Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công đường giao thông nông thôn xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236647-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công đường giao thông nông thôn xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210236539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách Xã, chủ đầu tư huy động và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:24:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,864,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7965355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1593071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng và cống thoát nước ngang có kết cấu chính làm bằng bê tông cốt thép+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.705.049.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.410.099.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH:
1Đào hữu cơ bằng máy (đất cấp I)Mô tả KT theo chương V13,1733100m3
2Vét bùn bằng máyMô tả KT theo chương V2,8522100m3
3Đào nền, khuôn, đánh cấp bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V30,8585100m3
4Đắp đất K95 máy đầm 16 tấnMô tả KT theo chương V35,1376100m3
5Đắp đất K98 máy đầm 25 tấnMô tả KT theo chương V17,5321100m3
6Đất đắp K95 mua tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển trung bình 17,5km; giá đất 36.000đ/m3 (tận dụng 50% Kl đào khuôn)Mô tả KT theo chương V30,2752100m3
7Đất đắp K98 mua tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển trung bình 17,6km; giá đất 38.000đ/m3Mô tả KT theo chương V23,1844100m3
8Điều phối đất trên tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,6357100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35)Mô tả KT theo chương V534,596610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35)Mô tả KT theo chương V534,596610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1)Mô tả KT theo chương V534,596610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1)Mô tả KT theo chương V534,596610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35)Mô tả KT theo chương V534,596610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V16,0255100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả KT theo chương V16,0255100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V19,2229100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V19,2229100m3/1km
18Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V19,4907100m2
19Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V19,4907100m2
20Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase)Mô tả KT theo chương V8,7663100m3
21Tấm lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5.844,21m2
22Làm khe coMô tả KT theo chương V1.060m
23Làm khe giãnMô tả KT theo chương V125m
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40Mô tả KT theo chương V1.168,842m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V4,7115100m2
B II.NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH:
1Đắp đất K95 máy đầm 16 tấnMô tả KT theo chương V1,0368100m3
2Đất đắp K95 mua tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển trung bình 17,6km; giá đất 36.000đ/m3Mô tả KT theo chương V1,3356100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35)Mô tả KT theo chương V13,356110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35)Mô tả KT theo chương V13,356110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1)Mô tả KT theo chương V13,356110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1)Mô tả KT theo chương V13,356110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35)Mô tả KT theo chương V13,356110m³/1km
8Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase)Mô tả KT theo chương V0,1519100m3
9Tấm lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V101,28m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40Mô tả KT theo chương V20,256m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,156100m2
C III.: CỐNG BẢN B=0.75M:
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,8891100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,9632100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,9259100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,9259100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V10,55m3
6Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V8,13m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,35m3
8Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,67m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V41,54m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,62m3
11Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V23,36m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2504tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,6602tấn
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1715tấn
15Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0441tấn
16Ván khuôn tấm bảnMô tả KT theo chương V0,7633100m2
17Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,8265100m2
18Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V1,101100m2
19Ván khuôn xà mũMô tả KT theo chương V0,292100m2
20Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả KT theo chương V284,55kg
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V371cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả KT theo chương V17,54m3
23Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máyMô tả KT theo chương V8,77m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V26,31m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V26,31m3
26Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,4647100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,8483100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,6164100m3
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,6164100m3/1km
30Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V8,12m3
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,41m3
32Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,12m3
33Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,01m3
34Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,92m3
35Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V5,6m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0491tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,1353tấn
38Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0328tấn
39Ván khuôn tấm bảnMô tả KT theo chương V0,1505100m2
40Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,2799100m2
41Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,6968100m2
42Ván khuôn xà mũMô tả KT theo chương V0,056100m2
43Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả KT theo chương V52,5kg
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
45Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,97100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3696100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,6004100m3
48Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,6004100m3/1km
49Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V24,69m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4004100m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V6,92m3
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,67m2
53Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,03m3
54Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,14m3
55Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V51,17m3
56Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,38m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2591tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,3819tấn
59Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1193tấn
60Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1302tấn
61Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,0317tấn
62Ván khuôn tấm bảnMô tả KT theo chương V0,7674100m2
63Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,6872100m2
64Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,2193100m2
65Ván khuôn giằng chốngMô tả KT theo chương V0,212100m2
66Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả KT theo chương V31,5kg
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V71cấu kiện
68Gia công kết cấu thép lan can thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,2495tấn
69Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V3,66m2
70Bu lông neo U-M18, L=280mmMô tả KT theo chương V12bộ
71Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả KT theo chương V39,86m3
72Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máyMô tả KT theo chương V23,92m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V63,78m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V63,78m3
75Đào đất cấp III (211cọc)Mô tả KT theo chương V35,78141m3
76Đắp đấtMô tả KT theo chương V29,329m3
77Bê tông móng mác M150#Mô tả KT theo chương V9,706m3
78Bê tông thân cọc tiêu M200#Mô tả KT theo chương V5,275m3
79Ván khuôn thân cọc tiêuMô tả KT theo chương V1,1394100m2
80Cốt thép thân cọc tiêuMô tả KT theo chương V0,494tấn
81Sơn phản quang cọc tiêuMô tả KT theo chương V34,815m2
82Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêuMô tả KT theo chương V151,92m2
83Lắp dựng cọc tiêuMô tả KT theo chương V211cái
84Đào móng cột biển báo - Cấp đất III (23 cột)Mô tả KT theo chương V3,50751m3
85Đắp đấtMô tả KT theo chương V2,875m3
86Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39mMô tả KT theo chương V23cái
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V2cái
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V19cái
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cmMô tả KT theo chương V2cái
90Biển báo phản quang, biển tròn D70cmMô tả KT theo chương V2cái
91Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V19cái
92Biển báo phản quang, chữ nhật cạnh 75x40cmMô tả KT theo chương V2cái
93Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả KT theo chương V17m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7965355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1593071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng và cống thoát nước ngang có kết cấu chính làm bằng bê tông cốt thép+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.705.049.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.410.099.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->