Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239773-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đặng Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210231325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 15:23:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,646,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000̉ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần việc xây dựng điện tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư HTKT cấp, thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần xây dựng cấp thoát nước tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ về ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trung cấp xây dựng hoặc tương đương trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-+ Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ THÔN KIM ÂU
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41m2
5Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
6Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
7Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
8Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V61,92m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7472m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,72m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,721m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,016m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0161m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V250m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V163m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V87m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V881,6628m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V647,821m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V577,55981m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V353,7384m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V383,88241m2
25NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V65,042m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,021m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,251m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,505m2
41Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4951m2
42Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,41m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m2
44CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5746m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,57461m2
51HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5969m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,59691m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
55Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V112,89m2
57Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,891m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V422m2
59Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V422m2
B NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐẶNG
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,785m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
4Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
5Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
6Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V31,32m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,51m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,09221m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,52m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4652100m2
16Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,84m
17Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,548m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5481m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,661m2
21Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
22Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,20771m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,20771m2
24Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9128m
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191100m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V396,0631m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,241m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V344,63911m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V176,3968m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,39681m2
36NHÀ KHO + VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m2
38Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
39Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
40Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,007m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,007m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8251m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V70,075m2
47Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,795m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V123,879m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,2761m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,7421m2
52CẢI TẠO KHU VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58SÂN KHẤU XÂY MỚIMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
59Phá dỡ sân khấu cũ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
61Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2848m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
65Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
66Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3629100m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,466m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4463100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4463100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4463100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6474m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,582m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6049m3
76Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,11m2
77Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,111m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735100m3
79Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6931m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m2
81CỔNG+HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
85Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
87Hàng rào thoáng xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
88Móng hàng rào:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4349m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3991100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2409100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8354m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,615m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8128m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9448m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9448m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2652100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
105Phần thân hàng rào thoáng xây mới :Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0099m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,27m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,94m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,21m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6177tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V85,855m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8784m2
113TRỤ CỔNG+TRỤ HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7566m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,541m3
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2098tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4973tấn
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8624m3
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,25m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,25m2
123HÀNG RÀO (CẢI TẠO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
124Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3275m2
125Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,32751m2
126Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
127Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
128Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V128,41m2
129Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V128,411m2
130RÃNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
131Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cấu kiện
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
133Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
137SÂN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V843m2
139Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m3
140Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.165m2
C NHÀ VĂN HOÁ THÔN LỞ
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,49m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m
4Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
5Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
6Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
7Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
8Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V36,99m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,962m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,962m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,48m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,37451m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V154m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m2
18Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,2m
19* Lát nền nhà:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V130,5288m2
21Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,52881m2
22Phá dỡ bậc granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7505m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7505m2
24Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,685m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6851m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4151m2
28Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
29Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
31Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m3
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V124,875m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,675m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V232,2082m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,821m2
40Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V227,79581m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V165,5358m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,53581m2
43NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
44Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
45Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V62,722m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,161m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,4581m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,251m2
51Phần điện nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
52Phễu thu sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
54Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
55Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
56Tê 45 PVC D90x90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Tê 45 PVC D110x90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Tê 45 PVC D90x42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Cút 135 độ PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
63Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
64Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
72Thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
73Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
74Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Cút 135 độ PVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
79Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m2
81Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m2
82Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,881m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m2
84CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,968m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,984m2
87Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9841m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,984m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V24,06m2
90Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,061m2
91HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
92Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,773m2
93Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,7731m2
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
95Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V369,63m2
97Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V519,631m2
D NHÀ VĂN HOÁ THÔN LỜI
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,665m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V117,6m
4Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
5Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
6Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V56,64m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,248m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,248m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1607tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,61m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
14Phá dỡ nền gạch ốp lát cũMô tả kỹ thuật theo Chương V209,1116m2
15Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,11161m2
16Phá dỡ nền gạch ốp lát cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,995m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,043m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2244m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2244m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2244m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2244m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V210,872m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,92m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,042m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V393,7833m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V285,7881m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V385,70131m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9404m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,94041m2
33SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12,58m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,581m2
38Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,281m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m2
40HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,721m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V46,108m2
46Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,1081m2
E NHÀ VĂN HOÁ THÔN VIÊN NGOẠI
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V64,4432m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,44321m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
5Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V134,444m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,97m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,474m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V247,042m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V197,6621m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V252,7761m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V157,0564m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V157,05641m2
16NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V65,042m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,1781m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,251m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,91m2
32Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,281m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,49m2
34SÂNMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
36NƯỚC TỔNG THỂMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
37Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,466m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6191m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6336m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7928m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,824m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
51Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 50KNMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V95m2
54Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V254,9088m2
56Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V349,90881m2
F NHÀ VĂN HOÁ THÔN NHÂN LỄ
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,805m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9m
4Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
5Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m2
6Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,67m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,338m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,338m2
10Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,512m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5121m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8561m2
14Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
16Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
18Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V151,472m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,16m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,647m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V279,4161m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V162,2361m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V315,77711m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V159,3908m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,39081m2
30Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0036m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0036m2
32Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G NHÀ VĂN HOÁ THÔN HOÀNG LONG
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,36m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V93,792m2
4Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,7921m2
5Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V79,36m2 cấu kiện
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,641m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V141,239m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,909m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,33m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V261,669m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V158,6841m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,521m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V166,1088m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V166,10881m2
16NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V81,026m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3181m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,6681m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8062m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,80621m2
24SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,181m2
29Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,921m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7m2
31CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,405m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4051m2
38HÀNG RÀO CẢI TẠO:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,53m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,531m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
42Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V110,848m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,8481m2
45* Hạng mục xây mới:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9898m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1791100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4648m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0824m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,706m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2415tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,822m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6847m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,353m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,042m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V212,722m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,105m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6289m2
69SÂN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
70Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
72Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m3
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.137m2
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.194m2
80* Điện, nước:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
81Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
82Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
83Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
89Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐỔNG XUYÊN
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,088m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,32m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V233,28m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V233,281m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V112,32m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m2
9Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V95,6m
10Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,1m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,11m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,051m2
14Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
17Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V247,835m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,485m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,35m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V461,367m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V351,6321m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V424,2741m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V245,18m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V245,181m2
29NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V27,109m2
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V49,257m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6161m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,471m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61m2
38KHỐI NHÀ KHOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m2
40Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
41Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
45Phá dỡ song cửa sổ bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,47091m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
50Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V162,69m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,371m2
54Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,321m2
55CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m2
61Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,741m2
62HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8225m2
64Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,82251m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
66Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V75,478m2
68Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,4781m2
69SÂN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284m2
71Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284m2
72ĐIỆN NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
73Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
75Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
82Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
83Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Cút 135 độ PVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I NHÀ VĂN HOÁ THÔN CỰ ĐÀ
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V32,026m2
3Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0261m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V160,6776m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V160,67761m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,934m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6193100m2
11Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,9m
12Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,952m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,9521m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2961m2
16Chấm thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
17Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
19Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V84,511m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,197m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V155,732m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,7041m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,0031m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V163,93m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,931m2
28NHÀ KHO:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,094m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0941m2
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,596m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
33Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0349m
34Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m3
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V37,41m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,21m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V71,315m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,4111m2
40Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4341m2
41NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,871m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V64,85m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,21m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8181m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,151m2
51SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9568m3
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,912m2
54Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,912m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9121m2
56Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,141m2
57* Xây mới tam cấp, phá dỡ tường:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
59Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4081 m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,699m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,83m2
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9568m3
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,526m2
64Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5261m2
65HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
66Hàng rào cải tạo Đ1:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
68Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V31,35m2
70Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,351m2
71* Hàng rào thoáng Đ1*,Đ2 xây mới:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1659m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1659m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2835m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3982m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0004100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053tấn
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4538m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6525m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,6525m2
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m2
94SÂN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m2
98Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V915m2
99Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
104Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
105Thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
106Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
107Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Cút 135 độ PVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J NHÀ VĂN HOÁ THÔN AN ĐÀ
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Phá dỡ bậc granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,875m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,875m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,58m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V30,58m2
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,581m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V30,58m2 cấu kiện
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V434,951m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,4921m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V354,1291m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V119,1068m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,10681m2
19NHÀ VỆ SINH:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V61,805m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7831m2
23ĐIỆN NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
26Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000̉ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Phụ trách thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Phụ trách về lĩnh vực điện 1 + Kỹ sư điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần việc xây dựng điện tương tự công trình này.33
4 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 + Kỹ sư HTKT cấp, thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần xây dựng cấp thoát nước tương tự công trình này.33
5 Phụ trách về an toàn lao động, VSMT 1 + Có chứng chỉ về ATLĐ.33
6 Đội trưởng thi công 1 + Trung cấp xây dựng hoặc tương đương trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tải tự đổ Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 + Máy cắt uốn thép 5KW Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 + Máy trộn bê tông Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 + Đầm dùi 1,5KW Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 + Đầm cóc Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 + Máy trộn vữa Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 + Máy hàn Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 + Máy cắt gạch đá Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 + Máy phát điện Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 + Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 + Máy bơm nước Đảm bảo đủ tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->