Gói thầu: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 11:13:00 đến ngày 2021-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,302,222,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe trải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe trải nhựa công suất >=45HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẺM 999 ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,812 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,812 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| B | HẺM 42 ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG, PHƯỜNG 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,951 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,704 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn nắp đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 15 | Cung cấp gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 17 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,171 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,225 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,225 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ hố ga tự thấm 1,4x1,4m hiện hữu và bê tông mặt đường phạm vi đào cống bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,028 | m3 |
| 27 | Đắp đất bù hố ga tự thấm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 3 | Xe lu | Tải trọng bản thân >=8,5T | 1 |
| 4 | Xe trải nhựa | Xe trải nhựa công suất >=45HP | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi