Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 15:07:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,440,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục nạo vét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật) có cấp công trình là cấp IV.Trường hợp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa phân hạng thì chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình là cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục nạo vét) có giá trị xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.Đã phụ trách nghiệm thu 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách thanh toán:Tốt nghiệp đại học thuộc ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Đã phụ trách thanh toán 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường).Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Công nhân kỹ thuật:-Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu số 11A, 11B;2/ Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;3/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phao thép hoặc sà lan chở hàng có tải trọng từ 60 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc Hóa đơn, chứng từ; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang, dọn dẹp cỏ rác, cây bụi | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 25,307 | 100m2 |
| 2 | Xúc cỏ rác, cành cây, gốc cây thủ công lên bãi tập trung (phao thép 60T) | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 506,132 | m3 |
| 3 | Xúc cây cỏ, rác, cành cây từ bãi tập trung (phao thép 200T) lên ô tô đi đổ bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ. | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 5,061 | 100m3 |
| B | Hạng mục nạo vét | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công, bùn lẫn rác, bao gồm đổ lên phao thép 60T | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1.636,569 | m3 |
| 2 | Trung chuyển bùn đến bãi tập trung (phao thép 60T) | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1.636,569 | m3 |
| 3 | Xúc bùn từ bãi tập trung (phao thép 60T) lên ô tô đi đổ bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ. | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 16,366 | 100m3 |
| 4 | Phao thép 60T chứa rác để làm bãi tập trung | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 50 | ca |
| 5 | Vận chuyển bùn thải đi đổ bằng ô tô, cự ly 20Km | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 21,427 | 100m3 |
| C | Hạng mục gia cố mái | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng thủ công, cọc tràm L=4,0m, phần ngập đất | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 647,97 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng thủ công, cọc tràm L=4,0m, phần không ngập đất | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 34,104 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp dọc | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 10,657 | 100m |
| 4 | Thép neo d | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,473 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục nạo vét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật) có cấp công trình là cấp IV.Trường hợp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa phân hạng thì chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình là cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục nạo vét) có giá trị xây lắp ≥ 1,1 tỷ đồng | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách nghiệm thu | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.Đã phụ trách nghiệm thu 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách thanh toán:Tốt nghiệp đại học thuộc ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Đã phụ trách thanh toán 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường).Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục nạo vét). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu đối với Công nhân kỹ thuật:-Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu số 11A, 11B;2/ Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;3/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Phao thép hoặc sà lan chở hàng có tải trọng từ 60 tấn trở lên | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc Hóa đơn, chứng từ; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kw | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi