Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:01:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,057,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,2 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công cây xanh.+ Thi công điện, chiếu sáng.+ Thi công dân dụng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng thi công công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật nhưng chưa chuyển đổi còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: dân dụng, điện chiếu sáng, cây xanh và có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có hạng mục thi công dân dụng, hệ thống chiếu sáng và cây xanh trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình về điện hoặc mảng xanh.- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở≥5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Định vị vị trí trồng cây (Khảo sát, định vị, …) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Tường vi, h>=1,0-1,2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Chuông vàng, h>=1,5-1,7m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Huỳnh liên, h>=1,2-1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây kiểng sau khi trồng 90 ngày (tính nước thủy cục, nhân công bảo dưỡng và vận hành HT tưới thủ công) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100cây |
| 7 | Vận chuyển đất trồng | Hạng mục Cây kiểng hoa, lá màu, thảm cỏ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 8 | Trồng cây Chuối hoa, h=0,4-0,5m | Hạng mục Trồng kiểng hoa lá màu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây Xác pháo, h=0,2-0,25m | Hạng mục Trồng kiểng hoa lá màu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Lài trâu, h=0,35-0,4m | Hạng mục Trồng kiểng hoa lá màu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Chiều tím, h>=0,4m | Hạng mục Trồng kiểng hoa lá màu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Hạng mục Trồng cỏ các loại Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m2/ lần |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Hạng mục Trồng cỏ các loại Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | 100cây |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Hạng mục Trồng cỏ các loại Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,63 | 100m2 |
| 15 | Quét rác | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,54 | 1.000m2/ lần |
| 16 | Nhặt rác trong bồn cây | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 78,363 | 100m2/ lần |
| 17 | Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 1 tấn |
| 18 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 1 tấn |
| 19 | Làm cỏ tạp | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | 100m2/ lần |
| 20 | Xén lề cỏ | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100md/ lần |
| 21 | Phòng trừ sùng cỏ | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | 100m2/ lần |
| 22 | Bón phân thảm cỏ | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | 100m2/ lần |
| 23 | Vệ sinh ghế ngồi | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 10ghế/ lần |
| 24 | Vệ sinh sân cát khu trò chơi | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,54 | 100m2/ lần |
| 25 | Vệ sinh, chà rửa trò chơi cầu tuột | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị/ lần |
| 26 | Vệ sinh, chà rửa trò chơi bập bênh | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị/ lần |
| 27 | Vệ sinh, chà rửa trò chơi thú nhón | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 thiết bị/ lần |
| 28 | Chà rửa thùng rác | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 thùng/ lần |
| 29 | Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,004 | 100m2/ lần |
| 30 | Chả rửa bồn cầu nhà vệ sinh | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 230,795 | cái/ lần |
| 31 | Bảo vệ công viên | Hạng mục Bảo dưỡng, chăm sóc công viên 90 ngày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,633 | 1 ha/ ngày đêm |
| B | HẠNG MỤC: TRÒ CHƠI - THỂ DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ vận động thể dục thể chất máy tập tay vai | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ vận động thể dục thể chất xoay eo (3 người tập) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ vận động thể dục thể chất khung xà đơn 2 nấc tập | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ trò chơi vận động bập bênh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ trò chơi thú nhún | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ trò chơi vận động kết cấu leo dây (7-11 tuổi) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nhà vệ sinh di động, 2 buồng, có quầy hàng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thùng rác đôi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ghế ngồi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Hạng mục xây dựng móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Hạng mục xây dựng móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Hạng mục xây dựng móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hạng mục xây dựng móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hạng mục xây dựng móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt van tưới tay 3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt khóa di động kết nối với van tưới tay 3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ống dẻo lưới uPVC Ø25 gắn vào khóa tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 5 | Lắp hộp đựng đồng hồ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp hộp bảo vệ Valve 10" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bít HDPE Ø32 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cà rá đồng Ø3/4" (2 đầu ren ngoài 3/4") | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cà rá đồng Ø1/2" (1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu ren ngoài 1/4") | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nguồn nước thủy cục đồng hồ D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cắt khe mặt đường bê tông nhựa, mặt vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 10m |
| 14 | Bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 15 | Đào bóc lớp đất mặt đường, đất cấp 3 không mở mái ta luy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền K98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch thẻ bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,975 | 100m2 |
| 21 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,103 | m3 |
| 22 | Đắp lớp đá 0-4 loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 23 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1Kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nhựa hạt trung (C19) dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC : CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng PLC-CS2.50A, 03 pha, 1 cấp công suất | Phần Trụ, tủ thuộc hạng mục HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp dựng trụ kim loại các loại 12m| Phần Trụ đèn pha chiếu sáng, H=4m, lọng gắn đèn 1,2m, bóng LED 70W thuộc hạng mục HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 trụ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn bóng LED 70W | Phần Trụ đèn pha chiếu sáng, H=4m, lọng gắn đèn 1,2m, bóng LED 70W thuộc hạng mục HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ | Phần Phụ kiện thuộc hạng mục HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 bảng |
| 5 | Đánh số trụ, tủ | Phần Phụ kiện thuộc hạng mục HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Hộp nối kín nước MTC-TR-3S | Phần Phụ kiện thuộc hạng mục HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx10mm2 | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 8 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3Cx2.5mm2 (lên đèn) | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 9 | Rải kéo dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 321 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m |
| 11 | Cung cấp đầu cốt đồng Ø25 | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Phần Tiếp địa cho trụ và tủ chiếu sáng thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cọc |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Phần Tiếp địa cho trụ và tủ chiếu sáng thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 14 | Cung cấp đầu cốt đồng Ø25 | Phần Tiếp địa cho trụ và tủ chiếu sáng thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Rải kéo dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Phần Tiếp địa cho trụ và tủ chiếu sáng thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 16 | Hàn cọc tiếp địa bằng phương pháp hóa nhiệt | Phần Tiếp địa cho trụ và tủ chiếu sáng thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cọc |
| 17 | Đào đất móng trụ rộng =1m, đất cấp 2 | Phần Trụ đèn pha bóng LED 70W- cao 4m thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Phần Trụ đèn pha bóng LED 70W- cao 4m thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Phần Trụ đèn pha bóng LED 70W- cao 4m thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng trụ | Phần Trụ đèn pha bóng LED 70W- cao 4m thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M24x850 | Phần Trụ đèn pha bóng LED 70W- cao 4m thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần Trụ đèn pha bóng LED 70W- cao 4m thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần Trụ đèn pha bóng LED 70W- cao 4m thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 24 | Đào mương cáp, đất cấp 2 | Phần Mương cáp trong nền đất công viên thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,011 | m3 |
| 25 | Lớp móng cát gia cố xi măng 6% (Ko tính ca máy, vận dụng NC*2) | Phần Mương cáp trong nền đất công viên thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng) | Phần Mương cáp trong nền đất công viên thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 27 | CC, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Phần Mương cáp trong nền đất công viên thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 171 | m |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần Mương cáp trong nền đất công viên thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần Mương cáp trong nền đất công viên thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | 100m3 |
| 30 | Cắt khe mặt đường bê tông nhựa, mặt vỉa hè | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 10m |
| 31 | Bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 32 | Đào bóc lớp đất mặt đường, đất cấp 3 không mở mái ta luy | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 33 | Lớp móng cát gia cố xi măng 6% | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 35 | CC, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 37 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 38 | Đắp lớp đá 0-4 loại 1 | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 39 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1Kg/m2 | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nhựa hạt trung (C19) dày 7cm | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) dày 5cm | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần Mương cáp băng đường nhựa thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng trụ rộng | Phần Móng tủ điện chiếu sáng đô thị thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Phần Móng tủ điện chiếu sáng đô thị thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 47 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Phần Móng tủ điện chiếu sáng đô thị thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Phần Móng tủ điện chiếu sáng đô thị thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khung Boulon móng tủ M24x650 | Phần Móng tủ điện chiếu sáng đô thị thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần Móng tủ điện chiếu sáng đô thị thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần Móng tủ điện chiếu sáng đô thị thuộc hạng mục HỆ THỐNG XÂY DỰNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cào bốc nền hiện hữu xuống 20cm | Phần san lấp thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần san lấp thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần san lấp thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa đất cấp 2 | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 8 | Xây bó bồn bằng gạch bê tông (10x6x21)cm | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 10 | Ốp đá granite bó bồn xây gạch thẻ | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần bó vỉa thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Phần sân nền thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 5cm | Phần sân nền thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 15 | Lớp vữa lót dày 2,0 cm, mác 75 | Phần sân nền thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 16 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Phần sân nền thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 249 | m2 |
| 17 | Nâng nền bằng cát san lấp | Phần sân nền thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55,6 | m3 |
| 18 | Lát gạch tự chèn dày 10cm | Phần sân nền thuộc KHU A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m2 |
| 19 | Cào bốc nền hiện hữu xuống 20cm | Phần san lấp thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 5T ra bãi | Phần san lấp thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần san lấp thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bó vỉa đất cấp 2 | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 24 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 26 | Xây bó bồn bằng gạch bê tông (10x6x21)cm | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 71,8 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55,9 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần bó vỉa thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Phần sân nền thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 5cm | Phần sân nền thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 33 | Lớp vữa lót dày 2,0 cm, mác 75 | Phần sân nền thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 34 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Phần sân nền thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m2 |
| 35 | Nâng nền bằng cát san lấp | Phần sân nền thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 36 | Lát gạch tự chèn dày 10cm | Phần sân nền thuộc KHU B Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,155 | m3 |
| 38 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng rộng | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4196 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51,396 | m2 |
| 48 | Lắp khung bu long móng trụ | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 49 | Khung sắt hộp 20x20 uốn cong tạo hình, ốp tole viền đèn led dây, mica sữa xuyên áng | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | khung |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hạng mục NHÀ XE Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,2 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công cây xanh.+ Thi công điện, chiếu sáng.+ Thi công dân dụng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng thi công công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật nhưng chưa chuyển đổi còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: dân dụng, điện chiếu sáng, cây xanh và có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cảnh quan cây xanh&kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có hạng mục thi công dân dụng, hệ thống chiếu sáng và cây xanh trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình về điện hoặc mảng xanh.- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm: có dung tích ≥250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở≥5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi