Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:09:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất ≤ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nước (5m3); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung 15T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III, tính 90% đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III, tính 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đào tháo dỡ bê tông, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,703 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp lề đường thủ công | 9,985 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, vân chuyển tiếp 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,283 | 10m³/1km |
| 11 | Lu tăng cường nền đường từ độ chặt K95 đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,108 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,17 | m3 |
| 15 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,36 | m |
| 16 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,45 | m |
| 17 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,62 | m |
| B | BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG NỘI BỘ BẰNG ĐÁ GRANITE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, đào bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,51 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 5 | Cung cấp bó vỉa đá Granit tự nhiên màu đen kích thước: 200x250x1000 mm, vát góc 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,78 | md |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bó vỉa đá Granit, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | cái |
| 7 | Ván khuôn gờ biên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gờ biên, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,982 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,87 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp đá Granit màu đen không mài bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp bó vỉa gốc cây đá Granit tự nhiên màu tím, KT(10x25x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bó vỉa đá Granit, bằng máy, KT(10x25x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 17 | Trồng cây bóng mát H=3,0m- 3,5m đk thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 18 | Duy trì cây bóng mát 9 tháng, cây cao H=3,0m- 3,5m đk thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| C | BỆ + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,312 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,398 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 10m³/1km |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m2 |
| 11 | Gia công cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,118 | kg |
| 12 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 13 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Dây dù kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 15 | Lá cờ Tổ quốc, cờ Đảng KT(1x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chiếu sáng đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm chiếu sáng đi dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 3 | Cung cấp bộ đèn Led 150W cho cột đèn + cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Cung cấp bộ đèn Led 150W cho cột đèn + cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099 | mét |
| 6 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| E | Phí môi trường và thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | Toàn bộ công trình | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn; | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 6 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW; | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc); | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy san | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất ≤ 108 CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Xe tưới nước (5m3); | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 10 | Lu rung 15T trở lên | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi