Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:30:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Xây dựng/Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kiểm tra an toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5,049 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 63,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,125 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 31,25 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,7597 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 12,0413 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 120,413 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 7,6703 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,4776 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 42,4944 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5,6576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,4776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1799 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2648 | tấn |
| 10 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,8368 | m3 |
| 11 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,1734 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 185,856 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 32,96 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 79 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 259,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,3454 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 104 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 160,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0565 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 13,18 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 15,3426 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,0678 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,3785 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=4m, đk ngọn 3,8cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 80,52 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 119,6764 | m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 8,052 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 8,052 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 20,857 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 9,5974 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 38,4674 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 10,6398 | m3 |
| 19 | Nilong lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 28,56 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,278 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 7,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,8195 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,545 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,9132 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6484 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2916 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,9367 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,8998 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,633 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,678 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,6331 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6764 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,3033 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,629 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 21,4551 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,24 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 322,04 | m2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 38,01 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 29,04 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 151,92 | m2 |
| 43 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1,0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 12,48 | m2 |
| 44 | SX, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1,0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 12,48 | m2 |
| 45 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1,0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,68 | m2 |
| 46 | SX, lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 5mm, khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 15,36 | m2 |
| 47 | SX, lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 5mm, khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 30,72 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 254,82 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 257,12 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 82,38 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 145,06 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 66 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 511,94 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 293,43 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 257,12 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 548,25 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 59,888 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 59,888 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 250,4 | m |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,116 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,116 | tấn |
| 62 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi ( bao gồm khung xương + chốt gài) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 243,88 | m2 |
| 63 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,8372 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa 6 module | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt bảng điện điều khiển | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 24 | hộp |
| 67 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 12 | hộp |
| 68 | Lắp đặt MCCB 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 35 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 35 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 440 | m |
| 80 | Lắp bình chữa cháy CO2 5kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2 | Bình |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,97 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-168mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 17 | cái |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,44 | m3 |
| 88 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,102 | m3 |
| 89 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2535 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,8168 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,7071 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2405 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,405 | m2 |
| 94 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,042 | m3 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,84 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0106 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1324 | m3 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,648 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.500.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Xây dựng/Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách kiểm tra an toàn lao động trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 5 T | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1KW | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 KW | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi