Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238364-03
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210238234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 16:30:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,969,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.178.404.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 5 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật4,1907100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật26,6255m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật2,0189100m2
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4584100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,4659tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,592tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,7739tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật83,1604m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật66,7702m3
10Đắp đất (đắp nền đến cos sân) độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,4251100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,9791100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,2135100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1649100m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật32,9844m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật3,4077100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,5165tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật2,7447tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,3732tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật25,3026m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật7,2988100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật2,5151tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật3,3942tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật6,5882tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật57,9038m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật10,9001100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật13,2075tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1913tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật100,5787m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8378100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4585tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,9709m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6923100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,6381tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,3601tấn
35Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,0009m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật302,0617m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật36,2868m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật12,1883m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật19,4564m3
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật818,3344m2
6Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật133,3686m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật43,5016m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật165,78m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,32m2
10Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật53,6738m2
11Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật32,13m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật685,1381m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2.597,0056m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật383,264m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1.090,013m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật629,5892m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật685,1381m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4.699,8718m2
19Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu kỹ thuật103,305m2
20Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu kỹ thuật101,136m2
21Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
23Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu kỹ thuật38bộ
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo yêu cầu kỹ thuật55bộ
25Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật150,758m2
26Sản xuất cửa hoa bằng inox vuông rỗng 15x15x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5123tấn
27Lắp dựng hoa sắt inox cửaTheo yêu cầu kỹ thuật97,296m2
28Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật37,431m2
29Thi công Trần nhôm Austrong Lay- In T-Black bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nốiTheo yêu cầu kỹ thuật60,7167m2
30Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,7693tấn
31Sơn tĩnh điện lan can cầu thang (VL+NC)Theo yêu cầu kỹ thuật769,3366kg
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật84,9426m2
33Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phif6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện)Theo yêu cầu kỹ thuật14,87m
34Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
35Bảng quốc huy khung bằng thép hộp 50x100x1,4mm hàn liên kết vào tường mặt quốc huy bằng tôn sơn màu(đơn giá gia công lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9326tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9326tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật3,2785100m2
39tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72m
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật10,9285100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện tổng KT 700x500x250mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Tủ điện tầng KT 500x400x180 bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt Bảng điện chứa 9 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3hộp
4Lắp đặt Bảng điện chứa 6 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật25hộp
5Lắp đặt các Aptomat 3P-150ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các Aptomat 3P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật49cái
10Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật59cái
12Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật25cái
14Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
15Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
18Lắp đặt Đèn máng tuýp 1.2m gắn trần 2x36wTheo yêu cầu kỹ thuật66bộ
19Lắp đặt Đèn LED ốp trần nổi D220-14WTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
20Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 220v-16ATheo yêu cầu kỹ thuật142cái
21Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x10 +1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
22Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật90m
23Lắp đặt dây CU/PVC1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
24Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.710m
25Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3.690m
26Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.048m
27Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật20m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật35m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật40m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.170m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật825m
33Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật30hộp
34Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo sớm bán kính bảo vệ R=57mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
35Cột lắp kim thu sét cao 5m kèm phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
36Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật4cọc
37Kéo rải dây dẫn sét đồng trần 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
38Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Kéo rải dây dẫn sét đồng trần 1x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật9m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
41Đầu cos đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Đầu cos đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật5cọc
44Lắp đặt Cu/PVC1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
45Kéo rải dây dẫn sét đồng trần 1x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
47Đầu cos đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
48Đầu cos đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100 m
50Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật27cái
51Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
52Lắp đặt Hộp nối dây IDF 10 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật3hộp
53Lắp đặt Dây cáp quang 4FOTheo yêu cầu kỹ thuật50m
54Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật1.180m
55Lắp đặt Dây điện thoại 10Px0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
56Lắp đặt Dây điện thoại 2Px0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật880m
57Lắp đặt Ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật9,8100m
58Lắp đặt CU/PVC1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật620m
59Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật15hộp
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6máy
61Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
62Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
63Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
64Lắp đặt Ống UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
65Lắp đặt Ống UPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
66Lắp đặt Ống UPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
67Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,63100m
68Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật6hộp
69Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
70Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
71Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
72Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
73Mua dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC4x35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
74Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
75Mua dây cáp ABC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
76Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp ABC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,01km/dây
77Lắp đặt HDPE gân xoắn D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100 m
78Kẹp giữ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
79Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
80Gía móc treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
81Mua cột bê tông 10-NPC: 5,0 (C)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu kỹ thuật1cột
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
85Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,91m3
87Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0027100m3
88Ghíp đồng - nhôm 35Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
89đầu cos nhôm M35Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt Bộ vòi nóng lạnh cho LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt Bộ gương LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt Xí bệt (két xả)Theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt Hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inoxTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
11Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Bình nước nóng 30lTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt ống PPR nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100 m
14Lắp đặt ống PPR nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,34100 m
15Lắp đặt ống PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật1,04100 m
16Lắp đặt ống HDPE nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100 m
17Lắp đặt Van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
20Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
24Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
27Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt Côn thu D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Côn thu D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Măng xông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
31Lắp đặt Măng xông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
32Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
33Lắp đặt Măng xông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
35Lắp Bịt đầu ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
36Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100 m
37Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
39Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp Bịt đầu ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt ống uPVC dán keo D125Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
43Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
44Lắp đặt ống uPVC dán keo D75Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
45Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
46Lắp đặt ống uPVC dán keo D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
47Lắp đặt ống uPVC dán keo D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
48Lắp đặt Y uPVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
49Lắp đặt Y uPVC D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp đặt Y uPVC D75x60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt Y uPVC D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
52Lắp đặt Y thu uPVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
53Lắp đặt Cút 135 uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
55Lắp đặt Cút 135 uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
56Lắp đặt Cút 135 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt Cút 135 uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
58Lắp đặt Cút 135 uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
59Lắp đặt Cút 90 uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt Cút 90 uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
61Lắp đặt Măng xông uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
62Lắp đặt Măng xông D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
63Lắp đặt Măng xông uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
64Lắp đặt Măng xông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp Nút bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
66Lắp Nút bịt D60Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
67Lắp Nút bịt D48Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp Nút bịt D42Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt Côn thu D75/60Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
71Lắp đặt Phễu thu sàn D60Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
72Lắp đặt ống uPVC dán keo D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
73Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
74Lắp đặt Cút 90 uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
75Lắp đặt Cút 90 uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
76Lắp đặt Cút 90 uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
77Cầu chắn rác D140 - inoxTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
78Cầu chắn rác D100 - inoxTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
79Đào móng, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,2688100m3
80Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,144m3
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0462100m2
82Bê tông móng, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,739m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật0,1857tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật0,0667tấn
85Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,1498m3
86Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,7667m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật36,82m2
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100Theo yêu cầu kỹ thuật36,82m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100Theo yêu cầu kỹ thuật7,3696m2
90Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0364100m2
92Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
93Lắp đặt ống uPVC dán keo D140Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
94Lắp đặt ống uPVC dán keo D160Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0643100m3
96Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,615m3
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,9226m3
98Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,0067m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,2746m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,72m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
102Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2048m3
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
106Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
107Tủ Mạng 15U– TMC RACK 19’’ sâu D800 được sản xuất bằng chất liêu thép dày 1.2mm – 2mm:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
108Bộ phát wifi 2 băng tần kép AC1750 archer C7:Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
109Bộ chia mạng 16 cổng TP-Link TL-SF1016D:Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
110Bộ chia quang 1x8 – Optical Splitter PLC 1x8:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
111Tổng đài điện thoại Panasonic KX-TES824 16 cổng:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
112Camera IP hồng ngoại loại bán cầu gắn trần 265 + DS-2CD2125FWWD-I:Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
113Đầu ghi 4 kênh TVI Hikvision DS-7104HGHI-F1:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
114Ổ cứng 4TB.Dòng gắn trong 3,5inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/s:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.178.404.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình 1 - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trác thanh, quyết toán 1 - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.31
6 Cán bộ kế toán hiện trường 1 - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.31
7 Công nhân lao động kỹ thuật 5 - Số lượng: ≥ 5 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình1
8 Máy bơm nước Máy bơm nước1
9 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->