Gói thầu: Nâng cấp Trạm Y tế xã Minh Hoàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp Trạm Y tế xã Minh Hoàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 22:18:00 đến ngày 2021-03-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,704,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là, kỹ sư kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 32,345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,12 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 69,316 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,512 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,779 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 12,131 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 66,675 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 33,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,653 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 66,413 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,148 | m3 |
| 12 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,254 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,257 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 7,189 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,178 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,17 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 26,82 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,033 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 122,83 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,53 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 7,177 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 18,597 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 21,546 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 50,396 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,759 | m3 |
| 29 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 92,298 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,408 | m3 |
| 31 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,286 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,762 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,727 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,589 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4,8 | m |
| 37 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,578 | m2 |
| 38 | Phá dỡ gạch lát chống nóng mái 300x300mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 13,5 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,366 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,276 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 33,986 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,86 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,495 | m3 |
| 44 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 10,173 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,879 | m3 |
| 46 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,013 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,975 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,729 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,466 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ biển trạm bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,055 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,759 | m3 |
| 54 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 10 | công |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 256,422 | m3 |
| B | NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng r >3m, s ≤3m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 100,775 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 118,745 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng đáy móng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K ≥0,95 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,476 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát vàng đáy móng bằng thủ công đầm chặt K≥ 0,95 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 60,848 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,245 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 19,458 | m3 |
| 8 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,797 | 100m2 |
| 9 | GCLD thép cho móng, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,884 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,115 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 70,648 | m3 |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,025 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,065 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,906 | tấn |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,296 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,916 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 38,601 | m3 |
| 18 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,435 | 100m2 |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,106 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,811 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,791 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,97 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 7,108 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 7,108 | 100m3 |
| 25 | Tôn cát nền bằng máy đầm cầm tay, K= 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,446 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,116 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bể rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,293 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,011 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót bể đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,71 | m3 |
| 30 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,038 | 100m2 |
| 31 | GCLD thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,041 | tấn |
| 32 | GCLD thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,058 | tấn |
| 33 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,71 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,302 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,116 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,209 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 13,464 | m2 |
| 38 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,871 | m2 |
| 39 | SXLD ván khuôn cho tấm đan BTĐS nắp bể | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,028 | 100m2 |
| 40 | GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,028 | tấn |
| 41 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,605 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 43 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K= 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,188 | 100m3 |
| 45 | SXLD cốt thép cho cột, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,182 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép cho cột, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,06 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép cột, đ/k >18mm, cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,491 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,174 | tấn |
| 49 | SXLD thép cột, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,03 | tấn |
| 50 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,724 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,828 | m3 |
| 52 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,489 | m3 |
| 53 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,3 | 100m2 |
| 54 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,205 | tấn |
| 55 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,351 | tấn |
| 56 | SXLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,468 | tấn |
| 57 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,197 | tấn |
| 58 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,726 | tấn |
| 59 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 18,413 | m3 |
| 60 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4,365 | 100m2 |
| 61 | SXLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,272 | tấn |
| 62 | SXLD thép sàn mái, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,018 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 48,293 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,356 | 100m2 |
| 65 | SXLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,025 | tấn |
| 66 | SXLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,132 | tấn |
| 67 | SXLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,025 | tấn |
| 68 | SXLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,139 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,211 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 57,24 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,97 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 58,785 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,88 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,357 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,338 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,717 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 18,795 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,177 | 100m2 |
| 79 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,022 | tấn |
| 80 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,299 | tấn |
| 81 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,984 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,472 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,472 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 124,97 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn màu xanh rêu dày 0,42mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,517 | 100m2 |
