Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238364-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:30:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,969,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.178.404.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.808.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 5 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1907 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,6255 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0189 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4584 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4659 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7739 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,1604 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,7702 | m3 |
| 10 | Đắp đất (đắp nền đến cos sân) độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4251 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9791 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1649 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,9844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4077 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7447 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3732 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3026 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2988 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5151 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5882 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,9038 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9001 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2075 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,5787 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8378 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4585 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9709 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6923 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6381 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3601 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0009 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 302,0617 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,2868 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1883 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,4564 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 818,3344 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,3686 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,5016 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,78 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,6738 | m2 |
| 11 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 685,1381 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.597,0056 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,264 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.090,013 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 629,5892 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 685,1381 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.699,8718 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,305 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,136 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 25 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,758 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa hoa bằng inox vuông rỗng 15x15x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,296 | m2 |
| 28 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,431 | m2 |
| 29 | Thi công Trần nhôm Austrong Lay- In T-Black bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,7167 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7693 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang (VL+NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 769,3366 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,9426 | m2 |
| 33 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phif6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,87 | m |
| 34 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Bảng quốc huy khung bằng thép hộp 50x100x1,4mm hàn liên kết vào tường mặt quốc huy bằng tôn sơn màu(đơn giá gia công lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9326 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9326 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2785 | 100m2 |
| 39 | tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,72 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9285 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 700x500x250mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT 500x400x180 bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Bảng điện chứa 9 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Bảng điện chứa 6 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3P-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đèn máng tuýp 1.2m gắn trần 2x36w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần nổi D220-14W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 220v-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x10 +1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.710 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.690 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.048 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 825 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo sớm bán kính bảo vệ R=57m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cột lắp kim thu sét cao 5m kèm phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây dẫn sét đồng trần 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải dây dẫn sét đồng trần 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Đầu cos đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt Cu/PVC1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Kéo rải dây dẫn sét đồng trần 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 47 | Đầu cos đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Đầu cos đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp nối dây IDF 10 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Dây cáp quang 4FO | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.180 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây điện thoại 10Px0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt Dây điện thoại 2Px0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 880 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt CU/PVC1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 59 | Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống UPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống UPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 67 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 69 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 71 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 72 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Mua dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC4x35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 74 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 75 | Mua dây cáp ABC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp ABC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | km/dây |
| 77 | Lắp đặt HDPE gân xoắn D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 78 | Kẹp giữ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Gía móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Mua cột bê tông 10-NPC: 5,0 (C) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 87 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 88 | Ghíp đồng - nhôm 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | đầu cos nhôm M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ vòi nóng lạnh cho Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ gương Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Xí bệt (két xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bình nước nóng 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt Van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thu D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng xông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng xông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 35 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp Bịt đầu ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y uPVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC D75x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng xông uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng xông uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng xông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Lắp Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 67 | Lắp Nút bịt D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn thu D75/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D140 - inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D100 - inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 79 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,739 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1857 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1498 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7667 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,82 | m2 |
| 88 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,82 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3696 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9226 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0067 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2048 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Tủ Mạng 15U– TMC RACK 19’’ sâu D800 được sản xuất bằng chất liêu thép dày 1.2mm – 2mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Bộ phát wifi 2 băng tần kép AC1750 archer C7: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Bộ chia mạng 16 cổng TP-Link TL-SF1016D: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Bộ chia quang 1x8 – Optical Splitter PLC 1x8: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Tổng đài điện thoại Panasonic KX-TES824 16 cổng: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Camera IP hồng ngoại loại bán cầu gắn trần 265 + DS-2CD2125FWWD-I: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Đầu ghi 4 kênh TVI Hikvision DS-7104HGHI-F1: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Ổ cứng 4TB.Dòng gắn trong 3,5inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/s: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.178.404.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.808.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng..- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trác thanh, quyết toán | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kế toán hiện trường | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân lao động kỹ thuật | 5 | - Số lượng: ≥ 5 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi