Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện: 30%; Ngân sách xã Hồng Phong: 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:01:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,636,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 2 | Phá tường nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,3783 | m3 |
| 3 | Phá dỡ dầm, sàn, dầm móng nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1619 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 5 | Phá bê tông lót móng nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9806 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS vật liệu rời 1.3) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7546 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7546 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7546 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,93 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9514 | tấn |
| 11 | Pháo dỡ lưới thép B40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,668 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,161 | m2 |
| 13 | Di chyển vật liệu tháo dỡ về nơi tập kết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,6656 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 244,3733 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/30coc/m2 vào đất cấp II | 324,4098 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 40,1906 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 40,1906 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 40,7864 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7647 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,9756 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,6933 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4821 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 175,9284 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,7593 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,7593 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 63,8425 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 5,9324 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1526 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4942 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,3687 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,659 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,, đường kính | 0,2528 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, | 2,2895 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 5,8772 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,8262 | m3 | |
| 24 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 5,782 | m2 | |
| 25 | Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,119 | m2 | |
| 26 | Quét nước ximăng chống thấm bể phốt | 32,901 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0422 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0811 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,917 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 10 | cái | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2161 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,5047 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 6,5047 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 1,8482 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 35,014 | m3 | |
| C | PHẦN KHUNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,0952 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 26,0983 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3321 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,1929 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6071 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,9451 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,8291 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,4814 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,5572 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,5256 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 0,5256 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9916 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0202 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,8641 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8195 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,0051 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 9,4313 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 125,8 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,258 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,258 | 100m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 17,3271 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2282 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5149 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,9575 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4157 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,3861 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3913 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1294 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2376 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3708 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,9263 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 24,3824 | m3 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 1,563 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,563 | tấn | |
| 35 | Sơn xà gồ | 199,1104 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0138 | 100m2 | |
| 37 | Ke chống bão | 385 | cái | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 234,4578 | m2 | |
| 39 | Dán khò chống thấm | 57,3452 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 192,1818 | m2 | |
| 41 | Bê tông xốp tôn nền sân khấu | 6,4495 | m3 | |
| D | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,644 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 262,9887 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,6577 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,9011 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.276,7074 | m2 | |
| 6 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 343,2902 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.233,1182 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 229,9315 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 145,821 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 43,6224 | m2 | |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 540,9836 | m2 | |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 378,1226 | m2 | |
| 13 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,49 | m2 | |
| 14 | Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,0962 | m2 | |
| 15 | Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 114,7146 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 133 | m | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 345,504 | m | |
| 18 | Kẻ chỉ lõm trang trí | 19,66 | md | |
| 19 | Trát vẩy tổ mối trang trí | 45,0314 | m2 | |
| 20 | Đắp chi tiết vòm cong | 22 | chi tiết | |
| 21 | Đắp phào trang trí chân trụ | 17 | chi tiết | |
| 22 | Đắp phào trang trí đầu trụ | 15 | chi tiết | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.233,1182 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.276,7074 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 420,7256 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | 843,9773 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.120,6847 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.653,8438 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 783,9116 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch paget vào chân tường, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | 46,134 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 69,6618 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 240,765 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 49,53 | m2 | |
| 34 | Paghet chân thang | 32,145 | md | |
| 35 | Lan can inox cầu thang | 229,0896 | kg | |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | 24,8885 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 43,5372 | m2 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 39 | Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa | 71,4271 | kg | |
| 40 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | 196,4172 | m2 | |
| 41 | Làm trần thả chịu nước 600x600 | 69,6618 | m2 | |
| 42 | Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 58,5 | m2 | |
| 43 | Vách ngăn tiểu | 5,616 | m2 | |
| 44 | Lan can hành lang chất liệu inox | 1.389,0219 | kg | |
| 45 | Lắp dựng lan can hành lang | 87,552 | m2 | |
| 46 | Sơn tĩnh điện lan can inox hành lang | 115,5048 | m2 | |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly | 82,962 | m2 | |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly | 92,88 | m2 | |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép - cửa chớp, kính mờ dày 6.38 ly | 10,44 | m2 | |
| 50 | Vách nhựa lõi thép , kính mờ dày 6.38 ly | 33,025 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa, vách nhựa lõi thép | 219,307 | m2 cấu kiện | |
| 52 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 27 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | 36 | bộ | |
| 54 | Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép | 6 | bộ | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | 1,8173 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,32 | m2 | |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa sổ | 66,1458 | m2 | |
| E | CẤP ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 47 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 23 | bộ | |
| 3 | đèn treo tường 36w | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn lốp trần D300 28W | 26 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 47 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 22 | cái | |
| 7 | Đèn LED âm trần 1x7W | 35 | bộ | |
| 8 | Đèn LED hắt sân khấu 1x100W | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 69 | cái | |
| 10 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | 2 | bảng | |
| 11 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | 1 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 17 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | 2 | cái | |
| 18 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | 1 | cái | |
| 19 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 14 | cái | |
| 20 | Aptomat MCCB 3P-100A | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-80A | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB 2P-70A | 2 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 2P-40A | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 2P-25A | 2 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-25A | 10 | cái | |
| 27 | Aptomat MCCB 1P-20A | 2 | cái | |
| 28 | Aptomat MCCB 1P-16A | 48 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 100 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 145 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 610 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.380 | m | |
| 35 | Ống sun mềm D20 | 1.100 | m | |
| 36 | Ống sun mềm D32 | 80 | m | |
| 37 | hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 100 | hộp | |
| F | CHỐNG SÉT NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 4 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 82,425 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 39,25 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 15 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | 10 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | 4 | cái | |
| G | ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 14 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 14 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 180 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 150 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 3 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 3 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 3 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | 14 | sợi | |
| 11 | ổ cắm tivi | 2 | bộ | |
| 12 | Ống sun mềm D20 | 200 | m | |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 5 | Xi phông tiểu nam | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 8 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 10 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 14 | Dây cấp nước | 27 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,95 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1,5 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,5 | 100m | |
| 19 | Đục tường chôn ống cấp nước | 295 | m | |
| 20 | Ống nhựa U.PVC D32 | 0,03 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 30 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 38 | cái | |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | 24 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 42 | cái | |
| 30 | Cút nhựa ren ngoài D20 | 27 | cái | |
| 31 | Cút nhựa ren trong D20 | 6 | cái | |
| 32 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 33 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,15 | 100m | |
| 34 | Ống nhựa U.PVC D60 | 1 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1,85 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D125 | 0,5 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn D34-D60 | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn D60-D90 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt măng sông D60 | 25 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông D90 | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông D110 | 10 | cái | |
| 43 | Chếch 135 D34 | 15 | cái | |
| 44 | Chếch 135 D42 | 3 | cái | |
| 45 | Chếch 135 D60 | 18 | cái | |
| 46 | Chếch 135 D90 | 21 | cái | |
| 47 | Chếch 135 D110 | 12 | cái | |
| 48 | Y nhựa D60 | 12 | cái | |
| 49 | Y nhựa D90 | 7 | cái | |
| 50 | Y nhựa D110 | 12 | cái | |
| 51 | Chóp thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 52 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 53 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| I | TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1823 | tấn | |
| 2 | Thép giằng cột | 172,386 | kg | |
| 3 | Tường tôn | 0,793 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,0529 | tấn | |
| J | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 6,409 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cầu thang | 6,409 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,9074 | m2 | |
| 4 | Bu lông M18, L=500 | 16 | cái | |
| 5 | Bu lông neo chân thang, neo vào tường M16 | 34 | cái | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1327 | 100m2 | |
| K | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh cổng sắt (tính cạo 2 mặt) | 33,477 | m2 | |
| 2 | Đục tấy lớp gạch ốp trụ cổng | 31,1 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên biển trụ sở hiện trạng | 1 | công | |
| 4 | Sơn lại cổng sắt | 33,477 | m2 | |
| 5 | Trát lót vào trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,1 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit vào trụ cổng | 31,1 | m2 | |
| 7 | Thay mới bảng tên ủy ban bằng inox màu đồng | 1 | ck | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng | 54,3531 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,1843 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,5386 | m3 | |
| 11 | Phá bê tông lót tường rào | 2,024 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS vật liệu rời 1.3) | 24,371 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,371 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 24,371 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,221 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình bằng thủ công | 8,0909 | m3 | |
| 17 | Đào móng, giằng móng, đất cấp II | 1,38 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.7m/25 cọc /m2 vào đất cấp II | 12,177 | 100m | |
| 19 | Vét bùn đầu cọc | 1,804 | m3 | |
| 20 | Đắp cát đầu cọc | 1,804 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,0392 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2888 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,3194 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0596 | tấn | |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính | 0,4195 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,7498 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,423 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1835 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,1322 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,1322 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2846 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0436 | tấn | |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,1997 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,5653 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | 0,1033 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép giằng tường, đường kính | 0,0893 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 1,0996 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụ | 0,0243 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0315 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | 14 | cái | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3767 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,0482 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 | 5,3477 | m3 | |
| 44 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 48,9391 | m2 | |
| 45 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,1504 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,3248 | m2 | |
| 47 | Trát , đắp vữa trang trí tường rào, vữa XM mác 75 | 21,6072 | m2 | |
| 48 | Trát, đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM M75 | 24,64 | m | |
| 49 | Láng đỉnh trụ, mác 75 | 2,7104 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,9211 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 43,7535 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,9546 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường rào | 128,4143 | m2 | |
| 54 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,4143 | m2 | |
| L | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,4182 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 17,8289 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.7m/25 cọc/m2 vào đất cấp II | 22,8577 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 3,3863 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 3,3863 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0501 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,564 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,3506 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng bể phốt | 0,0261 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép | 0,1748 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | 1,4336 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,2875 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 3,1619 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0636 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3183 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,0141 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,0027 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,0774 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3194 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,376 | m2 | |
| 22 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,0704 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng chống thấm bể phốt | 20,4464 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0378 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0968 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,686 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | 10 | cái | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2747 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9351 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II | 0,9351 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0276 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,7634 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0149 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1175 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6389 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | 0,217 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,0607 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,1503 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5167 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,7465 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3717 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4714 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2824 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0104 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0008 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0042 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0546 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,9358 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,4658 | m3 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,78 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 72,9008 | m2 | |
| 53 | Trát tường seno mặt trong trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,544 | m2 | |
| 54 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 13,8168 | m2 | |
| 55 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 7,624 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 8,7084 | m2 | |
| 57 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,5756 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,458 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 40,774 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 29,7368 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | 58,68 | m2 | |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 29,41 | m2 | |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu | 2,34 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 45,78 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 72,9008 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 22,5252 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào trần, bạo cửa ngoài nhà | 16,1996 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 68,3052 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,1004 | m2 | |
| 70 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5mm | 4,278 | m2 | |
| 71 | Sản xuất ô thoáng cửa WC nhựa lõi thép kính an toàn 5mm | 4,98 | m2 | |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 73 | Phụ kiện cửa thoáng WC | 8 | bộ | |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | 0,0722 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa thoáng WC | 4,98 | m2 | |
| 76 | Sơn hoa sắt cửa thoáng WC | 3,0643 | m2 | |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,208 | m2 | |
| 78 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | 2 | công | |
| 79 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | 31,9452 | kg | |
| 80 | Đèn lốp trần | 5 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 87 | Ống gen D20 | 90 | m | |
| 88 | Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt hộp giấy | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 95 | Xiphông lavabo | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt vòi nước inox lạnh gắn lavabo | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt phễu thu sàn | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 100 | Van phao d25 | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 102 | Van xả nhấn tiểu nam | 3 | bộ | |
| 103 | Dây cấp nước lavabo, xí bệt | 10 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | 0,3 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | 0,5 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32 | 0,1 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC d32 | 0,1 | 100m | |
| 108 | Van 1 chiều d25 | 1 | cái | |
| 109 | Van 1 chiều d32 | 1 | cái | |
| 110 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32-20 | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d25 | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20 | 13 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | 11 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d25 | 1 | cái | |
| 119 | Tê inox 304 cho vòi xịt và bồn cầu | 8 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | 0,5 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | 0,08 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | 0,02 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | 0,06 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60 | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC d34 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 -d110 | 13 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110-60 | 2 | cái | |
| 129 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PVC d34-60 | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110-60 | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110 | 6 | cái | |
| 133 | Chóp thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 0,2 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | 4 | cái | |
| 136 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa d90 | 1 | cái | |
| M | XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,332 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 24,6776 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m vào đất cấp II | 20,412 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 3,024 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 3,024 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,9342 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3072 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng giằng | 0,931 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3956 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,8237 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,6168 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 41,0592 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 37,9664 | m3 | |
| 14 | Rải ni lông lót nền hiện trạng | 2,04 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 18,9832 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 220, vữa XM mác 75 | 16,5867 | m3 | |
| 17 | Trát tường nhà xe chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 158,3274 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 158,3274 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,3274 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 1,2448 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,2448 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,603 | m2 | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,3446 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,3446 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,537 | m2 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 2,3329 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3329 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,18 | m2 | |
| 29 | Gia công giằng mái thép | 0,2315 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2315 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,4955 | m2 | |
| 32 | Bu lông M18, L=450 | 48 | cái | |
| 33 | Bu lông M18, L=250 | 4 | cái | |
| 34 | Bu lông M18, L=100 | 120 | cái | |
| 35 | Bu lông M14, L=100 | 140 | cái | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,147 | 100m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | 1,1442 | 100m2 | |
| 38 | Lập là chống bão | 302,9708 | kg | |
| 39 | Đánh mặt nền bê tông | 210,375 | m2 | |
| 40 | Cắt khe nền nhà | 5,85 | 10m | |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,375 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 165 | m | |
| 43 | Ống gen D20 | 120 | m | |
| 44 | Aptomat 1 pha 1x16Ampe | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 47 | Tủ điện ngoài trời | 1 | cái | |
| 48 | Đèn led PT-HBL-60 (60W) T 400x280 | 8 | bộ | |
| 49 | Đèn pha AP01 KT: 515x195x580 | 4 | cái | |
| 50 | Ống nhựa PVC D90 | 0,39 | 100m | |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 | 0,68 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa d90 | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa d110 | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt măng sông d90 | 6 | cái | |
| 55 | Cầu chắn rắc | 6 | cái | |
| N | SÂN LÀM MỚI + BỒN HOA + XÂY MỚI BỜ BE | |||
| 1 | Phá tường bờ be | 2,325 | m3 | |
| 2 | Vệ sinh, đục nhám nền bê tông hiện trạng | 1.448 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,11 | 100m3 | |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | 3,7 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 37 | m3 | |
| 6 | Lát gạch Terazo ,kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 1.818 | m2 | |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 83 | m | |
| 8 | Đào đất đổ bê tông lót bồn hoa, đất cấp II | 1,5574 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7787 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | 1,1053 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,3472 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | 10,2992 | m2 | |
| 13 | Đào đất đổ bê tông lót bờ be, đất cấp II | 1,488 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,372 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bờ be, chiều dày | 0,726 | m3 | |
| 16 | Trát tường bờ be, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,92 | m2 | |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông làm rãnh thoát nước | 345 | 1m | |
| 2 | Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% đào máy) | 1,2553 | 100m3 | |
| 3 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30% đào TC) | 53,7957 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước | 0,5656 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,952 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,0356 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 7,034 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 23,76 | m3 | |
| 9 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 241,704 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 91,3 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | 0,0162 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,3763 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnh | 0,7878 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh | 1,1623 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,6394 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,6394 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 14,2942 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 261 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 20 | đoạn ống | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 19 | mối nối | |
| 21 | Đắp VXM M100 mối nối ống, đường kính 400mm | 19 | mối nối | |
| 22 | Đấu nối cống D400 với ga hiện trạng trên hè | 2 | Điểm | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5218 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2715 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II | 1,2715 | 100m3 | |
| P | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,5634 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II | 24,1449 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | 80,4849 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II | 30,955 | 100m | |
| 5 | Đào bùn đầu cọc | 3,4394 | m3 | |
| 6 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | 3,4394 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0352 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,1592 | m3 | |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | 0,0631 | tấn | |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi | 0,7258 | tấn | |
| 11 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | 0,2646 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | 0,1505 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | 7,5516 | m3 | |
| 14 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | 6,1977 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | 0,0084 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | 0,0023 | tấn | |
| 17 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | 0,0151 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | 0,044 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn nắp bể nước | 0,2682 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép nắp bể nước fi | 0,4961 | tấn | |
| 21 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | 3,5398 | m3 | |
| 22 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | 99,1616 | m2 | |
| 23 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | 37,9372 | m2 | |
| 24 | Lấp đất chân móng | 25,6137 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,5831 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,5831 | 100m3 | |
| 27 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 75 | 0,0656 | m3 | |
| 28 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | 1,892 | m2 | |
| 29 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | 1,69 | m2 | |
| 30 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | 1 | cái | |
| Q | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,2835 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2821 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9597 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0131 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0029 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1443 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,186 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,4557 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9409 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,938 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,445 | m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | 15,2604 | kg | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,08 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0314 | 100m2 | |
| 16 | Bản lề cửa tôn | 2 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa nhà đặt bơm | 1 | bộ | |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 1,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | 0,135 | 100m | |
| 3 | Lắp bích thép hàn D80 | 12 | cặp bích | |
| 4 | Lắp bích thép hàn D50 | 1 | cặp bích | |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 4 | cái | |
| 7 | Tê thép hàn D80 | 2 | cái | |
| 8 | Tê thép hàn D50 | 2 | cái | |
| 9 | Côn thép D80 x 50 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu ren D50 | 3 | cái | |
| 11 | Mối hàn nối ống D80 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 3 | cái | |
| 15 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | 3 | cái | |
| 16 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) | 3 | tủ | |
| 17 | Tủ đựng bình chữa cháy (600x500x200) | 3 | tủ | |
| 18 | Bình khí CO2 (MT3) | 6 | bình | |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 9 | bình | |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 21 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | 3 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 6 | m2 | |
| 23 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | 27 | m2 | |
| 24 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | 0,749 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện | 3,905 | m3 | |
| 26 | Đào đất công trình | 13,3 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình | 0,173 | 100m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 0,425 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,148 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | 0,048 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,002 | 100m2 | |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,185 | 100m | |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh - Đài Loan | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | 21 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 3 | bộ | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 380 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 141 | m | |
| 10 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 340 | m | |
| 11 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 20 | m | |
| 12 | Măng sông SP D20 | 350 | cái | |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 14 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 16 | Ga đấu nối KT :185x185 | 3 | hộp | |
| 17 | Ga 3 ngả | 36 | hộp | |
| 18 | Aptomat 20A | 1 | cái | |
| 19 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | 1 | cái | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,054 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,03 | m3 | |
| 22 | Đào đất đặt đường ống trục từ nhà bảo vệ | 6 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình | 0,072 | 100m3 | |
| 24 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| 25 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | 10 | ngày | |
| T | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 12 | bộ | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 150 | m | |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 20 | m | |
| 6 | Măng sông SP D16 | 216 | cái | |
| 7 | Lắp đặt attomat 20A | 2 | cái | |
| 8 | Ga 3 ngả | 6 | hộp | |
| 9 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | 7 | ngày | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông≥ 250L | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi