Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 18:01:00 đến ngày 2021-03-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,936,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,693 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,033 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7524 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,755 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0645 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2086 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2847 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,131 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8885 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5353 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3678 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7356 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3876 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,645 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6776 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,686 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,682 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,6662 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,0622 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9044 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6392 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3969 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6679 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0477 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,9434 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3018 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6269 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7448 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6766 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2603 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,9296 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4352 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7181 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2202 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8107 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1337 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6846 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4137 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2846 | tấn |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4665 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,7605 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,5834 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6826 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,891 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9024 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0743 | m3 |
| 52 | Tôn nền bằng xỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0743 | m3 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,68 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,32 | m2 |
| 56 | Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Vách kính nhựa uPVC, lõi thép dày 1,2mm- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí GQ - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m2 |
| 57 | SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,32 | m2 |
| 58 | Hoa sắt lan can thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,624 | m2 |
| 59 | Lan can hành lang tay vịn Inox D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,92 | md |
| 60 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ Lim, song sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | md |
| 61 | Trụ thang bằng gỗ Lim | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Vách ngăn composite | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,23 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7015 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7015 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,7968 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0247 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.012 | cái |
| 68 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,4 | md |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 788,148 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,392 | m2 |
| 71 | Quét sika chống thấm mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,968 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,718 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 323,897 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 540,4932 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 843,52 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,32 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 610,455 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 894,2248 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.504,6798 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.746,2302 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 934,352 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.316,558 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,12 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,8 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,339 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2432 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 91 | Tủ điện tầng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/dsta/xlpe/Pvc 4 ruột 3x10+1x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/dsta/xlpe/Pvc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/Pvc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Cu/Pvc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cu/Pvc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 109 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,3 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,343 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,5 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,455 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 120 | Chân bật thép tròn CT3 D=10 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 121 | Hôp đo điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 127 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 130 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 131 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 133 | Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bảng |
| 134 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Dung dịch Lenfos ec 50 1,2% | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,69 | 1m3 |
| 135 | Nilon lót hào: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,373 | m2 |
| 136 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,718 | 1m3 |
| 137 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 412,52 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,2755 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4857 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,191 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,938 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,6408 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,1379 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4037 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,288 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5765 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5775 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,912 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,016 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1615 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2655 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2092 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3218 | 100m3/1km |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4652 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,8618 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,442 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 381,8742 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,8618 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6813 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1624 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2734 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3619 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4303 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2182 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4556 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7845 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9597 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8059 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9108 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3174 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6857 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5858 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2977 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8695 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1849 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,8443 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,4879 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0424 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7727 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1083 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1014 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1083 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1014 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8319 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 831,7232 | 1m2 |
| 54 | Tăng đơ f16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 55 | Tăng đơ f18 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9863 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,22 | m |
| 58 | Ke chống bảo (3 cái/m xà gồ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.272 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,2234 | m2 |
| 60 | Soi chỉ lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 505,6 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,36 | m |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 560,066 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 439,6908 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,4213 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,27 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,95 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,302 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,302 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 999,7568 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 846,6413 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 560,066 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.286,3321 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lỏi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lỏi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,584 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 77 | SXLD vách kính khung nhựa lỏi thép mở hắt (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,216 | m2 |
| 78 | SXLD lan can Inox ram dốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 79 | SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,36 | m2 |
| 80 | Trần thả tấm thạch cao 60x60cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,1484 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3616 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9265 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,853 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 86 | Đai giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Keo dán ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Tuýp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 40W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn led ốp trần 60W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn cao áp ốp trần 150W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 250W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 103 | Băng dính Thái Lan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 111 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,2 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,2 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 115 | Máy đo điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Ca |
| 116 | SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 117 | Bình chữa cháy ABC MFZ8 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 119 | Tiêu lệnh - Nội quy PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Dung dịch Lenfos ec 50 1,2% | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,64 | 1m3 |
| 121 | Nilon lót hào: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,36 | m2 |
| 122 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | 1m3 |
| 123 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,8 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2912 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,704 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0798 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0624 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8672 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3472 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3858 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8604 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2019 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0218 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0914 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8712 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0412 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2525 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1221 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5205 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,788 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1298 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9098 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7296 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,944 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,386 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,97 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,758 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,386 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,672 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2836 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2836 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,8768 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,995 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm Việt pháp, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,89 | m2 |
| 44 | Cửa nhôm Việt pháp sổ mở hất quay kính mờ 6.38 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Khung bàn chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Máng tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Phiểu thu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9158 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,972 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4872 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9664 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3966 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0585 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0207 | tấn |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7496 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,312 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,268 | m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0105 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6702 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,044 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,56 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M16+ecu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7329 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7329 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,534 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,534 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6786 | 100m2 |
| 12 | Máng thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,5063 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 385,0632 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0102 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,2984 | m2 |
| 17 | Ống thép tròn D50 chống gỉ sơn 2 nước màu ghi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,45 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN TERRAZZO, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6059 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9562 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 478,108 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.781,08 | m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1243 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0699 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,2428 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,2428 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6907 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,344 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5223 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,2109 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,6207 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0713 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2166 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0713 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5638 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1276 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1276 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0403 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0982 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3777 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6371 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7099 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,1259 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0713 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2166 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,088 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 604,6839 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,9896 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 755,7615 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3228 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,8177 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,3885 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8197 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0996 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 371,497 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,075 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2215 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2215 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3274 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7393 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9525 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 603 | cái |
| J | HẠNG MỤC: DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,638 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2164 | 100m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.608,1871 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,638 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.771,2316 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 958,5935 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.681,5774 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.048,2477 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,756 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lỏi thép mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ khung nhựa lỏi thép 4 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,9 | m2 |
| 12 | SXLD vách kính khung nhựa lỏi thép mở hắt (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,456 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi