Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305063-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210148074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện. ngân sách xã và các ng uồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:10:00 đến ngày 2021-03-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,734,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm: 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công xuất: 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu xúc ≤ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤250lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng tải trọng thùng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V252,09m3
2Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5209100m3
3Đào nền đường , - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,421m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8179100m3
5Vận chuyển đất tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2421 100m3
6Đào nền đường , - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.699 m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,097 100m3
8Đào nền đường , - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,579 m3
9Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6821 100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7579 100m3
11Vật liệu đắp đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.503,685 m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0934 100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9673 100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8691 100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,571 100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4965 100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4965 100m2
B KÈ ĐÁ:
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
Mô tả kỹ thuật theo chương V
138,69 m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,4821 100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V280,6274 100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9 m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,75 m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V394,66 m3
7Vật liệu đắp hoàn trả móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V155,532 m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5553 100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,869 100m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9726 tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7435 tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4409 100m2
13Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,82 m3
14Bơm nước phục vụ thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V30 ca
C RÃNH BTCT B400:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V
108,958 m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8062 100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V80,57 m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V45,6811 100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6008 tấn
6Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V202,42 m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.0071 cống
8Trát vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32 m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,8672 100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,9238 tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,57 m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.007 1ckiện
13Vật liệu đắp hoàn trả rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V524,316 m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2432 100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8958 100m3
D HỐ GA - CỬA XẢ, CỐNG D600, TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V137,28 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84 m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802 100m2
4Bê tông móngchiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69 m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,37 m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386 100m2
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2 m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3 m2
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336 100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1959 tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6 m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
13Vật liệu đắp hoàn trả hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V92,235m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9224100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3728100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
18Bê tông móngchiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1 m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
21Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0000 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V141 C.kiện
22Cống tròn D600, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V71 C.kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V141 C.kiện
24Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 Đ.ống
25Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m.nối
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
27Bê tông móngchiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86 m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m2
E VUỐT ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH:
1Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V411,67m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,57m3
F CỘT VÀ BIỂN BÁO:
1Cột và biển báo tam giac cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4049100m2
4Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21 m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V1801C.kiện
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V210,73m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CHO THI CÔNG:
1Đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công xâydựng 1 Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương32
3 Phụ trách KCS 1 Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cầm tay Tải trọng đầm: 70Kg2
2 Máy hàn điện công xuất: 23KW1
3 Máy xúc đào Gầu xúc ≤ 1,2m32
4 Máy ủi Công xuất ≤110CV1
5 Máy lu bánh thép Công xuất ≥ 8 Tấn2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≤250lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
8 Ô tô tải tự đổ Khối lượng tải trọng thùng ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->