Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238713-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210229924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:18:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,274,006,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm chìm 3,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH: PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,019m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7159tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V716,0968m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V990,294m
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V521,8464m2
6Tháo dỡ AluMô tả kỹ thuật theo Chương V485,568m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
8Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
9Tháo dỡ hệ thống mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Phá dỡ nền gạch gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V2.234,38m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V175,5m2
15Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,9355m3
16Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,3531m3
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0821m3
18Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,689m3
19Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m3
20Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V241,885m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2149100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2149100m3
23Bốc, xếp xà gồ, tôn, cửa, trần, alu tháo dỡ xuống chất vào đốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
24Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4278100m2
B NHÀ CHÍNH: PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5771100m3
2Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,607m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1604100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047tấn
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,868m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,235m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247100m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,895100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2476tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,168m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1799100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3812tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6312tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2332tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,71m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,389100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8768tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8919m3
21Phụ gia bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,5619lít
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5814tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2076tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2229100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5135tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6726tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6424m3
30Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,4208m3
31Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,1533m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,108m2
33Quét flinkote chống thấm, nhà Wc, mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V496,108m2
34Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V309,653m2
35Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,005m2
36Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.409,1225m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V814,53m2
38Lát đá tam cấp bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5382m2
39Lát đá cầu thang bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V104,596m2
40Lát đá mặt bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6945m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.153,3918m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.969,9285m2
43Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,365m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,5142m2
45Trát lanh tô chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m2
46Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,4999m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,16m2
48Kẻ joint tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m
49Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,09m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,78m
51Sản xuất xà gồ, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,809tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,809tấn
53Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8267100m2
54Làm trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,978m2
55Làm trần thạch cao khung nhôm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,56m2
56Trần ốp gỗ rộng 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,8203m2
57Chỉ gỗ ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1017m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.123,3203m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.763,6771m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.733,6056m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.153,3918m2
62Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,26m2
63CCLD Cửa cuốn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5331m2
64Hộp che ray cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,71m
65Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
66RemoteMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68CCLD Vách kính nhôm hệ 55, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V556,3195m2
69Vách kính khung uPVC, kính trắng cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5458m2
70CCLD Cửa nhựa uPVC kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,442m2
71Cung cấp khung bao cửa KT 50x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m
72Cung cấp Cửa đi gỗ kính (đã bao gồm phụ kiện, bản lề cửa, sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m2
73CCLD Cửa sổ nhựa uPVC kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,744m2
74CCLD Cửa sổ nhựa uPVC kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,1904m2
75Cung cấp và lắp dựng lan sắt tay vịn gỗ 60x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,867m2
76CCLD Mái đón kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,325m2
77Gia công khung đỡ mái đónMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3543tấn
78Gia công thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2955tấn
79Lắp dựng khung thép đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3543tấn
80Lắp dựng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2955tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4512m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN: CHIẾU SÁNG VÀ Ổ CẮM
1Đèn led panen 600x600 36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V165bộ
2Đèn led tube 18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đèn led tube 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Đèn led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V236bộ
5Đèn mâm led tròn 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
7Đèn treo trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 4+hộp lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Ổ cắm đôi 3 cực 13A (lắp bàn) + hộp lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V166cái
14Ổ cắm đôi 3 cực 13A + hộp lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
15Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.248m
16Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.195m
17Dây điện Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.415m
18Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.746m
19Hộp nối dây, hộp chờMô tả kỹ thuật theo Chương V895hộp
D HỆ THỐNG ĐIỆN: TỦ ĐIỆN MDB
1MCCB 4P -500A 35KA + shunt tripMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2MCCB 3P -400A 25KA + shunt tripMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCCB 3P -20A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4MCCB 3P -150A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCCB 3P -100A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6MCCB 3P -80A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7MCCB 3P -63A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8MCCB 3P -50A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9MCCB 3P -32A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10MCCB 3P -25A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11MCCB 3P -16A 25KA + shunt tripMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12MCB 1P -10A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13ATS 4P 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biến dòng 500/5A CTMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
15Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Thiết bị cắt sét 4P-40kA + cầu chì 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Vốn kế 0-500V + SWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Ampe kế 0:500A + SWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Relay bảo vệ quá dòng, thấp áp, chạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Bus bar 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Tủ điện KT: H2000xW1200xD450Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN: TIẾP ĐẤT TỦ ĐIỆN MDB
1Cọc tiếp đất D16 L2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
2Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Giếng tiếp đất sâu 25m, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1P-AC
1MCB 3P -50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Relay nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Công tắc man/autoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6MCB 3P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7MCB 1P -10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Tủ điện KT: H600xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1-2-AC
1MCB 3P -32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2MCB 3P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-AC
1MCCB 3P -100A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Relay nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Công tắc man/autoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6MCB 3P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7MCB 1P -10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Tủ điện KT: H700xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-2-AC
1MCCB 3P -150A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Relay nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Công tắc man/autoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6MCB 3P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7MCB 1P -10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Tủ điện KT: H800xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-3-AC
1MCCB 3P -200A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Relay nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Công tắc man/autoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6MCB 3P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8MCB 1P -10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tủ điện KT: H1000xW600xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-OUT
1MCB 3P -32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2RCBO 2P - 20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4MCB 1P -10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Relay nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Công tắc man/autoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tủ điện KT: H600xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1
1MCB 3P -20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2RCBO 2P - 20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Tủ điện KT: H600xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1-2
1MCB 3P -20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2RCBO 2P - 20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Tủ điện KT: H600xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-2
1MCB 3P -50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2RCBO 2P - 20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Tủ điện KT: H600xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2
1MCB 3P -32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2RCBO 2P - 20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Tủ điện KT: H600xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
P HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-WC
1MCB 3P -32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2RCBO 2P - 20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4MCB 1P -10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Relay nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Công tắc man/autoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tủ điện KT: H600xW500xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-3
1MCB 3P -100A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2RCBO 2P - 20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
3MCB 1P -16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4MCB 1P -10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cầu chì +ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Contactor 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Relay nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Công tắc man/autoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tủ điện KT: H1000xW600xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R HỆ THỐNG ĐIỆN: Các máng cáp
1Máng cáp 200x100 (1.2ly) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
2Máng cáp 150x100 (1ly) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
3Máng cáp 100x100 (1ly) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V153m
4Máng cáp 50x50 (1ly) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Thang cáp 250x100 (1ly2) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
6Co, tê, nối cho máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cu/XLPE/PVC 3x16+N16mm2+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
8Cu/XLPE/PVC 3x35+N35mm2+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
9Cu/XLPE/PVC 3x6+N6mm2 +E6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
10Cu/XLPE/PVC 3x4+N4mm2 +E4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
11Phụ kiện TY d10, thép mạ kẽm V4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
S HỆ THỐNG ĐIỆN: CÁC MÁNG CÁP, CÁP ĐIỆN TỪ TỪ TỦ MDB TỚI TỦ ĐHKK
1Cu/XLPE/PVC 3x70mm2+N35 +E35mm2-Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
2Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+N25 +E25mm2-Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
3Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+N16 +E16mm2-Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4Cu/XLPE/PVC 3x10mm2+N6 +E6mm2-Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Cu/XLPE/PVC 3x6mm2+N6 +E6mm2-Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.945m
7Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
8Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.002m
9Máng cáp 100x75 (1ly) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
10Máng cáp 75x75 (1.2ly) + nắp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V53m
T ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-PUM
1Dây điện Cu/XLPE/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
2Dây điện Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Ống gân D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
4Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
U ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-FB
1Dây điện Cu/PVC/FR 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
2Dây điện Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Ống gân D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
V ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-BV
1Dây điện Cu/XLPE/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V288m
2Dây điện Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
3Ống gân D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
W ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-OUT
1Dây điện Cu/XLPE/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Dây điện Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
3Ống gân D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
X HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7496100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8046m3
3Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,494m3
4Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7695m3
5Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
6Cốt thép tường bể tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2283tấn
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
8Ván khuôn tường bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5915100m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6184m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4412100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1594tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0329m3
13CCLD bi hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bi
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,53m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,53m2
16Quét Flinkote chống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V136,53m2
17Đổ cát đầm chặt bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1651m3
18Đổ đá dăm 0*4 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8086m3
19Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
Y HỆ THỐNG NƯỚC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Bồn chứa nước Inox 1m3 (Bồn đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Điện cực điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lavabo + thiết bị cảm ứng tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Bộ vòi Inox cho LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Bộ gương Lavabo (7 chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Bộ vòi Inox D15-inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Tiểu nam + thiết bị cảm ứng tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Van 1 chiều đồng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Tê nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Tê nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
18Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Khâu nối một đầu ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Khâu nối một đầu ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Rác co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Rác co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Rác co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Cút 90 độ bằng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Cút 90 độ bằng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
28Cút 90 độ bằng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Cút 90 độ bằng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Cút 90 độ bằng PPR 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
31Côn bằng PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Côn bằng PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
36Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
37Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
38Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
Z HỆ THỐNG NƯỚC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Phễu thu inox D150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
2Phễu thu inox D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Rọ chắn rác inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
4Cút 90 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cút 90 độ uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Cút 45 độ uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
8Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
9Măng sông uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
AA THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Nút thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Tê 135 độ uPVC D114*114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Tê 135 độ uPVC D114*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Tê 135 độ uPVC D60*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Tê 135 độ uPVC D90*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Tê 135 độ uPVC D114*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Tê 135 độ uPVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Tê 135 độ uPVC D60*42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Tê 90 độ uPVC D114*114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tê 90 độ uPVC D114*42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Tê 90 độ uPVC D90*42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Tê 90 độ uPVC D42*42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Cút 135 độ uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
18Cút 90 độ uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Cút 90 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Cút 90 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
21Xi phong phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
22Xi phong LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Côn uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Côn uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Côn uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
28Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
29Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
30Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
AB NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa9,5475m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20,4106m3
3Phá dỡ cột, trụ1,864m3
4Phá dỡ xà dầm1,3056m3
5Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 4,224m3
6Lót đá 4x6 vữa XM mác 50#1,128m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,02100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ray cổng0,0632100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,118tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1153m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,1238100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0419tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2458tấn
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0368m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,0338m3
16Đắp đất nền móng công trình6,6752m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,0668100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0668100m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,044100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1227tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,84m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,0144100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,0222tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,288m3
26Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,2621m3
27Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,591m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,65m2
29Đắp phào, vữa XM mác 757,44m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 757,24m
31Kẻ joint tường15,4m
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm Hạ Long 60x2003,982m2
33Bả bằng bột bả vào tường111,65m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,65m2
35CCLD Hoa sắt cửa (hình dáng theo thiết kế)4,264m2
36CCLD Cổng sắt cao 2.7m (hình dáng theo thiết kế)5,4m
37Cabin nhà bảo vệ di dộng KT 2.4x2.4m1bộ
AC BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu 71,346m3
2Lót đá 4x6 vữa XM mác 100#3,036m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8389tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,0099tấn
5Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 có phụ gia chống thấm11,2889m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường1,1152100m2
7Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 có phụ gia chống thấm12,128m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,76m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm62m2
10Quét flinkote chống thấm bể62m2
11Xử lý mạch ngừng bằng Sika Water Bar21,6m
AD MẠNG ĐIỆN THOẠI - MÁY TÍNH
1Ổ cắm mạng lan RJ45159cái
2Ổ cắm mạng lan RJ11159cái
3Jack RJ45 ; 114cái
4Patch panel 24 port8bộ
5Switch 24 port8cái
6Dây nhảy CAT 6320sợi
7ODF quang 24 core1bộ
8ODF quang 8 core3bộ
9Đầu chuyển quang điện24cái
10MDF 300 pairs1hộp
11Converter quang - điện3bộ
12Bộ phát sóng wifi4bộ
13MDF 100 pairs2hộp
14MDF 20 pairs1hộp
15Cáp điện thoại 100 paisr 0.5mm98m
16Cáp điện thoại 30 paisr 0.5mm5m
17Cáp quang 8 core100m
18Tủ Rack 36 + quạt + nguồn4cái
19Dây cáp mạng CAT 610.370m
20Dây điện thoại 2x2x0.5mm210.600m
21Dây điện Cu/PVC 2.5mm2500m
22Ống nhựa PVC D201.276m
23Ống nhựa PVC D25356m
24Máng cáp 250x100 sơn tĩnh điện89m
25Máng cáp 100x100 sơn tĩnh điện16m
26Máng cáp 150x100 sơn tĩnh điện95m
27Box, tròn, chữ nhật, vuông318cái
AE MẠNG ĐIỆN THOẠI - MÁY TÍNH: DB-ELV
1MCB 3P -25A 10KA1cái
2MCB 1P -16A 6KA6cái
3Tủ điện 9 tép1cái
AF TIẾP ĐẤT TỦ RACK
1Cọc tiếp đất D16 L24001cọc
2Mối hàn hóa nhiệt1cái
3Dây đồng trần M35mm228m
4Giếng tiếp đất sâu 22,5m, D601cái
5Cu/PVC 25mm2140m
AG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại gắn trần cassette đa hướng thổi33máy
2Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại treo tường1máy
AH Hệ thống ga lạnh
1Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.81mm0,2100m
2Ống đồng dẫn ga D9.52 dày 0.81mm8,25100m
3Ống đồng dẫn ga D19.05 dày 0.81mm8,25100m
4Cách nhiệt ống gas D6.4mm dày 13mm0,2100m
5Cách nhiệt ống gas D9.52mm dày 13mm8,25100m
6Cách nhiệt ống gas D19.5mm dày 19mm8,25100m
7Ống nước ngưng D272,4m
8Ống nước ngưng D340,8m
9Ống nước ngưng D420,9m
10Ống nước ngưng D490,6m
11Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 10mm2,4100m
12Cách nhiệt ống nước ngưng D34 dày 10mm0,8100m
13Cách nhiệt ống nước ngưng D42 dày 10mm0,9100m
14Cách nhiệt ống nước ngưng D49 dày 10mm0,6100m
15Bệ đỡ dàn nóng34bệ
16Khung treo dàn lạnh33bệ
17Gas R410A160kg
18Điều khiển remote dây 0.75mm2480m
AI Hệ thống gió tươi và thải khu văn phòng
1Quạt loại hướng trục 540m3/h; 150Pa1cái
2Quạt loại hướng trục 1080m3/h; 200Pa5cái
3Tole tráng kẽm G.L tôn ống gió 0.58mm80m2
4Tole tráng kẽm G.L tôn ống gió 0.58mm+cách âm dày 50mm30m2
5Hệ miệng gió (CC2(250x250) + OBD2bộ
6Hệ miệng gió (MSA(500x300) + LCCT6bộ
7VCD (150x150)40cái
8Ống gió mềm không cách nhiệt (Flexible D150)120m
AJ Hệ thống gió thải khu toilet
1Quạt loại hướng trục (300m3/h; 100Pa)1cái
2Quạt loại hướng trục (750m3/h; 150Pa)3cái
3Tole tráng kẽm G.L (tôn ống gió 0.58mm)40m2
4Tole tráng kẽm G.L cách âm (tôn ống gió 0.58mm+cách âm dày 25mm)15m2
5Hệ miệng gió (CC2(250x250) + OBD21bộ
6Hệ miệng gió (MSA(500x300) + LCCT4bộ
7VCD (150x150)21cái
8Ống gió mềm không cách nhiệt (Flexible D150)63m
AK SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền gạch gốm các loại147,1204m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép10,1271m3
3Phá dỡ nền bê tông có cốt thép17,2002m3
4Lót đá 4x6 vữa XM mác 50#60,0755m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 15060,0755m3
AL HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Ống STK D90, dày 3.2mm0,8100m
2Ống STK D76, dày 3.2mm0,24100m
3Ống STK D60, dày 2.6mm0,24100m
4Ống STK D34, dày 2.3mm0,06100m
5Co D9015cái
6Co D766cái
7Co D6016cái
8Co D344cái
9Tê D90/602cái
10Tê D76/606cái
11Mặt bích D9018cái
12Hai đầu răn D606cái
13Kệ để hai bình chữa cháy9cái
14Bình chữa cháy bột khô ABC, 8kg9cái
15Bình chữa cháy khí C02, 5kg9cái
16Nội quy tiêu lệch PCCC9bộ
17Hộp chữa cháy trong nhà kích thước: 450x650x220, dày 1mm (gồm 1 lăng phun D60, 1 cuộn vòi D60 dài 30m, 1 van góc D60)6hộp
18Van 1 chiều D902cái
19Van 2 chiều D902cái
20Van 2 chiều D341cái
21Van 1 chiều D341cái
22Công tắc áp lực3cái
23Đồng hồ áp lực1cái
24Họng tiếp nước chữa cháy 2 ngã vào D76mm1cái
25Khớp nối mềm D904cái
26Khớp nối nêm D342cái
27Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm1tủ
28Sơn đỏ đường ống10kg
29Trung tâm báo cháy 10Zone1bộ
30Đầu báo khói41bộ
31Tổ hợp (khẩn, loa, đèn báo cháy)6bộ
32Dây điện tín hiệu 2Cx1.0mm2400m
33Dây điện tín hiệu 2Cx1.5mm2200m
34Ống luồn dầy D20mm450m
35Kim thu sét, bán kính R=60m1cái
36Cọc tiếp đất D16, L=24m1cọc
37Cáp đồng trần 70mm265m
38Ống luồn dầy D25mm25m
39Hộp kiễm tra điện trở KT250x250x100mm1hộp
40Trụ đỡ kim thu sét D60mm1trụ
41Đèn chiếu sáng sự cố19bộ
42Đèn chỉ lối thoát hiểm9bộ
43Cáp cấp nguồn 2Cx1.5mm2400m
44Ống luồn dầy D20mm400m
AM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm Q=3m3/h, H=25m1cái
2Máy bơm điện, Q=10 l/s, H=55m1cái
3Máy bơm DIESEL, Q=15 l/s, H=55m1cái
4Máy bơm bù áp pantax, Q=1.4 l/s, H=65m1cái
5Máy lạnh cục bộ loại gắn trần Cassette đa hướng thổi, công suất 14,1 Kw (48.000 Btu/h)29bộ
6Máy lạnh cục bộ loại gắn trần Cassette đa hướng thổi, công suất 10,6 Kw (36.000 Btu/h)4bộ
7Máy lạnh cục bộ treo tường, công suất 3,5 Kw (12.000 Btu/h)1bộ
8Remote có dây cho dàn lạnh33cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)105
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình)53
3 Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT 2 Có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: Bộ100
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
4 Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: chiếc1
5 Máy bơm chìm 3,0 HP Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
6 Máy hàn điện Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
7 Máy phát điện dự phòng Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái1
8 Đầm bàn ≥1KW Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
9 Đầm dùi ≥1,5KW Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
10 Máy cắt gạch đá Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
11 Máy cắt uốn sắt Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
12 Ván khuôn Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->