |
| 34 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 203,06 | kg |
| 35 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 161,44 | kg |
| 36 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 75,6 | kg |
| 37 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 159,28 | kg |
| 38 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22,72 | kg |
| 39 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3,16 | kg |
| AC | HẠNG MỤC 9: TBA ĐỀN LỪ 3- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,976 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,135 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 6,24 | m2 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 2,2 | 10m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,5 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,076 | Km |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,59 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 16,52 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 17,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 19,11 | m3 |
| 28 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,09 | 100m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,96 | m3 |
| 31 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,65 | km |
| 32 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,238 | km |
| 33 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,118 | km |
| 34 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,006 | km |
| 35 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 36 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 37 | Di chuyển thang đỡ cáp | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 26 | hộp |
| 39 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 13 | hộp |
| 40 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 72 | hộp |
| 41 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 91 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 360 | m |
| 43 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 548 | m |
| 44 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.370 | m |
| 46 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 65 | m |
| 47 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 39 | m |
| 48 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 33 | m |
| 49 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 171 | m |
| 50 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 51 | m |
| 51 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 53 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 17 | hộp |
| 54 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 13 | hộp |
| 55 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 56 | hộp |
| 56 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| AD | HẠNG MỤC 9: TBA ĐỀN LỪ 3- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AE | HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 95 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 2 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-800A | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 3 | Biển tủ Pillar | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp omega | Chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Thang cáp điển hình 200x100x3000 | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 43,46kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 86,92 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc) | Chương 5 HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 11 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Chương 5 HSMT | 4,74 | kg |
| 12 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 112 | cái |
| 14 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 32,48 | kg |
| 15 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ống co ngót màu D25 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 17 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 47,3 | kg |
| 18 | Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22,3 | kg |
| 19 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x3 bộ | Chương 5 HSMT | 17,1 | kg |
| 20 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 228,06 | kg |
| 21 | Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 92,7 | kg |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 25 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 2,282 | kg |
| 26 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 8,4 | kg |
| 27 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 101,25 | kg |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 29 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 10 | đầu |
| 30 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 15 | bộ |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 32 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 33 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 28,5 | m |
| 35 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 471 | cái |
| 36 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 144 | cái |
| 37 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 767 | m |
| 38 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 99 | m |
| 39 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 72 | cái |
| 40 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 203,5 | m |
| 41 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 198 | bộ |
| 42 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 125 | cuộn |
| 43 | Vít nở 80x8 | Chương 5 HSMT | 248 | cái |
| 44 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 41,4 | kg |
| 45 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 218,68 | kg |
| 46 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 20,18 | kg |
| 47 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 68,16 | kg |
| 48 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 28,44 | kg |
| AF | HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương 5 HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | Chương 5 HSMT | 2 | tủ |
| AG | HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thang máng cáp Thang cáp điển hình 200x100x3000 | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 5 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | Chương 5 HSMT | 3 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 1,188 | Km |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Chương 5 HSMT | 0,0869 | tấn |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 18 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 9,1 | m2 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10m |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1 | 10đầu |
| 22 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,167 | Km |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,75 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 11,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 12,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 13,11 | m3 |
| 32 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 1,6 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,6 | m3 |
| 35 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,645 | km |
| 36 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,291 | km |
| 37 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,104 | km |
| 38 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,08 | km |
| 39 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương 5 HSMT | 0,024 | km |
| 40 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 41 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 42 | hộp |
| 42 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 19 | hộp |
| 43 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 68 | hộp |
| 44 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 133 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 749 | m |
| 46 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 683 | m |
| 47 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 770 | m |
| 49 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 95 | m |
| 50 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 57 | m |
| 51 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 243 | m |
| 52 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 104 | m |
| 53 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 126 | m |
| 54 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 81 | hộp |
| 55 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 42 | hộp |
| 56 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 19 | hộp |
| 57 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 28 | hộp |
| 58 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Chương 5 HSMT | 20 | hộp |
| 59 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 22 | hộp |
| AH | HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AI | HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG VĂN THỤ 10- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 90 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 26,1 | kg |
| 4 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4,3 | kg |
| 5 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 944,82 | kg |
| 6 | Xà lánh trên cột LT đúp ngang tuyến tuyến (TL : 36,22 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 36,22 | kg |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 13 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 10 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 2,4124 | kg |
| 11 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 8,88 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 81 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 14 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 5 | đầu |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 18 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 20 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 254 | cái |
| 21 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 120 | cái |
| 22 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 683 | m |
| 23 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 72 | m |
| 24 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 60 | cái |
| 25 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 115 | m |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 116 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 66 | cuộn |
| 28 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13,8 | kg |
| 29 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 203,06 | kg |
| 30 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 161,44 | kg |
| 31 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 50,4 | kg |
| 32 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 86,88 | kg |
| 33 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 48,28 | kg |
| 34 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3,16 | kg |
| AJ | HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG VĂN THỤ 10- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,757 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,195 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 18 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 11 | cột |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 9,62 | m2 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,088 | Km |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,73 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 30,18 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 32,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 34,91 | m3 |
| 25 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 1,28 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,28 | m3 |
| 28 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,114 | km |
| 29 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,391 | km |
| 30 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,039 | km |
| 31 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương 5 HSMT | 0,188 | km |
| 32 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 33 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 16 | cột |
| 34 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 35 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 26 | hộp |
| 36 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 37 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 62 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 310 | m |
| 40 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 448 | m |
| 41 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương 5 HSMT | 14 | hòm |
| 42 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 43 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.120 | m |
| 44 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 45 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 18 | m |
| 47 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 63 | m |
| 48 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 123 | m |
| 49 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 93 | m |
| 50 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 21 | hộp |
| 51 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 31 | hộp |
| 52 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 42 | hộp |
| 54 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| AK | HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG VĂN THỤ 10- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AL | HẠNG MỤC 12: TBA HOÀNG VĂN THỤ 19- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 12 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 41 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 11,89 | kg |
| 4 | Ống co ngót màu D25 | Chương 5 HSMT | 1 | m |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 25,8 | kg |
| 6 | Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13,38 | kg |
| 7 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 293,22 | kg |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 11 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 1,1084 | kg |
| 12 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 4,08 | kg |
| 13 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 40,5 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 15 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 7 | đầu |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 19 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 4,5 | m |
| 21 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 119 | cái |
| 22 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 44 | cái |
| 23 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 261 | m |
| 24 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 25 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 22 | cái |
| 26 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 54,5 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 54 | bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 29 | cuộn |
| 29 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13,8 | kg |
| 30 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 62,48 | kg |
| 31 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 121,08 | kg |
| 32 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22,4 | kg |
| 33 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 72,4 | kg |
| 34 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 14,2 | kg |
| AM | HẠNG MỤC 12: TBA HOÀNG VĂN THỤ 19- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,576 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,049 | Km |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 4,42 | m2 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 1,1 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,032 | Km |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,26 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8,19 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 8,75 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 9,45 | m3 |
| 23 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,64 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,64 | m3 |
| 26 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,29 | km |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,162 | km |
| 28 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,122 | km |
| 29 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,006 | km |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 31 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 32 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 29 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 145 | m |
| 36 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 212 | m |
| 37 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 530 | m |
| 39 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 40 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 41 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 24 | m |
| 42 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 43 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 18 | m |
| 44 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 45 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 46 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 47 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 20 | hộp |
| 48 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| AN | HẠNG MỤC 12: TBA HOÀNG VĂN THỤ 19- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AO | HẠNG MỤC 13: TBA HOÀNG VĂN THỤ 13- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 48 | cái |
| 2 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13,92 | kg |
| 3 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ống co ngót màu D25 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 5 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 8,6 | kg |
| 6 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 228,06 | kg |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 11 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 0,8476 | kg |
| 12 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 3,12 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 6 | đầu |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 1 | m |
| 16 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| 18 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 77 | cái |
| 19 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 52 | cái |
| 20 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 272 | m |
| 21 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 22 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 26 | cái |
| 23 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 24 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 26 | bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 26 | cuộn |
| 26 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 15,62 | kg |
| 27 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 100,9 | kg |
| 28 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 86,88 | kg |
| AP | HẠNG MỤC 13: TBA HOÀNG VĂN THỤ 13- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,147 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,077 | Km |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 3,38 | m2 |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,7 | 10m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,018 | Km |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,68 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 4,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 5,05 | m3 |
| 18 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,22 | km |
| 19 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,055 | km |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,077 | km |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,006 | km |
| 22 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 24 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 25 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 19 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 95 | m |
| 29 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 178 | m |
| 30 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương 5 HSMT | 3 | hòm |
| 31 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 445 | m |
| 33 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 34 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 36 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 37 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 54 | m |
| 38 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 39 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 41 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 42 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 18 | hộp |
| 44 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| AQ | HẠNG MỤC 13: TBA HOÀNG VĂN THỤ 13- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AR | HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120) | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 3 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương 5 HSMT | 180 | viên |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 76 | cái |
| 9 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22,04 | kg |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ống co ngót màu D25 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 12 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 8,6 | kg |
| 13 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 749,34 | kg |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 17 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 1,7604 | kg |
| 18 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 6,48 | kg |
| 19 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 81 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 21 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 7,5 | m |
| 27 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 321 | cái |
| 28 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 108 | cái |
| 29 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 727 | m |
| 30 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 63 | m |
| 31 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 54 | cái |
| 32 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 149,5 | m |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 88 | bộ |
| 34 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 80 | cuộn |
| 35 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13,8 | kg |
| 36 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 140,58 | kg |
| 37 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 242,16 | kg |
| 38 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 126 | kg |
| 39 | Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 22,4 | kg |
| 40 | Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 130,32 | kg |
| 41 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 28,4 | kg |
| AS | HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,18 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,155 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 HSMT | 2 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,726 | Km |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 20 | cột |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 7,02 | m2 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,085 | Km |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương 5 HSMT | 0,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,155 | 100m |
| 28 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 3,18 | m3 |
| 29 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 3,98 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,6 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 23,4 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 25 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 27 | m3 |
| 35 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 1,28 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,28 | m3 |
| 38 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,389 | km |
| 39 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,247 | km |
| 40 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,246 | km |
| 41 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương 5 HSMT | 0,02 | km |
| 42 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 43 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 44 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 45 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 29 | hộp |
| 46 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 47 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 79 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 395 | m |
| 50 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 588 | m |
| 51 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương 5 HSMT | 10 | hòm |
| 53 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 1.470 | m |
| 55 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 56 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 58 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 102 | m |
| 59 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 111 | m |
| 60 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 171 | m |
| 61 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 34 | hộp |
| 63 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 57 | hộp |
| 64 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 37 | hộp |
| 66 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 10 | hộp |
| AT | HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 4 | m2 |
| AU | HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AV | HẠNG MỤC 15: TBA KIM VĂN 3- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương 5 HSMT | 59 | cái |
| 3 | Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 17,11 | kg |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ống co ngót màu D25 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 6 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 43 | kg |
| 7 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x1 bộ | Chương 5 HSMT | 5,7 | kg |
| 8 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 228,06 | kg |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0 | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 13 | Sơn đỏ | Chương 5 HSMT | 1,6952 | kg |
| 14 | Sơn trắng | Chương 5 HSMT | 6,24 | kg |
| 15 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộ | Chương 5 HSMT | 20,25 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 17 | Đầu cốt M tiết diện 50 | Chương 5 HSMT | 6 | đầu |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương 5 HSMT | 1 | m |
| 21 | Ghíp móng đồng | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x50mm2 | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 23 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| 24 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 25 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 229 | cái |
| 26 | Khóa cáp D6 | Chương 5 HSMT | 104 | cái |
| 27 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | Chương 5 HSMT | 647 | m |
| 28 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 69 | m |
| 29 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 52 | cái |
| 30 | Ống co ngót màu D16 | Chương 5 HSMT | 101 | m |
| 31 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương 5 HSMT | 56 | bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương 5 HSMT | 60 | cuộn |
| 33 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 109,34 | kg |
| 34 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 343,06 | kg |
| 35 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 71 | kg |
| 36 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3,16 | kg |
| AW | HẠNG MỤC 15: TBA KIM VĂN 3- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,561 | Km |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương 5 HSMT | 6,76 | m2 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương 5 HSMT | 0,068 | Km |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,4 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9,05 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 9,65 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Chương 5 HSMT | 10,45 | m3 |
| 21 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,32 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE | Chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,32 | m3 |
| 24 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,281 | km |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,178 | km |
| 26 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,091 | km |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,006 | km |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 30 | Tháo cột BT bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 31 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 23 | hộp |
| 32 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 có vị trí lắp TI | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 34 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 60 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp M4x50mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 64 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cột | Chương 5 HSMT | 275 | m |
| 38 | Lắp đặt dây M 2x10 dọc cột | Chương 5 HSMT | 416 | m |
| 39 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 960 | m |
| 40 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | Chương 5 HSMT | 50 | m |
| 41 | Tháo dây PVC 4x25mm2 | Chương 5 HSMT | 36 | m |
| 42 | Tháo dây PVC 2x11mm2 | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 43 | Tháo dây PVC 2x25mm2 | Chương 5 HSMT | 108 | m |
| 44 | Tháo dây PVC 2x16mm2 | Chương 5 HSMT | 78 | m |
| 45 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 46 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Chương 5 HSMT | 26 | hộp |
| 47 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 48 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Chương 5 HSMT | 36 | hộp |
| 49 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| AX | HẠNG MỤC 15: TBA KIM VĂN 3- PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AY | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương 5 HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 5-12 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy Bơm nước | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện >10kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Tời kéo | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cột | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi