Gói thầu: Gói thầu số 16- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Tân Mai, Tương Mai, Định Công, Thịnh Liệt, Hoàng Văn Thụ, Đại Kim)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238396-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 16- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Tân Mai, Tương Mai, Định Công, Thịnh Liệt, Hoàng Văn Thụ, Đại Kim)”
Số hiệu KHLCNT 20201217192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:50:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,784,254,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện >10kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120)Chương 5 HSMT11đầu
2Ống nối AM tiết diện 120Chương 5 HSMT32đầu
3Aptomat MCCB 3 cực 600V-400AChương 5 HSMT1cái
4Biển tên lộChương 5 HSMT11cái
5Thang đỡ 8 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 83,67 kg/bộ)Chương 5 HSMT83,67kg
6Thang đỡ 8 ống lên cột ly tâm kép (TL : 83,78 kg/bộ)Chương 5 HSMT83,78kg
7Băng báo hiệu cápChương 5 HSMT48m
8Cát đen đổ nềnChương 5 HSMT6,78m3
9Mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT3viên
10Gạch đặc 220x105x60Chương 5 HSMT540viên
11Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT159cái
12Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT46,11kg
13Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT34,4kg
14Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT977,4kg
15Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ)Chương 5 HSMT171,5kg
16Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ)Chương 5 HSMT30,9kg
17Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT2cột
18Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT18cột
19Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT12cột
20Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT11cột
21Sơn đỏChương 5 HSMT3,7816kg
22Sơn trắngChương 5 HSMT13,92kg
23Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT182,25kg
24Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT15m
25Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT28đầu
26Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT27bộ
27ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT27m
28Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT9m
29Ghíp móng đồngChương 5 HSMT18cái
30Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x50mm2Chương 5 HSMT6m
31Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2Chương 5 HSMT1,5m
32Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT13,5m
33Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT928cái
34Khóa cáp D6Chương 5 HSMT190cái
35Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT1.385m
36Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT162m
37Tăng đơ M14Chương 5 HSMT95cái
38Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT424m
39Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT286bộ
40Băng dính cách điệnChương 5 HSMT234cuộn
41Vít nở 80x8Chương 5 HSMT12cái
42Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT468,6kg
43Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT766,84kg
44Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT226,8kg
45Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ)Chương 5 HSMT89,6kg
46Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT260,64kg
47Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ)Chương 5 HSMT3,16kg
B HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN NHÂN CÔNG
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương 5 HSMT6,78m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương 5 HSMT0,096100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương 5 HSMT0,541000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,59100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,43100m
6Làm đầu cáp khô Chương 5 HSMT11đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT10,810đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương 5 HSMT11bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
11Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ Chương 5 HSMT13 pha
12Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT1,091Km
13Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,374Km
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT8bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT30bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
18Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT20cột
19Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT23cột
20Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT15,08m2
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,910cọc
22Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT2,410m
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT2,810đầu
24Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,253Km
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT30bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT38bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT4bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT18bộ
30Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT36bộ
31Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
32Cắt đường BTXM dày 10cmChương 5 HSMT24m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương 5 HSMT1,2m3
34Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương 5 HSMT6m2
35Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,59100m
36Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT9,9m3
37Làm mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT3viên
38Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT11,1m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT6,77m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT42,84m3
41Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT45,4m3
42Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT49,61m3
43Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT2,88m3
44Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,27100m
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT2,88m3
46Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,804km
47Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,307km
48Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,264km
49Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,178km
50Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,061km
51Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2Chương 5 HSMT0,12km
52Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT8cột
53Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT14cột
54Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT19cột
55Thu hồi ATM >200AChương 5 HSMT2cái
56Di chuyển ATM 400AChương 5 HSMT2cái
57Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT78hộp
58Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 có vị trí lắp TIChương 5 HSMT1hộp
59Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT8hộp
60Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT227hộp
61Lắp đặt cáp M4x50mm2 dọc cộtChương 5 HSMT6m
62Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT57m
63Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT1.145m
64Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT1.678m
65Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT4.140m
66Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT45m
67Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT27m
68Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT162m
69Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT510m
70Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT156m
71Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
72Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT8bộ
73Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT54hộp
74Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT52hộp
75Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT9hộp
76Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT163hộp
77Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Chương 5 HSMT7hộp
78Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT6hộp
C HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũChương 5 HSMT6m2
2Hoàn trả mặt hè gạch blockChương 5 HSMT6m2
D HẠNG MỤC 1: TBA TÂN MAI- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT6ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
E HẠNG MỤC 2: TBA TƯƠNG MAI CÔNG CỘNG 2- PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt AM tiết diện 120Chương 5 HSMT4đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT133cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT36,25kg
4Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT38,7kg
5Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT716,76kg
6Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ)Chương 5 HSMT68,6kg
7Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT2cột
8Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT8cột
9Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT4cột
10Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT11cột
11Sơn đỏChương 5 HSMT2,8688kg
12Sơn trắngChương 5 HSMT10,56kg
13Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT81kg
14Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT10m
15Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT10đầu
16Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT12bộ
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT12m
18Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT5m
19Ghíp móng đồngChương 5 HSMT10cái
20Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT12m
21Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT244cái
22Khóa cáp D6Chương 5 HSMT128cái
23Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT745m
24Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT57m
25Tăng đơ M14Chương 5 HSMT64cái
26Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT114m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT98bộ
28Băng dính cách điệnChương 5 HSMT64cuộn
29Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT27,6kg
30Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT40,36kg
31Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ)Chương 5 HSMT22,4kg
F HẠNG MỤC 2: TBA TƯƠNG MAI CÔNG CỘNG 2- PHẦN NHÂN CÔNG
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,559Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,538Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,410đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT22bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT10cột
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT15cột
9Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT11,44m2
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,410cọc
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT1,510m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT110đầu
13Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,076Km
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT24bộ
18Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,85m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT24,26m3
20Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT25,7m3
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT28,11m3
22Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT1,28m3
23Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,12100m
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT1,28m3
25Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,93km
26Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,095km
27Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,228km
28Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,145km
29Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT8cột
30Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT7cột
31Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT11cột
32Di chuyển thang đỡ cápChương 5 HSMT1bộ
33Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT20hộp
34Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT8hộp
35Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT59hộp
36Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT56m
37Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT295m
38Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT440m
39Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơChương 5 HSMT4hộp
40Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT32hòm
41Tháo, lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT11hộp
42Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.100m
43Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT40m
44Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT4bộ
45Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT9bộ
46Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT27m
47Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT15m
48Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT189m
49Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT27m
50Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT9bộ
51Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT5hộp
52Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT9hộp
53Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT9hộp
54Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT63hộp
55Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT11hộp
G HẠNG MỤC 2: TBA TƯƠNG MAI CÔNG CỘNG 2- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT4ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
H HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120)Chương 5 HSMT12đầu
2Ống nối AM tiết diện 120Chương 5 HSMT24đầu
3Biển tên lộChương 5 HSMT12cái
4Thang đỡ 8 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 83,67 kg/bộ)Chương 5 HSMT83,67kg
5Thang đỡ 8 ống lên cột ly tâm kép (TL : 83,78 kg/bộ)Chương 5 HSMT83,78kg
6Thang đỡ 5 cáp lên cột đơn (TL : 56.01 kg/bộ)Chương 5 HSMT56,01kg
7Băng báo hiệu cápChương 5 HSMT21m
8Cát đen đổ nềnChương 5 HSMT2,87m3
9Mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT1viên
10Gạch đặc 220x105x60Chương 5 HSMT252viên
11Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT142cái
12Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT41,18kg
13Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT12,9kg
14Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x1 bộChương 5 HSMT5,7kg
15Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT879,66kg
16Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT2cột
17Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT9cột
18Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT17cột
19Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT1cột
20Sơn đỏChương 5 HSMT2,5428kg
21Sơn trắngChương 5 HSMT9,36kg
22Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT141,75kg
23Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT14m
24Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT21đầu
25Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT21bộ
26ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT21m
27Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT7m
28Ghíp móng đồngChương 5 HSMT14cái
29Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT16,5m
30Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT415cái
31Khóa cáp D6Chương 5 HSMT156cái
32Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT857m
33Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT96m
34Tăng đơ M14Chương 5 HSMT78cái
35Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT182m
36Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT156bộ
37Băng dính cách điệnChương 5 HSMT104cuộn
38Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT468,6kg
39Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT181,62kg
40Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT75,6kg
41Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ)Chương 5 HSMT22,4kg
42Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT28,96kg
I HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN NHÂN CÔNG
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương 5 HSMT2,87m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương 5 HSMT0,042100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương 5 HSMT0,2521000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,75100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,4100m
6Làm đầu cáp khô Chương 5 HSMT12đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT9,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương 5 HSMT12bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
12Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,442Km
13Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,284Km
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT27bộ
17Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT28cột
18Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT1cột
19Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT10,14m2
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,710cọc
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT2,110m
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT2,110đầu
23Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,109Km
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT30bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT27bộ
30Cắt đường BTXM dày 10cmChương 5 HSMT14m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương 5 HSMT0,91m3
32Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,75100m
33Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT4,34m3
34Làm mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT1viên
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT5,25m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT5,13m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT33,28m3
38Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT35,6m3
39Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT38,41m3
40Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT2,24m3
41Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,21100m
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT2,24m3
43Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT1,145km
44Tháo hạ dây AV 95Chương 5 HSMT0,615km
45Tháo hạ dây AV 70Chương 5 HSMT0,205km
46Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,081km
47Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,176km
48Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,146km
49Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT18cột
50Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT12cột
51Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT37hộp
52Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT11hộp
53Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT101hộp
54Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT77m
55Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT505m
56Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT706m
57Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơChương 5 HSMT1hộp
58Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.765m
59Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT55m
60Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT30m
61Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT18m
62Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT213m
63Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT75m
64Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ)Chương 5 HSMT9bộ
65Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT13bộ
66Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT6hộp
67Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT25hộp
68Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT10hộp
69Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT54hộp
70Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Chương 5 HSMT17hộp
71Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT1hộp
J HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũChương 5 HSMT4,55m2
K HẠNG MỤC 3: TBA ĐỊNH CÔNG 10 - PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT4ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
L HẠNG MỤC 4: TBA ĐỊNH CÔNG 28 - PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nối AM tiết diện 120Chương 5 HSMT4đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT50cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT14,5kg
4Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT553,86kg
5Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT2cột
6Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT3cột
7Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT8cột
8Sơn đỏChương 5 HSMT1,1084kg
9Sơn trắngChương 5 HSMT4,08kg
10Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT40,5kg
11Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT4m
12Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT4đầu
13Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT6bộ
14ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT6m
15Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT2m
16Ghíp móng đồngChương 5 HSMT4cái
17Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT6m
18Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT180cái
19Khóa cáp D6Chương 5 HSMT68cái
20Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT412m
21Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT48m
22Tăng đơ M14Chương 5 HSMT34cái
23Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT77m
24Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT74bộ
25Băng dính cách điệnChương 5 HSMT45cuộn
26Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT27,6kg
27Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT121,08kg
28Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT25,2kg
29Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép (TL : 14,52 kg/bộ)Chương 5 HSMT14,52kg
M HẠNG MỤC 4: TBA ĐỊNH CÔNG 28 - PHẦN NHÂN CÔNG
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,810đầu
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,135Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,026Km
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT17bộ
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT13cột
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT4,42m2
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,210cọc
8Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT0,610m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,410đầu
10Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,05Km
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT6bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT16bộ
17Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT2,34m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT15,21m3
19Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT16,25m3
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT17,55m3
21Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT0,64m3
22Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,06100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT0,64m3
24Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,554km
25Tháo hạ dây AV 95Chương 5 HSMT0,468km
26Tháo hạ dây AV 70Chương 5 HSMT0,156km
27Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,016km
28Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,002km
29Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT9cột
30Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT6cột
31Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT17hộp
32Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT4hộp
33Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT44hộp
34Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT28m
35Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT220m
36Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT300m
37Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT750m
38Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT20m
39Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT12m
40Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT3m
41Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT84m
42Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT27m
43Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ)Chương 5 HSMT4bộ
44Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT7bộ
45Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT1hộp
46Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT9hộp
47Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT4hộp
48Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT13hộp
49Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Chương 5 HSMT15hộp
50Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT1hộp
N HẠNG MỤC 4: TBA ĐỊNH CÔNG 28 - PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT2ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
O HẠNG MỤC 5: TBA THỊNH LIỆT 7 - PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt AM tiết diện 120Chương 5 HSMT4đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT59cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT17,11kg
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Chương 5 HSMT4cái
5Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT21,5kg
6Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT716,76kg
7Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT2cột
8Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT8cột
9Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT7cột
10Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT8cột
11Sơn đỏChương 5 HSMT1,7604kg
12Sơn trắngChương 5 HSMT6,48kg
13Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT60,75kg
14Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT6m
15Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT6đầu
16Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT9bộ
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT9m
18Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT3m
19Ghíp móng đồngChương 5 HSMT6cái
20Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT3m
21Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT294cái
22Khóa cáp D6Chương 5 HSMT108cái
23Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT545m
24Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT66m
25Tăng đơ M14Chương 5 HSMT54cái
26Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT133,5m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT100bộ
28Băng dính cách điệnChương 5 HSMT74cuộn
29Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT265,54kg
30Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT282,52kg
31Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT62,48kg
P HẠNG MỤC 5: TBA THỊNH LIỆT 7 - PHẦN NHÂN CÔNG
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,497Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,133Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,410đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT22bộ
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT10cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT15cột
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT7,02m2
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,310cọc
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT0,910m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,610đầu
12Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,076Km
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT17bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT14bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT22bộ
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,9m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT24,6m3
18Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT26m3
19Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT28,5m3
20Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT0,96m3
21Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,09100m
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT0,96m3
23Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,13km
24Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,024km
25Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT15cột
26Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT10cột
27Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT26hộp
28Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT2hộp
29Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT73hộp
30Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT14m
31Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT365m
32Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT530m
33Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT4hòm
34Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.325m
35Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT10m
36Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT2bộ
37Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT6m
38Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT33m
39Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT126m
40Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT138m
41Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT11hộp
42Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT46hộp
43Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT2hộp
44Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT42hộp
45Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT1hộp
Q HẠNG MỤC 5: TBA THỊNH LIỆT 7 - PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT4ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
R HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120)Chương 5 HSMT10đầu
2Ống nối AM tiết diện 120Chương 5 HSMT20đầu
3Biển tên lộChương 5 HSMT10cái
4Thang đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (TL : 56.01 kg/bộ)Chương 5 HSMT56,01kg
5Thang đỡ 5 ống lên cột ly tâm kép (TL : 56,41 kg/bộ)Chương 5 HSMT56,41kg
6Băng báo hiệu cápChương 5 HSMT15m
7Cát đen đổ nềnChương 5 HSMT2,19m3
8Mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT1viên
9Gạch đặc 220x105x60Chương 5 HSMT90viên
10Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT64cái
11Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT18,56kg
12Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT34,4kg
13Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x1 bộChương 5 HSMT5,7kg
14Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT586,44kg
15Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
16Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT8cột
17Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT11cột
18Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT1cột
19Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT2cột
20Sơn đỏChương 5 HSMT1,63kg
21Sơn trắngChương 5 HSMT6kg
22Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT141,75kg
23Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT12m
24Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT17đầu
25Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT21bộ
26ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT21m
27Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT7m
28Ghíp móng đồngChương 5 HSMT14cái
29Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT31,5m
30Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT253cái
31Khóa cáp D6Chương 5 HSMT100cái
32Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT602m
33Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT72m
34Tăng đơ M14Chương 5 HSMT50cái
35Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT113m
36Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT120bộ
37Băng dính cách điệnChương 5 HSMT63cuộn
38Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT41,4kg
39Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT218,68kg
40Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT181,62kg
41Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT72,4kg
42Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT51,12kg
43Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ)Chương 5 HSMT3,16kg
S HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN NHÂN CÔNG
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương 5 HSMT2,19m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương 5 HSMT0,03100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương 5 HSMT0,091000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,525100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,33100m
6Làm đầu cáp khô Chương 5 HSMT10đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT810đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương 5 HSMT10bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
11Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,856Km
12Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,127Km
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT8bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT18bộ
16Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT20cột
17Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT3cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT6,5m2
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,710cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT1,910m
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT1,710đầu
22Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,071Km
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT14bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT18bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
30Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,25m2
31Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,525100m
32Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT3,06m3
33Làm mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT1viên
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT3,06m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,97m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT25,64m3
37Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT27,4m3
38Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT29,61m3
39Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT2,24m3
40Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,21100m
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT2,24m3
42Tháo hạ dây AV 95Chương 5 HSMT0,354km
43Tháo hạ dây AV 70Chương 5 HSMT0,118km
44Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,567km
45Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,319km
46Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,024km
47Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2Chương 5 HSMT0,037km
48Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT3cột
49Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT10cột
50Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT9cột
51Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT24hộp
52Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT21hộp
53Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT58hộp
54Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT147m
55Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT290m
56Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT410m
57Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.025m
58Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT105m
59Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT63m
60Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT42m
61Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT90m
62Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT117m
63Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
64Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT5bộ
65Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT14hộp
66Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT39hộp
67Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT21hộp
68Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT28hộp
69Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Chương 5 HSMT2hộp
70Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT12hộp
T HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch blockChương 5 HSMT3,25m2
U HẠNG MỤC 6: TBA THỊNH LIỆT 12 - PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT3ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
V HẠNG MỤC 7: TBA MÀ CẢ - PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt AM tiết diện 120Chương 5 HSMT20đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT88cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT25,52kg
4Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT21,5kg
5Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT553,86kg
6Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ)Chương 5 HSMT102,9kg
7Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ)Chương 5 HSMT30,9kg
8Xà lánh trên cột LT đúp ngang tuyến tuyến (TL : 36,22 kg/bộ)Chương 5 HSMT36,22kg
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT5cột
11Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT9cột
12Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT1cột
13Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT5cột
14Sơn đỏChương 5 HSMT2,4776kg
15Sơn trắngChương 5 HSMT9,12kg
16Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT60,75kg
17Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT9m
18Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT9đầu
19Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT9bộ
20ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT9m
21Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT4m
22Ghíp móng đồngChương 5 HSMT8cái
23Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT7,5m
24Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT313cái
25Khóa cáp D6Chương 5 HSMT140cái
26Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT830m
27Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT60m
28Tăng đơ M14Chương 5 HSMT70cái
29Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT142m
30Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT132bộ
31Băng dính cách điệnChương 5 HSMT77cuộn
32Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT62,48kg
33Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT262,34kg
34Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT25,2kg
35Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đúp loại 1 (TL : 25,86 kg/bộ)Chương 5 HSMT25,86kg
36Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT144,8kg
37Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT45,44kg
W HẠNG MỤC 7: TBA MÀ CẢ - PHẦN NHÂN CÔNG
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,865Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,213Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT210đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT17bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
9Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT15cột
10Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT6cột
11Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT9,88m2
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,310cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT1,310m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,910đầu
15Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,079Km
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT4bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT13bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT10bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT16bộ
22Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,49m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT22,37m3
24Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT23,85m3
25Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT25,86m3
26Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT0,96m3
27Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,09100m
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT0,96m3
29Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,099km
30Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,096km
31Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,041km
32Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,099km
33Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,546km
34Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,028km
35Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,285km
36Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2Chương 5 HSMT0,064km
37Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT12cột
38Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT4cột
39Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT26hộp
40Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT5hộp
41Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT77hộp
42Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT35m
43Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT385m
44Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT558m
45Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT17hòm
46Tháo, lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT1hộp
47Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.395m
48Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT25m
49Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT8bộ
50Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT2bộ
51Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT15m
52Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT3m
53Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT198m
54Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT15m
55Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT7bộ
56Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT1hộp
57Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT5hộp
58Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT5hộp
59Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT69hộp
60Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT13hộp
X HẠNG MỤC 7: TBA MÀ CẢ - PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT3ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
Y HẠNG MỤC 8: TBA ĐỀN LỪ 2 - PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt AM tiết diện 120Chương 5 HSMT32đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT99cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT28,71kg
4Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT12,9kg
5Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT423,54kg
6Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ)Chương 5 HSMT308,7kg
7Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
8Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT2cột
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT16cột
10Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT1cột
11Sơn đỏChương 5 HSMT2,2168kg
12Sơn trắngChương 5 HSMT8,16kg
13Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT121,5kg
14Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT10m
15Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT10đầu
16Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT18bộ
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT18m
18Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT6m
19Ghíp móng đồngChương 5 HSMT12cái
20Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT27m
21Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT418cái
22Khóa cáp D6Chương 5 HSMT136cái
23Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT885m
24Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT87m
25Tăng đơ M14Chương 5 HSMT68cái
26Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT191,5m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT154bộ
28Băng dính cách điệnChương 5 HSMT106cuộn
29Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT27,6kg
30Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT249,92kg
31Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT403,6kg
32Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT75,6kg
33Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT72,4kg
34Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT65,32kg
35Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ)Chương 5 HSMT3,16kg
Z HẠNG MỤC 8: TBA ĐỀN LỪ 2 - PHẦN NHÂN CÔNG
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT1,338Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,023Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT3,210đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT13bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT19cột
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT1cột
9Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT8,84m2
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,610cọc
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT1,610m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT110đầu
13Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,1Km
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT16bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT20bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT23bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
21Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,51m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT22,75m3
23Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT24,35m3
24Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT26,26m3
25Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT1,92m3
26Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,18100m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT1,92m3
28Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,457km
29Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,341km
30Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,15km
31Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,048km
32Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2Chương 5 HSMT0,095km
33Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT20cột
34Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT2cột
35Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT34hộp
36Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT18hộp
37Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT100hộp
38Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT126m
39Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT500m
40Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT730m
41Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.825m
42Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT90m
43Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT54m
44Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT63m
45Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT243m
46Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT51m
47Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT8bộ
48Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT21hộp
49Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT17hộp
50Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT18hộp
51Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT79hộp
52Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Chương 5 HSMT2hộp
53Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT9hộp
AA HẠNG MỤC 8: TBA ĐỀN LỪ 2 - PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT3ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AB HẠNG MỤC 9: TBA ĐỀN LỪ 3- PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt AM tiết diện 120Chương 5 HSMT32đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT89cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT25,81kg
4Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT25,8kg
5Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ)Chương 5 HSMT4,46kg
6Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT325,8kg
7Xà nánh XN-1,5m-1L (TL : 34,3 kg/bộ)Chương 5 HSMT171,5kg
8Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ)Chương 5 HSMT30,9kg
9Xà lánh trên cột LT đúp ngang tuyến tuyến (TL : 36,22 kg/bộ)Chương 5 HSMT36,22kg
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
11Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT3cột
12Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT6cột
13Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT2cột
14Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT4cột
15Sơn đỏChương 5 HSMT1,5648kg
16Sơn trắngChương 5 HSMT5,76kg
17Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT60,75kg
18Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT15m
19Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT15đầu
20Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT9bộ
21ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT9m
22Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT7m
23Ghíp móng đồngChương 5 HSMT14cái
24Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT19,5m
25Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT301cái
26Khóa cáp D6Chương 5 HSMT100cái
27Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT554m
28Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT63m
29Tăng đơ M14Chương 5 HSMT50cái
30Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT143,5m
31Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT118bộ
32Băng dính cách điệnChương 5 HSMT79cuộn
33Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 17,4 kg/bộ)Chương 5 HSMT17,4kg
34Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT203,06kg
35Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT161,44kg
36Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT75,6kg
37Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT159,28kg
38Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT22,72kg
39Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ)Chương 5 HSMT3,16kg
AC HẠNG MỤC 9: TBA ĐỀN LỪ 3- PHẦN NHÂN CÔNG
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,976Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,135Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT3,210đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT6bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT10bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
10Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT10cột
11Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT6cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT6,24m2
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,310cọc
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT2,210m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT1,510đầu
16Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,076Km
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT13bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT8bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT11bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT8bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
24Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT2,59m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT16,52m3
26Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT17,6m3
27Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT19,11m3
28Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT0,96m3
29Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,09100m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT0,96m3
31Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,65km
32Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,238km
33Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,118km
34Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,006km
35Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT3cột
36Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT8cột
37Di chuyển thang đỡ cápChương 5 HSMT1bộ
38Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT26hộp
39Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT13hộp
40Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT72hộp
41Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT91m
42Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT360m
43Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT548m
44Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơChương 5 HSMT1hộp
45Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.370m
46Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT65m
47Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT39m
48Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT33m
49Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT171m
50Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT51m
51Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
52Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT11hộp
53Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT17hộp
54Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT13hộp
55Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT56hộp
56Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Chương 5 HSMT1hộp
57Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT3hộp
AD HẠNG MỤC 9: TBA ĐỀN LỪ 3- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT2ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AE HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt AM tiết diện 95Chương 5 HSMT8đầu
2Aptomat MCCB 3 cực 600V-800AChương 5 HSMT3cái
3Biển tủ PillarChương 5 HSMT2cái
4Biển sơ đồ 1 sợiChương 5 HSMT2cái
5Đai ôm cáp omegaChương 5 HSMT30bộ
6Thang cáp điển hình 200x100x3000Chương 5 HSMT1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 43,46kg/bộ)Chương 5 HSMT86,92kg
8Cọc tiếp địa L65x65x6 (TL:15.21kg/cọc)Chương 5 HSMT2cọc
9Dây đồng mềm tiếp địa M35Chương 5 HSMT2m
10Đầu cốt M tiết diện 35Chương 5 HSMT8đầu
11Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mChương 5 HSMT4,74kg
12Đầu cốt AM tiết diện 120Chương 5 HSMT16đầu
13Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT112cái
14Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT32,48kg
15Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Chương 5 HSMT4cái
16Ống co ngót màu D25Chương 5 HSMT4m
17Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT47,3kg
18Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ)Chương 5 HSMT22,3kg
19Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x3 bộChương 5 HSMT17,1kg
20Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT228,06kg
21Xà lánh trên cột LT đúp dọc tuyến (TL : 30,9 kg/bộ)Chương 5 HSMT92,7kg
22Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT2cột
23Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT1cột
24Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT7cột
25Sơn đỏChương 5 HSMT2,282kg
26Sơn trắngChương 5 HSMT8,4kg
27Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT101,25kg
28Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT10m
29Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT10đầu
30Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT15bộ
31ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT15m
32Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT6m
33Ghíp móng đồngChương 5 HSMT12cái
34Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT28,5m
35Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT471cái
36Khóa cáp D6Chương 5 HSMT144cái
37Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT767m
38Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT99m
39Tăng đơ M14Chương 5 HSMT72cái
40Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT203,5m
41Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT198bộ
42Băng dính cách điệnChương 5 HSMT125cuộn
43Vít nở 80x8Chương 5 HSMT248cái
44Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT41,4kg
45Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT218,68kg
46Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT20,18kg
47Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT68,16kg
48Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ)Chương 5 HSMT28,44kg
AF HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương 5 HSMT2tủ
2Tháo tủ hạ thế 3PChương 5 HSMT2tủ
AG HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,7100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương 5 HSMT4bộ
4Lắp đặt thang máng cáp Thang cáp điển hình 200x100x3000Chương 5 HSMT0,310m
5Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ Chương 5 HSMT33 pha
6Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT1,188Km
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT1,610đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT11bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT7bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
13Lắp đặt giá đỡChương 5 HSMT0,0869tấn
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,210cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT0,810m
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,810đầu
17Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT10cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT9,1m2
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,510cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT1,610m
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT110đầu
22Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,167Km
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT14bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT24bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT1,75m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT11,36m3
30Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT12,2m3
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT13,11m3
32Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT1,6m3
33Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,15100m
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT1,6m3
35Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,645km
36Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,291km
37Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,104km
38Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,08km
39Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2Chương 5 HSMT0,024km
40Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT9cột
41Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT42hộp
42Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT19hộp
43Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT68hộp
44Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT133m
45Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT749m
46Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT683m
47Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơChương 5 HSMT1hộp
48Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT770m
49Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT95m
50Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT57m
51Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT243m
52Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT104m
53Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT126m
54Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT81hộp
55Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT42hộp
56Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT19hộp
57Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT28hộp
58Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Chương 5 HSMT20hộp
59Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT22hộp
AH HẠNG MỤC 10: TBA ĐỀN LỪ 5- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AI HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG VĂN THỤ 10- PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cốt AM tiết diện 120Chương 5 HSMT16đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT90cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT26,1kg
4Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT4,3kg
5Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT944,82kg
6Xà lánh trên cột LT đúp ngang tuyến tuyến (TL : 36,22 kg/bộ)Chương 5 HSMT36,22kg
7Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT5cột
8Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT13cột
9Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT11cột
10Sơn đỏChương 5 HSMT2,4124kg
11Sơn trắngChương 5 HSMT8,88kg
12Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT81kg
13Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT5m
14Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT5đầu
15Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT12bộ
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT12m
17Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT4m
18Ghíp móng đồngChương 5 HSMT8cái
19Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT9m
20Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT254cái
21Khóa cáp D6Chương 5 HSMT120cái
22Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT683m
23Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT72m
24Tăng đơ M14Chương 5 HSMT60cái
25Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT115m
26Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT116bộ
27Băng dính cách điệnChương 5 HSMT66cuộn
28Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT13,8kg
29Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT203,06kg
30Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT161,44kg
31Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT50,4kg
32Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT86,88kg
33Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT48,28kg
34Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ)Chương 5 HSMT3,16kg
AJ HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG VĂN THỤ 10- PHẦN NHÂN CÔNG
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,757Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,195Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT1,610đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT29bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT18cột
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT11cột
9Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT9,62m2
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,410cọc
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT0,910m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,510đầu
13Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,088Km
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT13bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT8bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT6bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT17bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
21Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT4,73m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT30,18m3
23Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT32,1m3
24Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT34,91m3
25Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT1,28m3
26Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,12100m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT1,28m3
28Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,114km
29Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,391km
30Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,039km
31Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2Chương 5 HSMT0,188km
32Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT2cột
33Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT16cột
34Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT5cột
35Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT26hộp
36Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT6hộp
37Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT62hộp
38Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT42m
39Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT310m
40Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT448m
41Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT14hòm
42Tháo, lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT5hộp
43Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.120m
44Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT30m
45Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT1bộ
46Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT18m
47Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT63m
48Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT123m
49Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT93m
50Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT21hộp
51Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT31hộp
52Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT6hộp
53Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT42hộp
54Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT5hộp
AK HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG VĂN THỤ 10- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT4ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AL HẠNG MỤC 12: TBA HOÀNG VĂN THỤ 19- PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nối AM tiết diện 120Chương 5 HSMT12đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT41cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT11,89kg
4Ống co ngót màu D25Chương 5 HSMT1m
5Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT25,8kg
6Xà kèm trên cột li tâm kép dọc tuyến (TL : 4.46 kg/bộ)Chương 5 HSMT13,38kg
7Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT293,22kg
8Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT4cột
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT2cột
11Sơn đỏChương 5 HSMT1,1084kg
12Sơn trắngChương 5 HSMT4,08kg
13Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT40,5kg
14Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT7m
15Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT7đầu
16Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT6bộ
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT6m
18Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT4m
19Ghíp móng đồngChương 5 HSMT8cái
20Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT4,5m
21Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT119cái
22Khóa cáp D6Chương 5 HSMT44cái
23Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT261m
24Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT30m
25Tăng đơ M14Chương 5 HSMT22cái
26Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT54,5m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT54bộ
28Băng dính cách điệnChương 5 HSMT29cuộn
29Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT13,8kg
30Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT62,48kg
31Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT121,08kg
32Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ)Chương 5 HSMT22,4kg
33Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT72,4kg
34Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT14,2kg
AM HẠNG MỤC 12: TBA HOÀNG VĂN THỤ 19- PHẦN NHÂN CÔNG
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT2,410đầu
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,576Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,049Km
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT6bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT7cột
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT4,42m2
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,210cọc
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT1,110m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,710đầu
12Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,032Km
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT4bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT6bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
19Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT1,26m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT8,19m3
21Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT8,75m3
22Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT9,45m3
23Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT0,64m3
24Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,06100m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT0,64m3
26Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,29km
27Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,162km
28Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,122km
29Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,006km
30Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT5cột
31Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT11hộp
32Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT3hộp
33Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT29hộp
34Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT21m
35Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT145m
36Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT212m
37Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơChương 5 HSMT1hộp
38Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT530m
39Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT15m
40Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT9m
41Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT24m
42Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT60m
43Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT18m
44Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT8hộp
45Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT6hộp
46Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT3hộp
47Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT20hộp
48Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT3hộp
AN HẠNG MỤC 12: TBA HOÀNG VĂN THỤ 19- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AO HẠNG MỤC 13: TBA HOÀNG VĂN THỤ 13- PHẦN VẬT LIỆU
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT48cái
2Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT13,92kg
3Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Chương 5 HSMT12cái
4Ống co ngót màu D25Chương 5 HSMT12m
5Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT8,6kg
6Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT228,06kg
7Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
8Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT1cột
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT1cột
10Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 6Chương 5 HSMT1cột
11Sơn đỏChương 5 HSMT0,8476kg
12Sơn trắngChương 5 HSMT3,12kg
13Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT6m
14Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT6đầu
15Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT1m
16Ghíp móng đồngChương 5 HSMT2cái
17Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT1,5m
18Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT77cái
19Khóa cáp D6Chương 5 HSMT52cái
20Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT272m
21Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT21m
22Tăng đơ M14Chương 5 HSMT26cái
23Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT45m
24Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT26bộ
25Băng dính cách điệnChương 5 HSMT26cuộn
26Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT15,62kg
27Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT100,9kg
28Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT86,88kg
AP HẠNG MỤC 13: TBA HOÀNG VĂN THỤ 13- PHẦN NHÂN CÔNG
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,147Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,077Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT7bộ
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT3cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT1cột
7Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT3,38m2
8Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT0,710m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,610đầu
10Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,018Km
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT6bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT0,68m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT4,37m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT4,65m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT5,05m3
18Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,22km
19Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,055km
20Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,077km
21Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,006km
22Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT1cột
23Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT2cột
24Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT6hộp
25Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT1hộp
26Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT19hộp
27Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT7m
28Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT95m
29Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT178m
30Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT3hòm
31Tháo, lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT1hộp
32Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT445m
33Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT5m
34Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT2bộ
35Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT3m
36Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT12m
37Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT54m
38Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT27m
39Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
40Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT4hộp
41Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT9hộp
42Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT1hộp
43Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT18hộp
44Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT3hộp
AQ HẠNG MỤC 13: TBA HOÀNG VĂN THỤ 13- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AR HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN VẬT LIỆU
1Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 (sử dụng đầu cốt AM120)Chương 5 HSMT2đầu
2Ống nối AM tiết diện 120Chương 5 HSMT8đầu
3Biển tên lộChương 5 HSMT2cái
4Băng báo hiệu cápChương 5 HSMT10m
5Cát đen đổ nềnChương 5 HSMT2,25m3
6Mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT1viên
7Gạch đặc 220x105x60Chương 5 HSMT180viên
8Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT76cái
9Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT22,04kg
10Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Chương 5 HSMT4cái
11Ống co ngót màu D25Chương 5 HSMT4m
12Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT8,6kg
13Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT749,34kg
14Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
15Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT10cột
16Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT9cột
17Sơn đỏChương 5 HSMT1,7604kg
18Sơn trắngChương 5 HSMT6,48kg
19Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT81kg
20Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT8m
21Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT8đầu
22Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT12bộ
23ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT12m
24Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT4m
25Ghíp móng đồngChương 5 HSMT8cái
26Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT7,5m
27Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT321cái
28Khóa cáp D6Chương 5 HSMT108cái
29Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT727m
30Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT63m
31Tăng đơ M14Chương 5 HSMT54cái
32Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT149,5m
33Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT88bộ
34Băng dính cách điệnChương 5 HSMT80cuộn
35Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (TL : 13,8kg/bộ)Chương 5 HSMT13,8kg
36Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT140,58kg
37Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT242,16kg
38Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 1 (TL : 25,2 kg/bộ)Chương 5 HSMT126kg
39Xà đỡ 4 hòm công tơ trên cột li tâm đơn loại 2 (TL : 22,4 kg/bộ)Chương 5 HSMT22,4kg
40Xà nánh đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (TL : 14,48kg/bộ)Chương 5 HSMT130,32kg
41Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT28,4kg
AS HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN NHÂN CÔNG
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương 5 HSMT2,25m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương 5 HSMT0,02100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương 5 HSMT0,181000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,155100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương 5 HSMT0,07100m
6Làm đầu cáp khô Chương 5 HSMT2đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT2,410đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương 5 HSMT2bộ
9Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,726Km
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT23bộ
12Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT20cột
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT7,02m2
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,410cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT1,210m
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,810đầu
17Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,085Km
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT12bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT5bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT9bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT10bộ
25Cắt đường BTXM dày 10cmChương 5 HSMT20m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương 5 HSMT0,8m3
27Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,155100m
28Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT3,18m3
29Làm mốc báo hiệu cápChương 5 HSMT1viên
30Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT3,98m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,6m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT23,4m3
33Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT25m3
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT27m3
35Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT1,28m3
36Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,12100m
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT1,28m3
38Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,389km
39Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2Chương 5 HSMT0,247km
40Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,246km
41Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 35mm2Chương 5 HSMT0,02km
42Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT1cột
43Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT10cột
44Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT10cột
45Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT29hộp
46Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT5hộp
47Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT79hộp
48Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT35m
49Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT395m
50Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT588m
51Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơChương 5 HSMT2hộp
52Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT10hòm
53Tháo, lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT2hộp
54Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.470m
55Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT25m
56Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơnChương 5 HSMT2bộ
57Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT15m
58Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT102m
59Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT111m
60Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT171m
61Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
62Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT34hộp
63Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT57hộp
64Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT5hộp
65Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT37hộp
66Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT10hộp
AT HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũChương 5 HSMT4m2
AU HẠNG MỤC 14: TBA HOÀNG VĂN THỤ 14- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT3ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AV HẠNG MỤC 15: TBA KIM VĂN 3- PHẦN VẬT LIỆU
1Ống nối AM tiết diện 120Chương 5 HSMT8đầu
2Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương 5 HSMT59cái
3Móc treo chữ S (TL: 0,29kg/bộ)Chương 5 HSMT17,11kg
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Chương 5 HSMT8cái
5Ống co ngót màu D25Chương 5 HSMT8m
6Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 4.3 kg/bộ)Chương 5 HSMT43kg
7Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (TL : 5.7 kg/bộ) x1 bộChương 5 HSMT5,7kg
8Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 32.58 kg/bộ)Chương 5 HSMT228,06kg
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 11Chương 5 HSMT1cột
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT3cột
11Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương 5 HSMT3cột
12Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương 5 HSMT1cột
13Sơn đỏChương 5 HSMT1,6952kg
14Sơn trắngChương 5 HSMT6,24kg
15Tiếp địa RC1-1L (TL : 20.25 kg/bộ) x bộChương 5 HSMT20,25kg
16Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT2m
17Đầu cốt M tiết diện 50Chương 5 HSMT6đầu
18Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT3bộ
19ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT3m
20Dây đồng mềm tiếp địa M50Chương 5 HSMT1m
21Ghíp móng đồngChương 5 HSMT2cái
22Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x50mm2Chương 5 HSMT6m
23Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x50mm2Chương 5 HSMT1,5m
24Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2Chương 5 HSMT15m
25Đề can tên khách hàngChương 5 HSMT229cái
26Khóa cáp D6Chương 5 HSMT104cái
27Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa)Chương 5 HSMT647m
28Dây thép bọc nhựa D1Chương 5 HSMT69m
29Tăng đơ M14Chương 5 HSMT52cái
30Ống co ngót màu D16Chương 5 HSMT101m
31Đai thép không gỉ + khóa đaiChương 5 HSMT56bộ
32Băng dính cách điệnChương 5 HSMT60cuộn
33Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 15,62kg/bộ)Chương 5 HSMT109,34kg
34Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 20,18 kg/bộ)Chương 5 HSMT343,06kg
35Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 2.84 kg/bộ)Chương 5 HSMT71kg
36Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.16 kg/bộ)Chương 5 HSMT3,16kg
AW HẠNG MỤC 15: TBA KIM VĂN 3- PHẦN NHÂN CÔNG
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT1,610đầu
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,561Km
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT10bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT7bộ
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT7cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương 5 HSMT1cột
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT6,76m2
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,110cọc
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương 5 HSMT0,310m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,610đầu
12Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương 5 HSMT0,068Km
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT7bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT17bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT25bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương 5 HSMT1bộ
17Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT1,4m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương 5 HSMT9,05m3
19Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT9,65m3
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương 5 HSMT10,45m3
21Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT0,32m3
22Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,03100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5 HSMT0,32m3
24Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,281km
25Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 120mm2Chương 5 HSMT0,178km
26Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2Chương 5 HSMT0,091km
27Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2Chương 5 HSMT0,006km
28Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT3cột
29Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT3cột
30Tháo cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT5cột
31Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT23hộp
32Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 có vị trí lắp TIChương 5 HSMT1hộp
33Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT9hộp
34Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT60hộp
35Lắp đặt cáp M4x50mm2 dọc cộtChương 5 HSMT6m
36Lắp đặt cáp M4x16mm2 dọc cộtChương 5 HSMT64m
37Lắp đặt cáp M 2x25mm2 dọc cộtChương 5 HSMT275m
38Lắp đặt dây M 2x10 dọc cộtChương 5 HSMT416m
39Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT960m
40Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT50m
41Tháo dây PVC 4x25mm2Chương 5 HSMT36m
42Tháo dây PVC 2x11mm2Chương 5 HSMT45m
43Tháo dây PVC 2x25mm2Chương 5 HSMT108m
44Tháo dây PVC 2x16mm2Chương 5 HSMT78m
45Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Chương 5 HSMT15hộp
46Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Chương 5 HSMT26hộp
47Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Chương 5 HSMT12hộp
48Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Chương 5 HSMT36hộp
49Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT3hộp
AX HẠNG MỤC 15: TBA KIM VĂN 3- PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TChương 5 HSMT1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
AY CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChương 5 HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô trọng tải 5-12 tấn Còn sử dụng tốt2
3 Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Còn sử dụng tốt1
5 Máy Bơm nước Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm bê tông các loại Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy phát điện >10kW Còn sử dụng tốt2
9 Tời kéo Còn sử dụng tốt2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cột Còn sử dụng tốt3
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->