Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 21:14:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,439,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31953E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 1.707.892.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công điện chiếu sáng đường bộ.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.415.784.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công: 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần Trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng | |||
| C | Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 107,5 | m2 |
| 2 | Lu lèn tạo phẳng đường cũ | Chương V/Phần II | 107,5 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 107,5 | m2 |
| 4 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 107,5 | m2 |
| D | Vuốt nối đường ngang bằng BTN | |||
| 1 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.035,89 | m2 |
| 2 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 1.035,89 | m2 |
| E | Giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây D | Chương V/Phần II | 100 | cây |
| 2 | Đào bụi tre | Chương V/Phần II | 10 | bụi |
| F | Mở rộng nền, mặt đường | |||
| G | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 114,72 | m3 |
| 2 | Đào đá hộc xây mái taluy cũ | Chương V/Phần II | 190,75 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 482,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 2.464,47 | m3 |
| H | Mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất K98 | Chương V/Phần II | 122,93 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 49,17 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm dày tb 13,5cm | Chương V/Phần II | 245,86 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V/Phần II | 245,86 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 245,86 | m2 |
| 6 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 245,86 | m2 |
| I | Xứ lý tiếp giáp giữa mặt đường cũ và mặt đường mới | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 106,52 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTN | Chương V/Phần II | 1,49 | m3 |
| 3 | Lu lèn tạo phẳng đường cũ | Chương V/Phần II | 21,3 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 21,3 | m2 |
| 5 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 21,3 | m2 |
| J | Hoàn trả mái taluy ốp mái đá hộc xây | |||
| 1 | Đào chân khay đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 111,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 52,19 | m3 |
| 3 | BTXM chân khay, mái taluy M200 | Chương V/Phần II | 53,26 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 6,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 214,04 | m² |
| 6 | BTXM chân khay, mái taluy M200 | Chương V/Phần II | 128,26 | m3 |
| 7 | Cốt thép D ≤ 10 móng | Chương V/Phần II | 7.385,88 | Kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D100 mm | Chương V/Phần II | 136,8 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chương V/Phần II | 132,24 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 9,12 | m3 |
| K | Nối dài cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt cống | Chương V/Phần II | 3 | Ck |
| 2 | BT M250 móng thân cống | Chương V/Phần II | 1,14 | m³ |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 36,72 | Kg |
| 4 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 8,43 | Kg |
| 5 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 5,52 | m2 |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3 | Ck |
| 7 | BT M200 | Chương V/Phần II | 15,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 58,63 | m² |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V/Phần II | 11,31 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,02 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 3,6 | m2 |
| 12 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 1,5 | m2 |
| L | Mối nối cống cũ và cống mới | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 móng | Chương V/Phần II | 14,03 | Kg |
| 2 | BTXM mối nối M250 | Chương V/Phần II | 0,52 | m3 |
| 3 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 1,51 | m2 |
| 4 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 1,82 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 24,15 | m3 |
| 6 | Đào bỏ lớp BTXM | Chương V/Phần II | 2,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 7,24 | m3 |
| M | Bổ sung hệ thống chiếu sáng | |||
| N | Tủ điều khiển điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Khung móng tủ 4xM16x650 | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 3 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 0,31 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lề BTXM bằng TC | Chương V/Phần II | 0,35 | m3 |
| 5 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,52 | m² |
| 7 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 0,44 | m3 |
| 8 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 0,3 | m3 |
| 9 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Chương V/Phần II | 7 | m |
| O | Điện chiếu sáng cao 14m | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn mã kẽm bát giác côn cao 14m | Chương V/Phần II | 2 | Cột |
| 2 | Đèn đường - Led >= 200W | Chương V/Phần II | 8 | Bộ |
| 3 | Lọng bắt đèn | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp bảng điện chiếu sáng 3 pha | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 5 | Đánh số cột thép | Chương V/Phần II | 2 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cửa cột | Chương V/Phần II | 2 | Cột |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 4 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 4 | đầu |
| 9 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 4,32 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2000mm | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 11 | Khung móng cột M24x8, dài 1,3m | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 12 | Thép f | Chương V/Phần II | 1,24 | kg |
| 13 | Dây điện 3x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 112 | m |
| 14 | Phá dỡ lề BTXM | Chương V/Phần II | 2,92 | m3 |
| 15 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 11,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 14,4 | m² |
| 17 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 7,61 | m3 |
| 18 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 2,34 | m3 |
