Gói thầu: Nâng cấp Trạm Y tế xã Minh Hoàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305658-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Nâng cấp Trạm Y tế xã Minh Hoàng
Số hiệu KHLCNT 20210302747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 22:18:00 đến ngày 2021-03-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,704,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là, kỹ sư kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm32,345m2
2Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,12tấn
3Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm69,316m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,512m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,779m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm12,131m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm66,675m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm33,16m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,653m3
10Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm66,413m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,148m3
12Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,254100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,257m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm7,189m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,178m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,17m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,004100m3
18Tháo dỡ bệ xí xổmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2bộ
19Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2bộ
20Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm26,82m2
21Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,033tấn
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm122,83m2
23Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,53tấn
24Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm7,177m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm18,597m3
26Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm21,546m2
27Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm50,396m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,759m3
29Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm92,298m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,408m3
31Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,286100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,762m3
33Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,727m3
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,589m3
35Tháo dỡ bệ xí xổmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3bộ
36Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4,8m
37Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,578m2
38Phá dỡ gạch lát chống nóng mái 300x300mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm13,5m2
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,366m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,276m3
41Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm33,986m2
42Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,86m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,495m3
44Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm10,173m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,879m3
46Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,013100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,975m3
48Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,729m3
49Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,466m3
50Tháo dỡ xí bệtChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2bộ
51Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2bộ
52Tháo dỡ biển trạm bằng thủ công, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,055tấn
53Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,759m3
54Dọn dẹp vệ sinh công trìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm10công
55Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm256,422m3
B NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,07100m3
2Đào móng băng r >3m, s ≤3m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm100,775m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm118,745100m
4Đệm cát vàng đáy móng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K ≥0,95Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,476100m3
5Đệm cát vàng đáy móng bằng thủ công đầm chặt K≥ 0,95Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm60,848m3
6GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,245100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm19,458m3
8GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,797100m2
9GCLD thép cho móng, đường kính ≤10mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,884tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,115tấn
11Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm70,648m3
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,025tấn
13GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,065tấn
14GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,906tấn
15GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,296100m2
16Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,916m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm38,601m3
18GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,435100m2
19GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,106tấn
20GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,811tấn
21Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,791m3
22Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,97100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm7,108100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm7,108100m3
25Tôn cát nền bằng máy đầm cầm tay, K= 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,446100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,116100m3
27Đào móng bể rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,293m3
28GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,011100m2
29Bê tông lót bể đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,71m3
30GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bểChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,038100m2
31GCLD thép đáy bể, đường kính ≤10mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,041tấn
32GCLD thép đáy bể, đường kính ≤18mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,058tấn
33Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,71m3
34Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,302m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,116m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,209m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm13,464m2
38Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,871m2
39SXLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bểChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,028100m2
40GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐSChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,028tấn
41Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,605m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5cái
43Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
44Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,188100m3
45SXLD cốt thép cho cột, đ/k ≤10mm, c ≤ 6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,182tấn
46SXLD cốt thép cho cột, đ/k ≤18mm, c ≤ 6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,06tấn
47SXLD cốt thép cột, đ/k >18mm, cao ≤ 6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,491tấn
48SXLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,174tấn
49SXLD thép cột, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,03tấn
50GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,724100m2
51Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,828m3
52Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,489m3
53GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,3100m2
54SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,205tấn
55SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,351tấn
56SXLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,468tấn
57SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,197tấn
58SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,726tấn
59Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm18,413m3
60GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4,365100m2
61SXLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,272tấn
62SXLD thép sàn mái, đ/k >10mm, cao ≤ 28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,018tấn
63Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm48,293m3
64Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,356100m2
65SXLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,025tấn
66SXLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,132tấn
67SXLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,025tấn
68SXLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,139tấn
69Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,211m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm57,24m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,97m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm58,785m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,88m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,357m3
75Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,338m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,717m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm18,795m3
78Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồiChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,177100m2
79GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,022tấn
80GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,299tấn
81Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,984m3
82Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,472tấn
83Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,472tấn
84Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm124,97m2
85Lợp mái tôn màu xanh rêu dày 0,42mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,517100m2
86SXLD tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm41,36m
87Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm53,962m2
88Cầu chắn rác D110mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
89Phễu thu nước D110mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
90Ống thoát nước mái D110mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,318100m
91Chếch nhựa PVC D110 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8cái
92Cút nhựa PVC D110 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
93Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm36bộ
94Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm72cái
95GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,204100m2
96GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,322tấn
97GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,04tấn
98Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,984m3
99Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,708m3
100Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm19,452m2
101Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm19,452m2
102Trát granitô chỉ mũi bậc cầu thangChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm34,32m
103Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
104Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,312m
105Sản xuất hoa sắt cầu thangChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,141tấn
106Lắp dựng hoa sắt cầu thangChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,332m2
107Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,018m2
108Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm17,26m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm17,26m2
110Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,183m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,183m3
112Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan canChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,1100m2
113GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,005tấn
114GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,032tấn
115GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,005tấn
116GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,032tấn
117Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,714m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm59,29m2
119Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,759m2
120Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm83,84m
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm52,531m2
122GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,026100m2
123Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,241m3
124Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,461m3
125Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,648m3
126Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm33,854m2
127Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm33,854m2
128Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm80,78m
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,416m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm13,472m
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,416m2
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,008100m3
133Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,085m3
134GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,009100m2
135Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,191m3
136Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,3m3
137Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,532m3
138Tôn cát nền bằng máy đầm cầm tay, K= 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,019100m3
139Bê tông lót nền vệt dốc đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,686m3
140Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,678m3
141Trát lót nền, dày 1,0cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,785m2
142Láng granitô nền vệt dốcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,785m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,557m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,557m2
145Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,004100m3
146Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,783m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,937m3
148Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm45,337m2
149Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm102,419m2
150Ốp chân tường, viền tường, gạch 100x600mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,28m2
151Đắp cát bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,01100m3
152Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm10,816m2
153Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm21,631m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm45,337m2
155Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm19,089m3
156Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm355,225m2
157Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,202m2
158Trát trần, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm436,028m2
159Trát xà dầm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm50,519m2
160Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm492,958m2
161Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm469,78m2
162Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm69,668m2
163Ốp đá rối tự nhiên màu ghi đáChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm36,616m2
164Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm85,325m2
165Đắp phào kép, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm80,84m
166Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm120,004m
167Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm365,838m2
168Ốp chân tường, viền tường, gạch 100x600mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm35,676m2
169Ốp gạch thẻ vào tường gạch 60x240mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,734m2
170Đắp con bọ VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6con
171Đắp chữ thập VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1chữ
172SXLD chữ Inox màu đồng cao 220 rộng 180Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm18chữ
173Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1.064,83m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm486,661m2
175SX cửa đi 02-04 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm48,195m2
176Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 04 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt k15)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1bộ
177Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt k15)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm13bộ
178Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm38,88m2
179Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8,44m2
180Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm22bộ
181Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (Khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1bộ
182SX cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm31,92m2
183Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14bộ
184SX cửa sổ 04 cánh 02 cánh mở trượt, 02 cánh cố định khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,48m2
185Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 04 cánh 02 mở trượt, 02 cánh cố định GQ (khoá bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1bộ
186SX cửa sổ 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm13,68m2
187Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh mở quay (bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8bộ
188SX cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4bộ
189Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,295m2
190Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,157tấn
191Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thépChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm137,355m2
192Lắp dựng vách nhựa lõi thépChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,295m2
193Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm60,5m2
194Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm42,155m2
195Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2hộp
196Tủ điện phòng 130x200mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14hộp
197Aptomat 1 pha 100A/250VChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
198Aptomat 1 pha 50A/250VChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
199Aptomat 1 pha 10A/250VChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14chiếc
200Hộp đấu dây 100x100mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14hộp
201Công tắc xoay chiều (âm tường)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
202Công tắc 3 hạt (âm tường)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
203Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm11cái
204Công tắc 1 hạt (âm tường)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm12cái
205Ổ cắm đôi 10A/250V (âm tường)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm28cái
206Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm, aptomát)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm71hộp
207Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14cái
208Móc treo quạt trần sắt D16/L =0,6 mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14cái
209Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm30m
210Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm95m
211Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm110m
212Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm395m
213Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm600m
214Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm16bộ
215Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm7bộ
216Đèn lốp sát trần bóng compac 15W/220VChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14bộ
217Đèn sát tường bóng compac 15W/220VChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1bộ
218Hộp đựng bình cứu hoảChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2hộp
219Bình bọt cứu hoả khí CO2Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4bình
220Bình bọt MFZ8Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2bình
221Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2chiếc
222Đào móng chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,018m3
223Lấp đất chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,018m3
224Dây dẫn sét thép tròn D10 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm42m
225Dây tiếp địa thép tròn D16 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm35m
226Gia công kim thu sét D16, L=0,9mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
227Mối nối kiểm traChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2mối
228Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2điểm
229Cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3cọc
230Nậm sứChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
231Bật sắt D10Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5kg
232Ống nhựa C2 D34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,16100m
233Ống nhựa C2 D27 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,64100m
234Ống nhựa C2 D21 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,13100m
235Cút nhựa C2 D34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3cái
236Côn thu nhựa C2 D34x27 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3cái
237Tê nhựa C2 D34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3cái
238Tê nhựa C2 D27 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm12cái
239Cút nhựa C2 D27 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm23cái
240Măng sông C2 D27mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm16cái
241Tê thu nhựa C2 D27x21 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm10cái
242Tê nhựa C2 D21 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8cái
243Cút nhựa C2 D21 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm15cái
244Kép nhựa ren C2 D34mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
245Kép nhựa ren C2 D27mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
246Cút ren trong C2 D21 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm24cái
247Côn thu nhựa C2 D27x21 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
248Van khoá nhựa D34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
249Van khóa nhựa D27mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8cái
250Van khóa nhựa D21mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
251Rắc co D27 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
252Két nước nhựa 2m3Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1bể
253Van phao D27mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1bộ
254Keo dán ốngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm15tuýp
255Ống PVC D110 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,25100m
256Ống PVC D76 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,395100m
257Ống PVC D34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,11100m
258Cút nhựa D110 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm10cái
259Y nhựa D110 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
260Chếch nhựa D110mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
261Tê nhựa D110 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3cái
262Măng sông D110mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
263Côn thu D110x76 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
264Côn thu D110x34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
265Côn thu D76x34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9cái
266Cút nhựa D76 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm14cái
267Y nhựa D76 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
268Chếch nhựa D76mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
269Măng sông D76mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6cái
270Tê nhựa D34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
271Cút nhựa D34 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8cái
272Ga thu nước 120x120 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm13cái
273Keo dán PVCChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm20tuýp
274Xí bệtChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4bộ
275Chậu rửaChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5bộ
276Chân chậu rửa InaxChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5bộ
277Vòi chậu rửa InaxChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5bộ
278Gương soiChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5cái
279Âu tiểu namChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4bộ
280Chậu tiểu nữChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4bộ
281Hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5cái
282Hộp đựng giấyChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
283Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4,3100m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bơm nước tát ao trước khi san lấpChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2ca
2Dọn dẹp vệ sinh mặt bằngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5công
3Nạo vét bùn ao, cự ly vận chuyển bùn ≤6kmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,78100m3
4Tôn cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,05100m3
5Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,9Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm18,48100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,983100m3
7Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,192m3
8Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm10,742m3
9GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,341100m2
10Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm10,9m3
11GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,01100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,011tấn
13Bê tông móng đá 2x4 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,304m3
14GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,008100m2
15SXLD cốt thép cổ cột, đk ≤10mm, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,008tấn
16SXLD cốt thép cổ cột, đk ≤18mm, cao ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,051tấn
17Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,045m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm35,832m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm11,607m3
20GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,47100m2
21GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,157tấn
22GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,61tấn
23Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm7,768m3
24Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,511100m3
25GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,051100m2
26Bê tông cột đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,282m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8,147m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm20,853m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm11,856m3
30GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,646100m2
31GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,082tấn
32GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6mChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,47tấn
33Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6,13m3
34GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,507100m2
35Cốt thép bê tông đúc sẵn, cho thanh BTCTChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,427tấn
36Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,037m3
37Soi chỉ lõm 30x5 trên thanh bê tôngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm324,72m
38Bu lông M14/L=110mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm656cái
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm328cái
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm52cái
41Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm97,58m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm430,805m2
43Ốp đá rối chân móng màu ghi xámChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm85,44m2
44Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm172,88m
45Soi chỉ lõm 30x5mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm29,92m
46Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,084m3
47Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,214m3
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,041tấn
49Sản xuất cánh cổng thép bằng sắt hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,238tấn
50Gia công khung biển trạm bằng thép hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,086tấn
51Lắp dựng khung biển trạmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,71m2
52Lắp đặt cổng thép bằng thủ côngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8,892m2
53Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,06100m2
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,01tấn
55SXLD bánh xe cổngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2bộ
56SXLD bản lề goong cửaChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm6bộ
57Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm11,121m2
58SXLD chữ biển trạm 180mm, rộng 150mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm18chữ
59SXLD chữ biển trạm cao 60mm, rộng 40mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm33chữ
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm657,06m2
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,009100m3
62Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,104m3
63GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,016100m2
64Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,2m3
65GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,064100m2
66Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,64m3
67Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,003100m3
68Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,105tấn
69Lắp dựng cột thép hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,105tấn
70Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4,4461m2
71Bulông D12/L=50 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm40cái
72Sản xuất vì kèo bằng thép hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,129tấn
73Lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,129tấn
74Gia công xà gồ thép bằng thép hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,136tấn
75Lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,136tấn
76Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm16,7961m2
77Lợp mái tôn múi dày 0,42mm, màu xanh rêuChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,481100m2
78LD tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,6md
79SXLD máng tôn thu nướcChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,6md
80SXLD cầu chắn rác D76 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
81Phễu thu nước D76 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
82Chếch nhựa D76mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2cái
83Ống PVC D76 mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,025100m
84Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
85Vít tự khoan 3cm liên kết giữ đai vào cộtChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8cái
86Tôn cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,029100m3
87Lớp nilông lót nềnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm31,629m2
88Bê tông nền đá 2x4 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,163m3
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,012100m3
90Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,133m3
91GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,014100m2
92Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,292m3
93Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,628m3
94Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,005100m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,849m3
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm15,525m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm15,525m2
98Tôn cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,011100m3
99Lớp nilông lót nềnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm11,271m2
100Bê tông nền đá 2x4 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1,281m3
101Lớp nilông lót nềnChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm898m2
102Bê tông sân đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm43,6m3
103Bê tông sân đá 2x4 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm2,6m3
104Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm872m2
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,073100m3
106Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,818m3
107GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,465100m2
108Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8,179m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm22,077m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm42,209m2
111Trát granitô tường, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm134,609m2
112Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm273,75m
113Đất mầu trồng câyChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm63,879m3
114Đổ đất mầu trồng câyChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm63,879m3
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,003100m3
116Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,037m3
117GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,004100m2
118Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,081m3
119GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,021100m2
120Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,416m3
121SXLD bản mã chân cột đènChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm19,625kg
122Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,51m2
123Bu lông D16/L=500mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm4cái
124Cột đèn bách tánChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cột
125Cầu trang trí D400mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5bóng
126Công tắc 1 hạt (âm tường)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1cái
127Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm)Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm1hộp
128Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm25m
129Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm25m
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,609100m3
131Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,879m3
132Đào móng hố ga, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,891m3
133GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,305100m2
134Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm9,265m3
135Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm3,958m3
136Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm8,666m3
137GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,3100m2
138GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,284tấn
139Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm5,162m3
140Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm130,235m2
141Lắp cống BTĐS D300mm dài 2m bằng máyChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm16,5đoạn
142SXLD đế cống BTĐS D300mmChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm15cái
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm156,3cái
144Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, K = 0,90Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,202100m3
145Đắp cát bằng máy đầm cầm tay, K = 0,95Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm0,106100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng33
2 01 Giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là, kỹ sư kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng dân dụng33
3 01 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 16T 16T1
2 Cần trục ô tô 6T 6T1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
6 Máy đào 0,8m3 0,8m31
7 Máy hàn điện 23kW 23kW1
8 Máy mài 2,7kW 2,7kW1
9 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
10 Máy trộn vữa 150l 150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->