Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305108-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 18:01:00 đến ngày 2021-03-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,936,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,693100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,0331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,7524m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,755m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,488m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,368100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0645m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,2086100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,9064tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2847tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,131tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8885m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5353100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3678100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7356100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7356100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3876100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,645m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,6776m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,686m3
21Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,682m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,6662m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,0622m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,9044m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6392100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3969tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6679tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0477tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37,9434m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,3018m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6269100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7448tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6766tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2603tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110,9296m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4352100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,7181tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2202m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3833100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8107tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1337tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6846m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4137100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2846tấn
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,4665m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V152,7605m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36,5834m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6826m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,891m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9024m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0743m3
52Tôn nền bằng xỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0743m3
53Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,68m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,32m2
56Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Vách kính nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,86m2
57SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V58,32m2
58Hoa sắt lan can thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,624m2
59Lan can hành lang tay vịn Inox D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,92md
60Lan can cầu thang tay vịn gỗ Lim, song sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,04md
61Trụ thang bằng gỗ LimTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Vách ngăn compositeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,23m2
63Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7015tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7015tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250,79681m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,0247100m2
67Ke chống bão (4 cái /m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.012cái
68Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65,4md
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V788,148m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,392m2
71Quét sika chống thấm máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V117,968m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,718m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V323,897m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V540,4932m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V843,52m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,32m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V610,455m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V894,2248m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.504,6798m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.746,2302m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V934,352m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.316,558m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V205,12m
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V114,8m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,339100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,2432100m2
87Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
88Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38bộ
91Tủ điện tầngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7hộp
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
96Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62cái
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
98Lắp đặt quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
100Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
102Lắp đặt dây dẫn Cu/dsta/xlpe/Pvc 4 ruột 3x10+1x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/dsta/xlpe/PvcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PvcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Cu/PvcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V400m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cu/PvcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V650m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.000m
109Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,31m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,343100m3
112Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25m
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,51m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,455100m3
116Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cọc
117Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
118Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
120Chân bật thép tròn CT3 D=10 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
121Hôp đo điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
122Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5m3
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
127Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
128Cút nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
129Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
130Hộp dựng bình cứu hỏaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6hộp
131Bình chữa cháy MFZ8-ABCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bình
132Bình chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bình
133Tiêu lệnh và nội quy chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bảng
134Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Dung dịch Lenfos ec 50 1,2%Theo mô tả kỹ thuật tại chương V47,691m3
135Nilon lót hào:Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250,373m2
136Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,7181m3
137Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECTheo mô tả kỹ thuật tại chương V412,521m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,27551m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,48571m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2031100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,191m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,938m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,6408m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V59,1379m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,4037m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,8m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,288m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,5765m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,109tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5775tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,912tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2036tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,016tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1615100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2655100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2092100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3218100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3218100m3/1km
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4652m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,8618m2
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V59,442m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V381,8742m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,8618m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,6813m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,1624m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,2734m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,3619m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4303tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2182tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4556tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7845tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9597tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8059tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9108tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3174tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6857tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5858100m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2977100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8695100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1849100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V93,8443m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,4879m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0424m3
47Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7727tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1083tấn
49Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1014tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1083tấn
51Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1014tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8319tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V831,72321m2
54Tăng đơ f16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
55Tăng đơ f18Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9863100m2
57Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,22m
58Ke chống bảo (3 cái/m xà gồ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.272cái
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V127,2234m2
60Soi chỉ lõmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1HT
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V505,6m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V137,36m
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V560,066m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V439,6908m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V311,4213m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V348,27m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V186,95m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V146,302m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V146,302m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V999,7568m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V846,6413m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V560,066m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.286,3321m2
74SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lỏi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,2m2
75SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lỏi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,584m2
76SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m2
77SXLD vách kính khung nhựa lỏi thép mở hắt (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V83,216m2
78SXLD lan can Inox ram dốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
79SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,36m2
80Trần thả tấm thạch cao 60x60cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V440,1484m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3616100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9265100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,853100m2
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,84100m
86Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72cái
87Cút nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
88Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
89Keo dán ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15Tuýp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
94Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 40WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
95Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn led ốp trần 60WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
96Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn cao áp ốp trần 150WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
97Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 250WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
99Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10hộp
103Băng dính Thái LanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
106Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cọc
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V140m
111Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,7m
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,21m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,2m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m3
115Máy đo điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Ca
116SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
117Bình chữa cháy ABC MFZ8 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bình
118Bình chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bình
119Tiêu lệnh - Nội quy PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
120Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Dung dịch Lenfos ec 50 1,2%Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,641m3
121Nilon lót hào:Theo mô tả kỹ thuật tại chương V234,36m2
122Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,11m3
123Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECTheo mô tả kỹ thuật tại chương V413,81m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,29121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,621m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1162100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1458100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,704m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4438m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1037100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0798tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0624tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8672m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3472m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3858tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8604m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2019m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0218tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0914tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1584100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8712m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0412tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2525tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1984100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1221m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5205tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2997100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,788m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0113tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0314100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1298m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,9098m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,7296m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,944m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,386m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,97m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,758m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V79,386m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,672m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2836m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2836m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,8768m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,995m2
43Cửa nhôm Việt pháp, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,89m2
44Cửa nhôm Việt pháp sổ mở hất quay kính mờ 6.38Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m2
45Khung bàn chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
D Cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
4Máng tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
19Phiểu thuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Chóp thông hơiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,91581m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,972m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4872m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9664m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3966m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0326100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0065100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0585tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0207tấn
30Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7496m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,312m2
32Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,56m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,268m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,01051m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,6702m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,044m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,464100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,56m3
6Bu lông móng M16+ecuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V116bộ
7Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7329tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7329tấn
9Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,534tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,534tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6786100m2
12Máng thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36m
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,5063m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V385,0632m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0102m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,2984m2
17Ống thép tròn D50 chống gỉ sơn 2 nước màu ghiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,45m2
F HẠNG MỤC: SÂN TERRAZZO, BÓ VỈA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,6059100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9562100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V478,108m3
4Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4.781,08m2
G BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,1243m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,0699m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V191,2428m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V191,2428m2
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,69071m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3441m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5223100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,8199m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,0176m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9568100m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,2109m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,6207m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0713m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2166tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0713m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5638100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1276100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1276100m3/1km
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0403m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0982100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3777tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6371tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,7099m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,1259m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0713m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4328100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2166tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V77,088m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V604,6839m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,9896m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V755,7615m2
I HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,649100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,32281m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,8177m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,3885m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8197m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0972100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0996tấn
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V371,497m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61,075m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2215100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2215100m3/1km
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,3274m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7393tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9525100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V603cái
J HẠNG MỤC: DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V121,638m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2164100m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.608,1871m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V121,638m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.771,2316m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V958,5935m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.681,5774m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.048,2477m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V137,756m2
10SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lỏi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,4m2
11SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép 4 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V99,9m2
12SXLD vách kính khung nhựa lỏi thép mở hắt (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,456m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
2 Máy đào 1,25m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
10 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
12 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
14 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->