Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:18:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,274,006,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm chìm 3,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,019 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7159 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,0968 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,294 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,8464 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,568 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.234,38 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,9355 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3531 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0821 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,689 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,885 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2149 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2149 | 100m3 |
| 23 | Bốc, xếp xà gồ, tôn, cửa, trần, alu tháo dỡ xuống chất vào đống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4278 | 100m2 |
| B | NHÀ CHÍNH: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5771 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,607 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2047 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,868 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,235 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2476 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,168 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1799 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3812 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6312 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2332 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,71 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,389 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8768 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8919 | m3 |
| 21 | Phụ gia bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,5619 | lít |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5814 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2076 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2229 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5135 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6726 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6424 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4208 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1533 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,108 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm, nhà Wc, mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,108 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,653 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,005 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409,1225 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,53 | m2 |
| 38 | Lát đá tam cấp bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5382 | m2 |
| 39 | Lát đá cầu thang bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,596 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6945 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.153,3918 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.969,9285 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,365 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,5142 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4999 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,16 | m2 |
| 48 | Kẻ joint tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 49 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,09 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,78 | m |
| 51 | Sản xuất xà gồ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8267 | 100m2 |
| 54 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.852,978 | m2 |
| 55 | Làm trần thạch cao khung nhôm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,56 | m2 |
| 56 | Trần ốp gỗ rộng 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,8203 | m2 |
| 57 | Chỉ gỗ ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1017 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.123,3203 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.763,6771 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.733,6056 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.153,3918 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,26 | m2 |
| 63 | CCLD Cửa cuốn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5331 | m2 |
| 64 | Hộp che ray cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m |
| 65 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | CCLD Vách kính nhôm hệ 55, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,3195 | m2 |
| 69 | Vách kính khung uPVC, kính trắng cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5458 | m2 |
| 70 | CCLD Cửa nhựa uPVC kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,442 | m2 |
| 71 | Cung cấp khung bao cửa KT 50x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m |
| 72 | Cung cấp Cửa đi gỗ kính (đã bao gồm phụ kiện, bản lề cửa, sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 73 | CCLD Cửa sổ nhựa uPVC kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,744 | m2 |
| 74 | CCLD Cửa sổ nhựa uPVC kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1904 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng lan sắt tay vịn gỗ 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,867 | m2 |
| 76 | CCLD Mái đón kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,325 | m2 |
| 77 | Gia công khung đỡ mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3543 | tấn |
| 78 | Gia công thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung thép đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3543 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4512 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: CHIẾU SÁNG VÀ Ổ CẮM | |||
| 1 | Đèn led panen 600x600 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | bộ |
| 2 | Đèn led tube 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led tube 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | bộ |
| 5 | Đèn mâm led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Đèn treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 4+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực 13A (lắp bàn) + hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực 13A + hộp lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.248 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.195 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.415 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.746 | m |
| 19 | Hộp nối dây, hộp chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895 | hộp |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN: TỦ ĐIỆN MDB | |||
| 1 | MCCB 4P -500A 35KA + shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P -400A 25KA + shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P -20A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P -150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P -100A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCCB 3P -80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P -63A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P -50A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | MCCB 3P -32A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | MCCB 3P -25A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | MCCB 3P -16A 25KA + shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P -10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | ATS 4P 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biến dòng 500/5A CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Thiết bị cắt sét 4P-40kA + cầu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Vốn kế 0-500V + SW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ampe kế 0:500A + SW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Relay bảo vệ quá dòng, thấp áp, chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bus bar 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện KT: H2000xW1200xD450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN: TIẾP ĐẤT TỦ ĐIỆN MDB | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Giếng tiếp đất sâu 25m, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1P-AC | |||
| 1 | MCB 3P -50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Relay nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc man/auto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB 1P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện KT: H600xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1-2-AC | |||
| 1 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-AC | |||
| 1 | MCCB 3P -100A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Relay nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc man/auto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | MCB 1P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện KT: H700xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-2-AC | |||
| 1 | MCCB 3P -150A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Relay nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc man/auto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | MCB 1P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện KT: H800xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-3-AC | |||
| 1 | MCCB 3P -200A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Relay nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc man/auto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 3P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện KT: H1000xW600xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-OUT | |||
| 1 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P - 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Relay nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc man/auto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện KT: H600xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1 | |||
| 1 | MCB 3P -20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P - 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện KT: H600xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-1-2 | |||
| 1 | MCB 3P -20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P - 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện KT: H600xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-2 | |||
| 1 | MCB 3P -50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P - 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện KT: H600xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2 | |||
| 1 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P - 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện KT: H600xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-2-WC | |||
| 1 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P - 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Relay nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc man/auto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện KT: H600xW500xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN: DB-3 | |||
| 1 | MCB 3P -100A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P - 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | MCB 1P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB 1P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì +Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Contactor 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Relay nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc man/auto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện KT: H1000xW600xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN: Các máng cáp | |||
| 1 | Máng cáp 200x100 (1.2ly) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 2 | Máng cáp 150x100 (1ly) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 3 | Máng cáp 100x100 (1ly) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 4 | Máng cáp 50x50 (1ly) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Thang cáp 250x100 (1ly2) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 6 | Co, tê, nối cho máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 3x16+N16mm2+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC 3x35+N35mm2+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC 3x6+N6mm2 +E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 3x4+N4mm2 +E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 11 | Phụ kiện TY d10, thép mạ kẽm V4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN: CÁC MÁNG CÁP, CÁP ĐIỆN TỪ TỪ TỦ MDB TỚI TỦ ĐHKK | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC 3x70mm2+N35 +E35mm2-Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+N25 +E25mm2-Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+N16 +E16mm2-Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC 3x10mm2+N6 +E6mm2-Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC 3x6mm2+N6 +E6mm2-Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.945 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002 | m |
| 9 | Máng cáp 100x75 (1ly) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 10 | Máng cáp 75x75 (1.2ly) + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| T | ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-PUM | |||
| 1 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Ống gân D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| U | ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-FB | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC/FR 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Ống gân D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| V | ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-BV | |||
| 1 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 3 | Ống gân D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| W | ĐIỆN TỔNG THỂ: Cáp điện từ MDB tới DB-OUT | |||
| 1 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 3 | Ống gân D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| X | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8046 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,494 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7695 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường bể tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2283 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5915 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6184 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4412 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1594 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0329 | m3 |
| 13 | CCLD bi hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bi |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,53 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,53 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,53 | m2 |
| 17 | Đổ cát đầm chặt bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1651 | m3 |
| 18 | Đổ đá dăm 0*4 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8086 | m3 |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| Y | HỆ THỐNG NƯỚC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bồn chứa nước Inox 1m3 (Bồn đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điện cực điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lavabo + thiết bị cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Bộ vòi Inox cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ gương Lavabo (7 chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Bộ vòi Inox D15-inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tiểu nam + thiết bị cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van 1 chiều đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Khâu nối một đầu ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Khâu nối một đầu ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Rác co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Rác co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rác co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Cút 90 độ bằng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Cút 90 độ bằng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 28 | Cút 90 độ bằng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Cút 90 độ bằng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Cút 90 độ bằng PPR 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 31 | Côn bằng PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn bằng PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 36 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 37 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| Z | HỆ THỐNG NƯỚC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phễu thu inox D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Phễu thu inox D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút 45 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| AA | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Nút thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tê 135 độ uPVC D114*114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Tê 135 độ uPVC D114*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê 135 độ uPVC D60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê 135 độ uPVC D90*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê 135 độ uPVC D114*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê 135 độ uPVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Tê 135 độ uPVC D60*42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê 90 độ uPVC D114*114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê 90 độ uPVC D114*42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê 90 độ uPVC D90*42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê 90 độ uPVC D42*42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút 135 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Cút 135 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 18 | Cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Cút 90 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 21 | Xi phong phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Xi phong Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Côn uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Côn uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| AB | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,5475 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 20,4106 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ | 1,864 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm | 1,3056 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,224 | m3 | |
| 6 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50# | 1,128 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ray cổng | 0,0632 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,118 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1153 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,1238 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0419 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2458 | tấn | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 2,0368 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0338 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 6,6752 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,0668 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0668 | 100m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,019 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1227 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,84 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0144 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,0222 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 26 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,2621 | m3 | |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,591 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,65 | m2 | |
| 29 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | 7,44 | m | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 7,24 | m | |
| 31 | Kẻ joint tường | 15,4 | m | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm Hạ Long 60x200 | 3,982 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 111,65 | m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,65 | m2 | |
| 35 | CCLD Hoa sắt cửa (hình dáng theo thiết kế) | 4,264 | m2 | |
| 36 | CCLD Cổng sắt cao 2.7m (hình dáng theo thiết kế) | 5,4 | m | |
| 37 | Cabin nhà bảo vệ di dộng KT 2.4x2.4m | 1 | bộ | |
| AC | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | 71,346 | m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 100# | 3,036 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8389 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,0099 | tấn | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 có phụ gia chống thấm | 11,2889 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | 1,1152 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 có phụ gia chống thấm | 12,128 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,76 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | 62 | m2 | |
| 10 | Quét flinkote chống thấm bể | 62 | m2 | |
| 11 | Xử lý mạch ngừng bằng Sika Water Bar | 21,6 | m | |
| AD | MẠNG ĐIỆN THOẠI - MÁY TÍNH | |||
| 1 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | 159 | cái | |
| 2 | Ổ cắm mạng lan RJ11 | 159 | cái | |
| 3 | Jack RJ45 ; 11 | 4 | cái | |
| 4 | Patch panel 24 port | 8 | bộ | |
| 5 | Switch 24 port | 8 | cái | |
| 6 | Dây nhảy CAT 6 | 320 | sợi | |
| 7 | ODF quang 24 core | 1 | bộ | |
| 8 | ODF quang 8 core | 3 | bộ | |
| 9 | Đầu chuyển quang điện | 24 | cái | |
| 10 | MDF 300 pairs | 1 | hộp | |
| 11 | Converter quang - điện | 3 | bộ | |
| 12 | Bộ phát sóng wifi | 4 | bộ | |
| 13 | MDF 100 pairs | 2 | hộp | |
| 14 | MDF 20 pairs | 1 | hộp | |
| 15 | Cáp điện thoại 100 paisr 0.5mm | 98 | m | |
| 16 | Cáp điện thoại 30 paisr 0.5mm | 5 | m | |
| 17 | Cáp quang 8 core | 100 | m | |
| 18 | Tủ Rack 36 + quạt + nguồn | 4 | cái | |
| 19 | Dây cáp mạng CAT 6 | 10.370 | m | |
| 20 | Dây điện thoại 2x2x0.5mm2 | 10.600 | m | |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | 500 | m | |
| 22 | Ống nhựa PVC D20 | 1.276 | m | |
| 23 | Ống nhựa PVC D25 | 356 | m | |
| 24 | Máng cáp 250x100 sơn tĩnh điện | 89 | m | |
| 25 | Máng cáp 100x100 sơn tĩnh điện | 16 | m | |
| 26 | Máng cáp 150x100 sơn tĩnh điện | 95 | m | |
| 27 | Box, tròn, chữ nhật, vuông | 318 | cái | |
| AE | MẠNG ĐIỆN THOẠI - MÁY TÍNH: DB-ELV | |||
| 1 | MCB 3P -25A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB 1P -16A 6KA | 6 | cái | |
| 3 | Tủ điện 9 tép | 1 | cái | |
| AF | TIẾP ĐẤT TỦ RACK | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16 L2400 | 1 | cọc | |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | cái | |
| 3 | Dây đồng trần M35mm2 | 28 | m | |
| 4 | Giếng tiếp đất sâu 22,5m, D60 | 1 | cái | |
| 5 | Cu/PVC 25mm2 | 140 | m | |
| AG | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại gắn trần cassette đa hướng thổi | 33 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh cục bộ loại treo tường | 1 | máy | |
| AH | Hệ thống ga lạnh | |||
| 1 | Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.81mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Ống đồng dẫn ga D9.52 dày 0.81mm | 8,25 | 100m | |
| 3 | Ống đồng dẫn ga D19.05 dày 0.81mm | 8,25 | 100m | |
| 4 | Cách nhiệt ống gas D6.4mm dày 13mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Cách nhiệt ống gas D9.52mm dày 13mm | 8,25 | 100m | |
| 6 | Cách nhiệt ống gas D19.5mm dày 19mm | 8,25 | 100m | |
| 7 | Ống nước ngưng D27 | 2,4 | m | |
| 8 | Ống nước ngưng D34 | 0,8 | m | |
| 9 | Ống nước ngưng D42 | 0,9 | m | |
| 10 | Ống nước ngưng D49 | 0,6 | m | |
| 11 | Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 10mm | 2,4 | 100m | |
| 12 | Cách nhiệt ống nước ngưng D34 dày 10mm | 0,8 | 100m | |
| 13 | Cách nhiệt ống nước ngưng D42 dày 10mm | 0,9 | 100m | |
| 14 | Cách nhiệt ống nước ngưng D49 dày 10mm | 0,6 | 100m | |
| 15 | Bệ đỡ dàn nóng | 34 | bệ | |
| 16 | Khung treo dàn lạnh | 33 | bệ | |
| 17 | Gas R410A | 160 | kg | |
| 18 | Điều khiển remote dây 0.75mm2 | 480 | m | |
| AI | Hệ thống gió tươi và thải khu văn phòng | |||
| 1 | Quạt loại hướng trục 540m3/h; 150Pa | 1 | cái | |
| 2 | Quạt loại hướng trục 1080m3/h; 200Pa | 5 | cái | |
| 3 | Tole tráng kẽm G.L tôn ống gió 0.58mm | 80 | m2 | |
| 4 | Tole tráng kẽm G.L tôn ống gió 0.58mm+cách âm dày 50mm | 30 | m2 | |
| 5 | Hệ miệng gió (CC2(250x250) + OBD | 2 | bộ | |
| 6 | Hệ miệng gió (MSA(500x300) + LCCT | 6 | bộ | |
| 7 | VCD (150x150) | 40 | cái | |
| 8 | Ống gió mềm không cách nhiệt (Flexible D150) | 120 | m | |
| AJ | Hệ thống gió thải khu toilet | |||
| 1 | Quạt loại hướng trục (300m3/h; 100Pa) | 1 | cái | |
| 2 | Quạt loại hướng trục (750m3/h; 150Pa) | 3 | cái | |
| 3 | Tole tráng kẽm G.L (tôn ống gió 0.58mm) | 40 | m2 | |
| 4 | Tole tráng kẽm G.L cách âm (tôn ống gió 0.58mm+cách âm dày 25mm) | 15 | m2 | |
| 5 | Hệ miệng gió (CC2(250x250) + OBD | 21 | bộ | |
| 6 | Hệ miệng gió (MSA(500x300) + LCCT | 4 | bộ | |
| 7 | VCD (150x150) | 21 | cái | |
| 8 | Ống gió mềm không cách nhiệt (Flexible D150) | 63 | m | |
| AK | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 147,1204 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 10,1271 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 17,2002 | m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50# | 60,0755 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | 60,0755 | m3 | |
| AL | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Ống STK D90, dày 3.2mm | 0,8 | 100m | |
| 2 | Ống STK D76, dày 3.2mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ống STK D60, dày 2.6mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Ống STK D34, dày 2.3mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | Co D90 | 15 | cái | |
| 6 | Co D76 | 6 | cái | |
| 7 | Co D60 | 16 | cái | |
| 8 | Co D34 | 4 | cái | |
| 9 | Tê D90/60 | 2 | cái | |
| 10 | Tê D76/60 | 6 | cái | |
| 11 | Mặt bích D90 | 18 | cái | |
| 12 | Hai đầu răn D60 | 6 | cái | |
| 13 | Kệ để hai bình chữa cháy | 9 | cái | |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô ABC, 8kg | 9 | cái | |
| 15 | Bình chữa cháy khí C02, 5kg | 9 | cái | |
| 16 | Nội quy tiêu lệch PCCC | 9 | bộ | |
| 17 | Hộp chữa cháy trong nhà kích thước: 450x650x220, dày 1mm (gồm 1 lăng phun D60, 1 cuộn vòi D60 dài 30m, 1 van góc D60) | 6 | hộp | |
| 18 | Van 1 chiều D90 | 2 | cái | |
| 19 | Van 2 chiều D90 | 2 | cái | |
| 20 | Van 2 chiều D34 | 1 | cái | |
| 21 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 22 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 23 | Đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 24 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 ngã vào D76mm | 1 | cái | |
| 25 | Khớp nối mềm D90 | 4 | cái | |
| 26 | Khớp nối nêm D34 | 2 | cái | |
| 27 | Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm | 1 | tủ | |
| 28 | Sơn đỏ đường ống | 10 | kg | |
| 29 | Trung tâm báo cháy 10Zone | 1 | bộ | |
| 30 | Đầu báo khói | 41 | bộ | |
| 31 | Tổ hợp (khẩn, loa, đèn báo cháy) | 6 | bộ | |
| 32 | Dây điện tín hiệu 2Cx1.0mm2 | 400 | m | |
| 33 | Dây điện tín hiệu 2Cx1.5mm2 | 200 | m | |
| 34 | Ống luồn dầy D20mm | 450 | m | |
| 35 | Kim thu sét, bán kính R=60m | 1 | cái | |
| 36 | Cọc tiếp đất D16, L=24m | 1 | cọc | |
| 37 | Cáp đồng trần 70mm2 | 65 | m | |
| 38 | Ống luồn dầy D25mm | 25 | m | |
| 39 | Hộp kiễm tra điện trở KT250x250x100mm | 1 | hộp | |
| 40 | Trụ đỡ kim thu sét D60mm | 1 | trụ | |
| 41 | Đèn chiếu sáng sự cố | 19 | bộ | |
| 42 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | 9 | bộ | |
| 43 | Cáp cấp nguồn 2Cx1.5mm2 | 400 | m | |
| 44 | Ống luồn dầy D20mm | 400 | m | |
| AM | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm Q=3m3/h, H=25m | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm điện, Q=10 l/s, H=55m | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm DIESEL, Q=15 l/s, H=55m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm bù áp pantax, Q=1.4 l/s, H=65m | 1 | cái | |
| 5 | Máy lạnh cục bộ loại gắn trần Cassette đa hướng thổi, công suất 14,1 Kw (48.000 Btu/h) | 29 | bộ | |
| 6 | Máy lạnh cục bộ loại gắn trần Cassette đa hướng thổi, công suất 10,6 Kw (36.000 Btu/h) | 4 | bộ | |
| 7 | Máy lạnh cục bộ treo tường, công suất 3,5 Kw (12.000 Btu/h) | 1 | bộ | |
| 8 | Remote có dây cho dàn lạnh | 33 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT | 2 | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: Bộ | 100 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 5 | Máy bơm chìm 3,0 HP | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 1 |
| 8 | Đầm bàn ≥1KW | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 9 | Đầm dùi ≥1,5KW | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 12 | Ván khuôn | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2 | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi