Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thuộc hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống ắc quy các trạm 110kV: Lạc Đạo, Phố Cao, Khoái Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thuộc hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống ắc quy các trạm 110kV: Lạc Đạo, Phố Cao, Khoái Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:14:00 đến ngày 2021-03-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,176,760,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,600,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.523,7 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có lắp đặt và hoặc sửa chữa hệ thống acquy tại TBA 110kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.523.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.571.100.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây lắp điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có bằng nghề điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Bộ dụng cụ lắp đặt giá, ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ lắp đặt giá, ắc quy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ đàm liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống ắc quy các trạm 110kV: Lạc Đạo, Phố Cao, Khoái Châu | |||
| B | Trạm 110kV Khoái Châu | |||
| 1 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ và đầy đủ phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dây cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 240 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Cái |
| 4 | Ống HDPE phi 32 bảo vệ cáp nguồn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | m |
| 5 | Băng cách điện màu đen, đỏ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cuộn |
| C | Trạm 110kV Phố Cao | |||
| 1 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ và đầy đủ phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dây cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 180 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Cái |
| 4 | Ống HDPE phi 32 bảo vệ cáp nguồn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | m |
| 5 | Băng cách điện màu đen, đỏ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cuộn |
| D | Trạm 110kV Lạc Đạo | |||
| 1 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ và đầy đủ phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dây cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 220 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Cái |
| 4 | Ống HDPE phi 32 bảo vệ cáp nguồn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 5 | Băng cách điện màu đen, đỏ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cuộn |
| E | Lắp đặt | |||
| 1 | Nạp điện ắc qui | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hệ thống |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | mẫu |
| G | Phần thu hồi | |||
| H | Trạm 110kV Khoái Châu | |||
| 1 | Bình ắc quy 12V-200Ah | Vật tư thu hồi | 36 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 120 | kg |
| 3 | Dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Vật tư thu hồi | 170 | m |
| I | Trạm 110kV Phố Cao | |||
| 1 | Bình ắc quy 12V-200Ah | Vật tư thu hồi | 36 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 120 | kg |
| 3 | Dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Vật tư thu hồi | 120 | m |
| J | Trạm 110kV Lạc Đạo | |||
| 1 | Bình ắc quy 12V-200Ah | Vật tư thu hồi | 36 | bình |
| 2 | Giá đỡ ắc quy (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 120 | kg |
| 3 | Dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Vật tư thu hồi | 140 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.523,7 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có lắp đặt và hoặc sửa chữa hệ thống acquy tại TBA 110kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.523.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.571.100.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 3 |
| 4 | công nhân xây lắp điện | 10 | phải có bằng nghề điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 4 | Bộ dụng cụ lắp đặt giá, ắc quy | Bộ dụng cụ lắp đặt giá, ắc quy | 4 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 6 | Bộ đàm liên lạc | Bộ đàm liên lạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi