Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công đường giao thông nông thôn xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công đường giao thông nông thôn xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách Xã, chủ đầu tư huy động và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:24:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,864,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7965355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1593071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng và cống thoát nước ngang có kết cấu chính làm bằng bê tông cốt thép+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.705.049.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.410.099.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH: | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy (đất cấp I) | Mô tả KT theo chương V | 13,1733 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 2,8522 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn, đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 30,8585 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn | Mô tả KT theo chương V | 35,1376 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K98 máy đầm 25 tấn | Mô tả KT theo chương V | 17,5321 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 mua tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển trung bình 17,5km; giá đất 36.000đ/m3 (tận dụng 50% Kl đào khuôn) | Mô tả KT theo chương V | 30,2752 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K98 mua tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển trung bình 17,6km; giá đất 38.000đ/m3 | Mô tả KT theo chương V | 23,1844 | 100m3 |
| 8 | Điều phối đất trên tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,6357 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35) | Mô tả KT theo chương V | 534,5966 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35) | Mô tả KT theo chương V | 534,5966 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1) | Mô tả KT theo chương V | 534,5966 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1) | Mô tả KT theo chương V | 534,5966 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35) | Mô tả KT theo chương V | 534,5966 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 16,0255 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 16,0255 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 19,2229 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 19,2229 | 100m3/1km |
| 18 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 19,4907 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 19,4907 | 100m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả KT theo chương V | 8,7663 | 100m3 |
| 21 | Tấm lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 5.844,21 | m2 |
| 22 | Làm khe co | Mô tả KT theo chương V | 1.060 | m |
| 23 | Làm khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.168,842 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,7115 | 100m2 |
| B | II.NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH: | |||
| 1 | Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp K95 mua tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển trung bình 17,6km; giá đất 36.000đ/m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,3356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35) | Mô tả KT theo chương V | 13,3561 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35) | Mô tả KT theo chương V | 13,3561 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1) | Mô tả KT theo chương V | 13,3561 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo đường cấp III (hệ số cấp đường 1) | Mô tả KT theo chương V | 13,3561 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km đường cấp IV (hệ số cấp đường 1,35) | Mô tả KT theo chương V | 13,3561 | 10m³/1km |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả KT theo chương V | 0,1519 | 100m3 |
| 9 | Tấm lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 101,28 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| C | III.: CỐNG BẢN B=0.75M: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,8891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,9259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,9259 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 10,55 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 8,13 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản phủ, mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,35 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,67 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,54 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,62 | m3 |
| 11 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,36 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,7633 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,8265 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 284,55 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 17,54 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 8,77 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 26,31 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 26,31 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,4647 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8483 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,6164 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,6164 | 100m3/1km |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 8,12 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,41 | m3 |
| 32 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,12 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,01 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,92 | m3 |
| 35 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2799 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,6968 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 43 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 52,5 | kg |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3696 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,6004 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,6004 | 100m3/1km |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 24,69 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,92 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,67 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,03 | m3 |
| 54 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,17 | m3 |
| 56 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,38 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3819 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,7674 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,6872 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 66 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 31,5 | kg |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 3,66 | m2 |
| 70 | Bu lông neo U-M18, L=280mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 39,86 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 23,92 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 63,78 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 63,78 | m3 |
| 75 | Đào đất cấp III (211cọc) | Mô tả KT theo chương V | 35,7814 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 29,329 | m3 |
| 77 | Bê tông móng mác M150# | Mô tả KT theo chương V | 9,706 | m3 |
| 78 | Bê tông thân cọc tiêu M200# | Mô tả KT theo chương V | 5,275 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 1,1394 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép thân cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,494 | tấn |
| 81 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 34,815 | m2 |
| 82 | Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 151,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 211 | cái |
| 84 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III (23 cột) | Mô tả KT theo chương V | 3,5075 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 2,875 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Biển báo phản quang, biển tròn D70cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Biển báo phản quang, chữ nhật cạnh 75x40cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7965355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1593071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng và cống thoát nước ngang có kết cấu chính làm bằng bê tông cốt thép+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.705.049.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.410.099.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi