Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304934-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210209749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 16:30:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Xây dựng/Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kiểm tra an toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT5,049m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT63,7m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3,125m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT31,25m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3,7597100m3
6Nilong lót nềnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT12,0413100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT120,413m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT7,6703tấn
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3,4776m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT42,4944m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT5,6576m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3,4776m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,0768100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,1799100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,1005tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,2648tấn
10Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,8368m3
11Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT6,1734m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT185,856m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT32,96m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT79cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT259,35m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,3454tấn
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT104m2
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT160,66m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT4,8m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,0565tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT13,18m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT15,3426m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,0678100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,3785100m3
11Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=4m, đk ngọn 3,8cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT80,52100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT119,6764m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT8,052m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT8,052m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT20,857m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT9,5974m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT38,4674m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT10,6398m3
19Nilong lót nềnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,856100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT28,56m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,278m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT7,14m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,4752100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,8195100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT4,545100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,9132100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,6484tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,2916tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,9367tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,8998tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3,633tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,678tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,6331tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,6764tấn
35Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,3033m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,629m3
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT21,4551m3
38Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3,24m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT322,04m2
40Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT38,01m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT29,04m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT151,92m2
43SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1,0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT12,48m2
44SX, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1,0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT12,48m2
45SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1,0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT4,68m2
46SX, lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 5mm, khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT15,36m2
47SX, lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 5mm, khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT30,72m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT254,82m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT257,12m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT82,38m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT145,06m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT66m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT511,94m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT293,43m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT257,12m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT548,25m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT59,888m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT59,888m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT250,4m
60Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,116tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,116tấn
62SXLD trần Prima khung nhôm nổi ( bao gồm khung xương + chốt gài)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT243,88m2
63Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3,8372100m2
64Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa 6 moduleTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1hộp
65Lắp đặt cầu chì 10ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT24cái
66Lắp đặt bảng điện điều khiểnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT24hộp
67Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bịTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT12hộp
68Lắp đặt MCCB 1 pha 63ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1cái
69Lắp đặt MCCB 1 pha 50ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1cái
70Lắp đặt MCCB 1 pha 20ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT3cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT35cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT20cái
73Lắp đặt ổ cắm bốnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT22cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT35bộ
75Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT280m
76Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT300m
77Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT100m
78Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT100m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT440m
80Lắp bình chữa cháy CO2 5kgTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2Bình
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,97100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,6100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT28cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-168mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT6cái
86Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT17cái
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT1,44m3
88Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,102m3
89Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,2535m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,8168m2
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,7071m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,2405m3
93Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,405m2
94Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,042m3
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,84m2
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,0265100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,0106tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT0,1324m3
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT2,648m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).53
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).32
3 Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Xây dựng/Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).32
4 Nhân viên phụ trách kiểm tra an toàn lao động trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).32
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông ≥ 250 lít Phục vụ thi công1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Phục vụ thi công1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Phục vụ thi công1
4 Máy lu bánh thép ≥ 5 T Phục vụ thi công1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Phục vụ thi công1
6 Đầm bàn ≥ 1KW Phục vụ thi công1
7 Máy hàn ≥ 23 KW Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->