| P | Điện chiếu sáng cao 8m | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn mã kẽm bát giác côn BG10-78 cao 8m | Chương V/Phần II | 9 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m , vươn 3m | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 3 | Đèn đường - Led công suất 150W | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp bảng điện chiếu sáng 3 pha | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 5 | Đánh số cột thép | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cửa cột | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 18 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 18 | đầu |
| 9 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 6,91 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 11 | Khung móng cột M24x4, dài 0,675m | Chương V/Phần II | 9 | Bộ |
| 12 | Dây tiếp địa liên hoàn 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 508 | m |
| 13 | Dây điện 3x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 117 | m |
| 14 | Phá dỡ lề BTXM | Chương V/Phần II | 6,4 | m3 |
| 15 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 21,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 34,56 | m² |
| 17 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 15,46 | m3 |
| 18 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 5,38 | m3 |
| Q | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 517,27 | m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V/Phần II | 26,78 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V/Phần II | 508 | m |
| R | Rãnh bảo vệ cáp điện qua nền đất (loại I) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 13,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Chương V/Phần II | 2,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 10,66 | m3 |
| S | Rãnh cáp qua lề đường BTXM dẫn đến cột điện | |||
| 1 | Cắt BT dày 20 cm | Chương V/Phần II | 697,4 | m |
| 2 | Phá dỡ lề BTXM | Chương V/Phần II | 27,9 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 74,97 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 | Chương V/Phần II | 62,07 | m3 |
| 5 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 13,95 | m3 |
| 6 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 27,9 | m3 |
| T | Rãnh bảo vệ cáp điện qua mặt đường BTN (loại II) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 hố thao tác kỹ thuật | Chương V/Phần II | 54 | m3 |
| 2 | Gia cố hố thao tác kỹ thuật | Chương V/Phần II | 97,2 | m2 |
| 3 | Khoan ngầm qua đường | Chương V/Phần II | 70,5 | m |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 54 | m3 |
| 5 | Núm sứ điện lực | Chương V/Phần II | 31 | cái |
| 6 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 0,27 | m3 |
| U | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| V | Bổ sung đèn cảnh báo màu vàng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng ( bao gồm trụ tròn côn THGT cao 6,2m (dày 4mm), tay vươn 4m (dày 3mm), nhúng kẽm nóng; Khung bu lông móng trụ cao 4m; đèn chớp vàng D300-12VDC; Ắc quy lưu điện; Biển báo hiệu chú ý quang sát Led; tủ điều khiển biển báo đèn led và tay bắt đèn) | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Chương V/Phần II | 3 | Bộ |
| 3 | Dây điện 3x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 45 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1mm2 | Chương V/Phần II | 59,1 | m |
| 5 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 3,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lề BTXM | Chương V/Phần II | 2,9 | m3 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 8,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 14,4 | m² |
| 9 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 5,76 | m3 |
| 10 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 2,3 | m3 |
| W | Di dời trồng lại hộ lan mềm khoang 3m | |||
| 1 | Tháo dờ, lắp lại hộ lan | Chương V/Phần II | 66 | m |
| 2 | Phá dỡ lề BTXM | Chương V/Phần II | 2,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 2,55 | m3 |
| 4 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,55 | m3 |
| 5 | Bu lông M16, L=380mm | Chương V/Phần II | 23 | Cái |
| 6 | Bu lông M16, L=32mm | Chương V/Phần II | 138 | Cái |
| 7 | Bu lông M16, L=190mm | Chương V/Phần II | 46 | Cái |
| 8 | Đường hàn h=4mm | Chương V/Phần II | 4,14 | m |
| X | Di dời trồng lại hộ lan mềm khoang 2m | |||
| 1 | Tháo dờ, lắp lại hộ lan | Chương V/Phần II | 38 | m |
| 2 | Phá dỡ lề BTXM | Chương V/Phần II | 2,19 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 2,19 | m3 |
| 4 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,19 | m3 |
| 5 | Bu lông M16, L=380mm | Chương V/Phần II | 20 | Cái |
| 6 | Bu lông M16, L=32mm | Chương V/Phần II | 120 | Cái |
| 7 | Bu lông M16, L=190mm | Chương V/Phần II | 40 | Cái |
| 8 | Đường hàn h=4mm | Chương V/Phần II | 3,6 | m |
| Y | Bổ sung biển báo tam giác | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh A=90cm | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| Z | Bổ sung điều chỉnh vạch sơn | |||
| 1 | Tẩy sơn dẻo nhiệt | Chương V/Phần II | 78,01 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 253,75 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm | Chương V/Phần II | 114,15 | m2 |
| AA | Bổ sung đinh phản quang | |||
| 1 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 104 | Bộ |
| AB | KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31953E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 1.707.892.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công điện chiếu sáng đường bộ.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.415.784.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ thuật thi công: 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bằng nghề phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 2 | Nồi nấu nhựa | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 3 | Xe tưới nhựa | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8T | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 5 | Máy đào | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 6 | Ô tô ≥ 2,5 T | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 7 | Ô tô 7-12T | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Xe nâng | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 9 | Cần Trục | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ | 1 |
| 12 | Thiết bị thí nghiệm | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi