Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303823-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210224989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện: 30%; Ngân sách xã Hồng Phong: 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 16:01:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,636,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
2Phá tường nhà vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,3783m3
3Phá dỡ dầm, sàn, dầm móng nhà vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1619m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
5Phá bê tông lót móng nhà vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9806m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS vật liệu rời 1.3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7546m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7546m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7546m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115,93m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9514tấn
11Pháo dỡ lưới thép B40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,668m2
12Tháo dỡ cửa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,161m2
13Di chyển vật liệu tháo dỡ về nơi tập kếtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
B PHẦN MÓNG NHÀ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,6656100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 244,3733m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/30coc/m2 vào đất cấp II324,4098100m
4Vét bùn đầu cọc40,1906m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm40,1906m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 40,7864m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7647tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,9756tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,6933tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4821100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 175,9284m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,7593100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,7593100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 63,8425m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2005,9324m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1526tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4942tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm0,3687100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột0,659100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,, đường kính 0,2528tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm,2,2895tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2005,8772m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,8262m3
24Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 755,782m2
25Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7527,119m2
26Quét nước ximăng chống thấm bể phốt32,901m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan0,0422100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0811tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,917m3
30Lắp dựng cấu kiện tấm đan10cái
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,2161100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,5047100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II6,5047100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg1,8482100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20035,014m3
C PHẦN KHUNG NHÀ 3 TẦNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,0952100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 26,0983m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3321tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,1929tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,9451tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,8291tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng6,4814100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25052,5572m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,5256100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m30,5256100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9916tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0202tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,8641tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8195tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 10,0051tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái9,4313100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250125,8m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,258100m3
20Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,258100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 17,3271tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2282tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,5149100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,9575tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4157tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,3861m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3913100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1294tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2376tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3708tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,9263tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20024,3824m3
33Gia công xà gồ thép1,563tấn
34Lắp dựng xà gồ thép1,563tấn
35Sơn xà gồ199,1104m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,0138100m2
37Ke chống bão385cái
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …234,4578m2
39Dán khò chống thấm57,3452m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75192,1818m2
41Bê tông xốp tôn nền sân khấu6,4495m3
D XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 753,644m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 262,9887m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,6577m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,9011m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.276,7074m2
6Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75343,2902m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.233,1182m2
8Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75229,9315m2
9Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75145,821m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7543,6224m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75540,9836m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75378,1226m2
13Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,49m2
14Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,0962m2
15Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75114,7146m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75133m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75345,504m
18Kẻ chỉ lõm trang trí19,66md
19Trát vẩy tổ mối trang trí45,0314m2
20Đắp chi tiết vòm cong22chi tiết
21Đắp phào trang trí chân trụ17chi tiết
22Đắp phào trang trí đầu trụ15chi tiết
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.233,1182m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.276,7074m2
25Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà420,7256m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà843,9773m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.120,6847m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.653,8438m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75783,9116m2
30Công tác ốp gạch paget vào chân tường, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 7546,134m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7569,6618m2
32Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75240,765m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7549,53m2
34Paghet chân thang32,145md
35Lan can inox cầu thang229,0896kg
36Lắp dựng lan can cầu thang24,8885m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7543,5372m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,72m2
39Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa71,4271kg
40Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600196,4172m2
41Làm trần thả chịu nước 600x60069,6618m2
42Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)58,5m2
43Vách ngăn tiểu5,616m2
44Lan can hành lang chất liệu inox1.389,0219kg
45Lắp dựng lan can hành lang87,552m2
46Sơn tĩnh điện lan can inox hành lang115,5048m2
47Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly82,962m2
48Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly92,88m2
49Cửa nhựa lõi thép - cửa chớp, kính mờ dày 6.38 ly10,44m2
50Vách nhựa lõi thép , kính mờ dày 6.38 ly33,025m2
51Lắp dựng cửa, vách nhựa lõi thép219,307m2 cấu kiện
52Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép27bộ
53Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép36bộ
54Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép6bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x141,8173tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửa103,32m2
57Sơn hoa sắt cửa sổ66,1458m2
E CẤP ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng47bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng23bộ
3đèn treo tường 36w2bộ
4Đèn lốp trần D300 28W26bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường47cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần22cái
7Đèn LED âm trần 1x7W35bộ
8Đèn LED hắt sân khấu 1x100W6bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi69cái
10Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường2bảng
11Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường1bảng
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc22cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường6cái
17Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x1502cái
18Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x2001cái
19Tủ điện phòng 3/6 LA14cái
20Aptomat MCCB 3P-100A1cái
21Aptomat MCCB 2P-80A1cái
22Aptomat MCCB 2P-70A2cái
23Aptomat MCCB 2P-40A1cái
24Aptomat MCCB 2P-25A2cái
25Aptomat MCCB 2P-20A1cái
26Aptomat MCCB 1P-25A10cái
27Aptomat MCCB 1P-20A2cái
28Aptomat MCCB 1P-16A48cái
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm230m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2145m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2610m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2300m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm21.380m
35Ống sun mềm D201.100m
36Ống sun mềm D3280m
37hộp nối, phân dây kt 100x100mm100hộp
F CHỐNG SÉT NHÀ 3 TẦNG
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m4cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m82,425kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm60m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)39,25kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 15015cái
6Bật đỡ dây tường thép d8 dài 15010cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x52bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45m4bộ
9Nậm chân kim thu sét4cái
G ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 3 TẦNG
1Ổ cắm mạng CAT 5E14bộ
2Mặt nạ mạng AMP14cái
3Cáp mạng CAT5E180m
4Cáp mạng CAT6E150m
5Tủ Rack mạng 27U 400x6003cái
6Kệ tủ Rack 600x8003cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A3cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port3cái
9Thanh giữ dây 1U3cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)14sợi
11ổ cắm tivi2bộ
12Ống sun mềm D20200m
H THIẾT BỊ VỆ SINH + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
2Lắp đặt vòi xịt15bộ
3Lắp đặt hộp giấy15cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
5Xi phông tiểu nam9bộ
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
8Van 1 chiều D251cái
9Lắp đặt máy bơm tăng áp1cái
10Van phao D252cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm6cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
14Dây cấp nước27cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR D200,95100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D251,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D400,5100m
19Đục tường chôn ống cấp nước295m
20Ống nhựa U.PVC D320,03100m
21Lắp đặt tê nhựa PPR D406cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D252cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D2030cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D407cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR D2538cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D2024cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D407cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D2510cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR D2042cái
30Cút nhựa ren ngoài D2027cái
31Cút nhựa ren trong D206cái
32Ống nhựa U.PVC D340,08100m
33Ống nhựa U.PVC D480,15100m
34Ống nhựa U.PVC D601100m
35Ống nhựa U.PVC D901,85100m
36Ống nhựa U.PVC D1100,4100m
37Ống nhựa U.PVC D1250,5100m
38Lắp đặt côn D34-D6010cái
39Lắp đặt côn D60-D906cái
40Lắp đặt măng sông D6025cái
41Lắp đặt măng sông D909cái
42Lắp đặt măng sông D11010cái
43Chếch 135 D3415cái
44Chếch 135 D423cái
45Chếch 135 D6018cái
46Chếch 135 D9021cái
47Chếch 135 D11012cái
48Y nhựa D6012cái
49Y nhựa D907cái
50Y nhựa D11012cái
51Chóp thông hơi D421cái
52Cầu chắn rác8cái
53Cút nhựa D908cái
I TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1823tấn
2Thép giằng cột172,386kg
3Tường tôn0,793100m2
4Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép0,0529tấn
J THANG THOÁT HIỂM
1Gia công thang sắt6,409tấn
2Lắp đặt cầu thang6,409tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ308,9074m2
4Bu lông M18, L=50016cái
5Bu lông neo chân thang, neo vào tường M1634cái
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1327100m2
K CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Cạo, vệ sinh cổng sắt (tính cạo 2 mặt)33,477m2
2Đục tấy lớp gạch ốp trụ cổng31,1m2
3Tháo dỡ bảng tên biển trụ sở hiện trạng1công
4Sơn lại cổng sắt33,477m2
5Trát lót vào trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,1m2
6Công tác ốp đá granit vào trụ cổng31,1m2
7Thay mới bảng tên ủy ban bằng inox màu đồng1ck
8Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng54,3531m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,1843m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,5386m3
11Phá bê tông lót tường rào2,024m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS vật liệu rời 1.3)24,371m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T24,371m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T24,371m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,221100m3
16Đào móng công trình bằng thủ công8,0909m3
17Đào móng, giằng móng, đất cấp II1,38m3
18Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.7m/25 cọc /m2 vào đất cấp II12,177100m
19Vét bùn đầu cọc1,804m3
20Đắp cát đầu cọc1,804m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,0392m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2888100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng0,3194100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0596tấn
25Cốt thép móng, đường kính 0,4195tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,7498m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,423m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1835100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,1322100m3
30Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II0,1322100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2846100m2
32Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0436tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,1997tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,5653m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường0,1033100m2
36Cốt thép giằng tường, đường kính 0,0893tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2001,0996m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụ0,0243100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0315tấn
40Lắp dựng tấm đan14cái
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3767m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,0482m3
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 755,3477m3
44Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7548,9391m2
45Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7558,1504m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7521,3248m2
47Trát , đắp vữa trang trí tường rào, vữa XM mác 7521,6072m2
48Trát, đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM M7524,64m
49Láng đỉnh trụ, mác 752,7104m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm0,9211tấn
51Lắp dựng hoa sắt tường rào43,7535m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,9546m2
53Bả bằng bột bả vào tường rào128,4143m2
54Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,4143m2
L XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,4182100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II17,8289m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.7m/25 cọc/m2 vào đất cấp II22,8577100m
4Vét bùn đầu cọc3,3863m3
5Đắp cát đầu cọc3,3863m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,0501100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,564m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,3506m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng bể phốt0,0261100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép 0,1748tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng 1,4336m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,2875100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2503,1619m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0636tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,3183tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột0,0141100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,0027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,032tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,0774m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,3194m3
21Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,376m2
22Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,0704m2
23Quét nước xi măng chống thấm bể phốt20,4464m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0378100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0968tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,686m3
27Lắp dựng tấm đan10cái
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2747100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9351100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II0,9351100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0276100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,7634m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0149tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1175tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1162100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6389m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm0,217100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,0607tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,1503tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5167tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,7465m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3717100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4714tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,2824m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0104100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0008tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0042tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0546m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,9358m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,4658m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7545,78m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7572,9008m2
53Trát tường seno mặt trong trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,544m2
54Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7513,8168m2
55Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 757,624m2
56Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 758,7084m2
57Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,5756m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …44,458m2
59Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 7540,774m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7529,7368m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 7558,68m2
62Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)29,41m2
63Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu2,34m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhà45,78m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà72,9008m2
66Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà22,5252m2
67Bả bằng bột bả vào trần, bạo cửa ngoài nhà16,1996m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ68,3052m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ89,1004m2
70Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5mm4,278m2
71Sản xuất ô thoáng cửa WC nhựa lõi thép kính an toàn 5mm4,98m2
72Phụ kiện cửa đi 1 cánh2bộ
73Phụ kiện cửa thoáng WC8bộ
74Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x120,0722tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửa thoáng WC4,98m2
76Sơn hoa sắt cửa thoáng WC3,0643m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,208m2
78Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa2công
79Khung inox đỡ bệ chậu rửa31,9452kg
80Đèn lốp trần5bộ
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
87Ống gen D2090m
88Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm8cái
89Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
90Lắp đặt hộp giấy8cái
91Lắp đặt vòi xịt8cái
92Lắp đặt lavabo2bộ
93Lắp đặt gương soi2cái
94Lắp đặt giá treo2cái
95Xiphông lavabo2bộ
96Lắp đặt hộp xà phòng2cái
97Lắp đặt vòi nước inox lạnh gắn lavabo2bộ
98Lắp đặt phễu thu sàn2cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
100Van phao d251bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
102Van xả nhấn tiểu nam3bộ
103Dây cấp nước lavabo, xí bệt10bộ
104Lắp đặt ống nhựa PPR d200,3100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR d250,5100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR d320,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC d320,1100m
108Van 1 chiều d251cái
109Van 1 chiều d321cái
110Van khóa D321cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR d32-201cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR d2512cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR d202cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR d254cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR d324cái
116Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d2013cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR d2011cái
118Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d251cái
119Tê inox 304 cho vòi xịt và bồn cầu8cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC d1100,5100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC d600,08100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC d340,02100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC d420,06100m
124Lắp đặt cút nhựa PVC d606cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC d344cái
126Lắp đặt cút nhựa PVC d1102cái
127Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 -d11013cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC d110-602cái
129Tê nhựa D601cái
130Lắp đặt côn nhựa PVC d34-605cái
131Lắp đặt côn nhựa PVC d110-606cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC d1106cái
133Chóp thông hơi D421cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC d900,2100m
135Lắp đặt cút nhựa PVC d904cái
136Cầu chắn rác2cái
137Lắp đặt tê nhựa d901cái
M XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,332100m3
2Đào móng băng, rộng 24,6776m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m vào đất cấp II20,412100m
4Vét bùn đầu cọc3,024m3
5Đắp cát nền móng công trình3,024m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,9342m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3072100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng giằng0,931100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3956tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,8237tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,6168m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9541,0592m3
13Đắp cát nền móng công trình37,9664m3
14Rải ni lông lót nền hiện trạng2,04100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20018,9832m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 220, vữa XM mác 7516,5867m3
17Trát tường nhà xe chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75158,3274m2
18Bả bằng bột bả vào tường158,3274m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ158,3274m2
20Sản xuất cột bằng thép tấm1,2448tấn
21Lắp dựng cột thép các loại1,2448tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,603m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,3446tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,3446tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,537m2
26Gia công xà gồ thép2,3329tấn
27Lắp dựng xà gồ thép2,3329tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ297,18m2
29Gia công giằng mái thép0,2315tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2315tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,4955m2
32Bu lông M18, L=45048cái
33Bu lông M18, L=2504cái
34Bu lông M18, L=100120cái
35Bu lông M14, L=100140cái
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,147100m2
37Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng1,1442100m2
38Lập là chống bão302,9708kg
39Đánh mặt nền bê tông210,375m2
40Cắt khe nền nhà5,8510m
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,375m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2165m
43Ống gen D20120m
44Aptomat 1 pha 1x16Ampe1cái
45Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
47Tủ điện ngoài trời1cái
48Đèn led PT-HBL-60 (60W) T 400x2808bộ
49Đèn pha AP01 KT: 515x195x5804cái
50Ống nhựa PVC D900,39100m
51Ống nhựa PVC D1100,68100m
52Lắp đặt chếch nhựa d9018cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa d1106cái
54Lắp đặt măng sông d906cái
55Cầu chắn rắc6cái
N SÂN LÀM MỚI + BỒN HOA + XÂY MỚI BỜ BE
1Phá tường bờ be2,325m3
2Vệ sinh, đục nhám nền bê tông hiện trạng1.448m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,11100m3
4Lớp nilong chống mất nước3,7100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20037m3
6Lát gạch Terazo ,kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 751.818m2
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông83m
8Đào đất đổ bê tông lót bồn hoa, đất cấp II1,5574m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7787m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 751,1053m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7520,3472m2
12Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 7510,2992m2
13Đào đất đổ bê tông lót bờ be, đất cấp II1,488m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,372m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bờ be, chiều dày 0,726m3
16Trát tường bờ be, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,92m2
O THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tông làm rãnh thoát nước3451m
2Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% đào máy)1,2553100m3
3Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30% đào TC)53,7957m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước0,5656100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,952m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,0356m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 757,034m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7523,76m3
9Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75241,704m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7591,3m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga0,0162100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 2001,3763m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnh0,7878100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, rãnh1,1623tấn
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,6394tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,6394tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20014,2942m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công261cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm20đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm19mối nối
21Đắp VXM M100 mối nối ống, đường kính 400mm19mối nối
22Đấu nối cống D400 với ga hiện trạng trên hè2Điểm
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5218100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2715100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II1,2715100m3
P BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II0,5634100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II24,1449m3
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công80,4849m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II30,955100m
5Đào bùn đầu cọc3,4394m3
6Lấp cát đen phủ đầu cọc3,4394m3
7Ván khuôn bê tông lót móng0,0352100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,1592m3
9Cốt thép đáy bể nước fi0,0631tấn
10Cốt thép đáy bể nước fi0,7258tấn
11Cốt thép đáy bể nước fi>18mm0,2646tấn
12Ván khuôn đáy bể0,1505100m2
13Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x27,5516m3
14Xây bể gạch đặc vữa XM mác 756,1977m3
15Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể0,0084100m2
16Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi 0,0023tấn
17Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi 0,0151tấn
18Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#0,044m3
19Ván khuôn nắp bể nước0,2682100m2
20Cốt thép nắp bể nước fi0,4961tấn
21Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x23,5398m3
22Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 7599,1616m2
23Đánh màu xi măng bể nước phía trong37,9372m2
24Lấp đất chân móng25,6137m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,5831100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,5831100m3
27Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 750,0656m3
28Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 751,892m2
29Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)1,69m2
30Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước1cái
Q NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,2835m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2821m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9597m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0131100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0029tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1443m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,186m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,4557m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9409m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,938m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,445m2
13Sản xuất và lắp dựng thép hộp15,2604kg
14Sơn sắt thép các loại 3 nước1,08m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,0314100m2
16Bản lề cửa tôn2bộ
17Khóa cửa nhà đặt bơm1bộ
R HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn1,05100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi0,135100m
3Lắp bích thép hàn D8012cặp bích
4Lắp bích thép hàn D501cặp bích
5Lắp đặt cút thép hàn D8016cái
6Lắp đặt cút thép hàn D504cái
7Tê thép hàn D802cái
8Tê thép hàn D502cái
9Côn thép D80 x 501cái
10Đầu ren D503cái
11Mối hàn nối ống D808cái
12Lắp đặt van góc D50 áp suất cao3cái
13Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC3cái
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi3cái
15Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm3cái
16Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200)3tủ
17Tủ đựng bình chữa cháy (600x500x200)3tủ
18Bình khí CO2 (MT3)6bình
19Bình bột chữa cháy ABC MFZ49bình
20Nội quy tiêu lệnh4bộ
21Sơn xử lý bề mặt ống thép3m2
22Sơn sắt thép các loại 2 nước6m2
23Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm27m2
24Cắt đục tường lắp đặt tủ0,749m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện3,905m3
26Đào đất công trình13,3m3
27Đắp đất công trình0,173100m3
28Xây gạch chỉ, vữa XM mác 750,425m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 505,148m2
30Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy0,048m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,002100m2
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,185100m
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh - Đài Loan1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)21bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênh3bộ
4Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x1003bộ
5Lắp đặt chuông báo cháy3bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp3bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy3bộ
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2380m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2141m
10Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu340m
11Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu20m
12Măng sông SP D20350cái
13Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m1cọc
14Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm220m
15Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa1bộ
16Ga đấu nối KT :185x1853hộp
17Ga 3 ngả36hộp
18Aptomat 20A1cái
19Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông1cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,054m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,03m3
22Đào đất đặt đường ống trục từ nhà bảo vệ6m3
23Đắp đất công trình0,072100m3
24Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)1cái
25Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày)10ngày
T HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1Lắp đặt đèn thoát hiểm8bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố12bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2170m
4Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu150m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu20m
6Măng sông SP D16216cái
7Lắp đặt attomat 20A2cái
8Ga 3 ngả6hộp
9Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày)7ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h Còn sử dung tốt1
2 Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 Còn sử dung tốt1
3 Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h Còn sử dung tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dung tốt2
5 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dung tốt2
6 Máy trộn bê tông≥ 250L Còn sử dung tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dung tốt2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Còn sử dung tốt1
9 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dung tốt1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->