| 86 | SXLD tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 41,36 | m |
| 87 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 53,962 | m2 |
| 88 | Cầu chắn rác D110mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 89 | Phễu thu nước D110mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 90 | Ống thoát nước mái D110mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,318 | 100m |
| 91 | Chếch nhựa PVC D110 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC D110 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 93 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 36 | bộ |
| 94 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 72 | cái |
| 95 | GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,204 | 100m2 |
| 96 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,322 | tấn |
| 97 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,04 | tấn |
| 98 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,984 | m3 |
| 99 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,708 | m3 |
| 100 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 19,452 | m2 |
| 101 | Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 19,452 | m2 |
| 102 | Trát granitô chỉ mũi bậc cầu thang | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 34,32 | m |
| 103 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 104 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,312 | m |
| 105 | Sản xuất hoa sắt cầu thang | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,141 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cầu thang | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,332 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,018 | m2 |
| 108 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 17,26 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 17,26 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,183 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,183 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 113 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,005 | tấn |
| 114 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,032 | tấn |
| 115 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,005 | tấn |
| 116 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,032 | tấn |
| 117 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,714 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 59,29 | m2 |
| 119 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,759 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 83,84 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 52,531 | m2 |
| 122 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,241 | m3 |
| 124 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,461 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,648 | m3 |
| 126 | Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 33,854 | m2 |
| 127 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 33,854 | m2 |
| 128 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 80,78 | m |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,416 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 13,472 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,416 | m2 |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,008 | 100m3 |
| 133 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,085 | m3 |
| 134 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,009 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,191 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,3 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,532 | m3 |
| 138 | Tôn cát nền bằng máy đầm cầm tay, K= 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,019 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót nền vệt dốc đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,686 | m3 |
| 140 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,678 | m3 |
| 141 | Trát lót nền, dày 1,0cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,785 | m2 |
| 142 | Láng granitô nền vệt dốc | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,785 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,557 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,557 | m2 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,004 | 100m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,783 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,937 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 45,337 | m2 |
| 149 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 102,419 | m2 |
| 150 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,28 | m2 |
| 151 | Đắp cát bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,01 | 100m3 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 10,816 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 21,631 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 45,337 | m2 |
| 155 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 19,089 | m3 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 355,225 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,202 | m2 |
| 158 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 436,028 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 50,519 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 492,958 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 469,78 | m2 |
| 162 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 69,668 | m2 |
| 163 | Ốp đá rối tự nhiên màu ghi đá | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 36,616 | m2 |
| 164 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 85,325 | m2 |
| 165 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 80,84 | m |
| 166 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 120,004 | m |
| 167 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 365,838 | m2 |
| 168 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 35,676 | m2 |
| 169 | Ốp gạch thẻ vào tường gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,734 | m2 |
| 170 | Đắp con bọ VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6 | con |
| 171 | Đắp chữ thập VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | chữ |
| 172 | SXLD chữ Inox màu đồng cao 220 rộng 180 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 18 | chữ |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1.064,83 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 486,661 | m2 |
| 175 | SX cửa đi 02-04 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 48,195 | m2 |
| 176 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 04 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt k15) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 177 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt k15) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 13 | bộ |
| 178 | Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 38,88 | m2 |
| 179 | Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8,44 | m2 |
| 180 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 22 | bộ |
| 181 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (Khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 182 | SX cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 31,92 | m2 |
| 183 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | bộ |
| 184 | SX cửa sổ 04 cánh 02 cánh mở trượt, 02 cánh cố định khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,48 | m2 |
| 185 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 04 cánh 02 mở trượt, 02 cánh cố định GQ (khoá bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 186 | SX cửa sổ 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 13,68 | m2 |
| 187 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh mở quay (bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 188 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 189 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,295 | m2 |
| 190 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,157 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 137,355 | m2 |
| 192 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,295 | m2 |
| 193 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 60,5 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 42,155 | m2 |
| 195 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 196 | Tủ điện phòng 130x200mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | hộp |
| 197 | Aptomat 1 pha 100A/250V | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 198 | Aptomat 1 pha 50A/250V | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 199 | Aptomat 1 pha 10A/250V | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | chiếc |
| 200 | Hộp đấu dây 100x100mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | hộp |
| 201 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 202 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 203 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 11 | cái |
| 204 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 205 | Ổ cắm đôi 10A/250V (âm tường) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 28 | cái |
| 206 | Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm, aptomát) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 71 | hộp |
| 207 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | cái |
| 208 | Móc treo quạt trần sắt D16/L =0,6 m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | cái |
| 209 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 30 | m |
| 210 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 95 | m |
| 211 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 110 | m |
| 212 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 395 | m |
| 213 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 600 | m |
| 214 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 16 | bộ |
| 215 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 7 | bộ |
| 216 | Đèn lốp sát trần bóng compac 15W/220V | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | bộ |
| 217 | Đèn sát tường bóng compac 15W/220V | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 218 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 219 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | bình |
| 220 | Bình bọt MFZ8 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | bình |
| 221 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | chiếc |
| 222 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,018 | m3 |
| 223 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,018 | m3 |
| 224 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 42 | m |
| 225 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 35 | m |
| 226 | Gia công kim thu sét D16, L=0,9m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 227 | Mối nối kiểm tra | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | mối |
| 228 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | điểm |
| 229 | Cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3 | cọc |
| 230 | Nậm sứ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 231 | Bật sắt D10 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | kg |
| 232 | Ống nhựa C2 D34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,16 | 100m |
| 233 | Ống nhựa C2 D27 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,64 | 100m |
| 234 | Ống nhựa C2 D21 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,13 | 100m |
| 235 | Cút nhựa C2 D34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 236 | Côn thu nhựa C2 D34x27 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 237 | Tê nhựa C2 D34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 238 | Tê nhựa C2 D27 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 239 | Cút nhựa C2 D27 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 23 | cái |
| 240 | Măng sông C2 D27mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 16 | cái |
| 241 | Tê thu nhựa C2 D27x21 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 242 | Tê nhựa C2 D21 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 243 | Cút nhựa C2 D21 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 244 | Kép nhựa ren C2 D34mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 245 | Kép nhựa ren C2 D27mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 246 | Cút ren trong C2 D21 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 24 | cái |
| 247 | Côn thu nhựa C2 D27x21 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 248 | Van khoá nhựa D34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 249 | Van khóa nhựa D27mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 250 | Van khóa nhựa D21mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 251 | Rắc co D27 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 252 | Két nước nhựa 2m3 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | bể |
| 253 | Van phao D27mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 254 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 15 | tuýp |
| 255 | Ống PVC D110 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,25 | 100m |
| 256 | Ống PVC D76 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,395 | 100m |
| 257 | Ống PVC D34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,11 | 100m |
| 258 | Cút nhựa D110 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 259 | Y nhựa D110 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 260 | Chếch nhựa D110mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 261 | Tê nhựa D110 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 262 | Măng sông D110mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 263 | Côn thu D110x76 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 264 | Côn thu D110x34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 265 | Côn thu D76x34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9 | cái |
| 266 | Cút nhựa D76 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 14 | cái |
| 267 | Y nhựa D76 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 268 | Chếch nhựa D76mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 269 | Măng sông D76mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 270 | Tê nhựa D34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 271 | Cút nhựa D34 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 272 | Ga thu nước 120x120 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 13 | cái |
| 273 | Keo dán PVC | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 20 | tuýp |
| 274 | Xí bệt | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 275 | Chậu rửa | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 276 | Chân chậu rửa Inax | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 277 | Vòi chậu rửa Inax | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 278 | Gương soi | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 279 | Âu tiểu nam | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 280 | Chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 281 | Hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 282 | Hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 283 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4,3 | 100m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bơm nước tát ao trước khi san lấp | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | ca |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | công |
| 3 | Nạo vét bùn ao, cự ly vận chuyển bùn ≤6km | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,78 | 100m3 |
| 4 | Tôn cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,05 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,9 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 18,48 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,983 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,192 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 10,742 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,341 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 10,9 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,011 | tấn |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,304 | m3 |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,008 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép cổ cột, đk ≤10mm, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,008 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cổ cột, đk ≤18mm, cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,051 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,045 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 35,832 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 11,607 | m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,47 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,157 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,61 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 7,768 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,511 | 100m3 |
| 25 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,051 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,282 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8,147 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 20,853 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 11,856 | m3 |
| 30 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,646 | 100m2 |
| 31 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,082 | tấn |
| 32 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,47 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6,13 | m3 |
| 34 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,507 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cho thanh BTCT | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,427 | tấn |
| 36 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,037 | m3 |
| 37 | Soi chỉ lõm 30x5 trên thanh bê tông | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 324,72 | m |
| 38 | Bu lông M14/L=110mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 656 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 328 | cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 52 | cái |
| 41 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 97,58 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 430,805 | m2 |
| 43 | Ốp đá rối chân móng màu ghi xám | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 85,44 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 172,88 | m |
| 45 | Soi chỉ lõm 30x5mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 29,92 | m |
| 46 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,084 | m3 |
| 47 | Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,214 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,041 | tấn |
| 49 | Sản xuất cánh cổng thép bằng sắt hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,238 | tấn |
| 50 | Gia công khung biển trạm bằng thép hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,086 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung biển trạm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,71 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cổng thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8,892 | m2 |
| 53 | Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,01 | tấn |
| 55 | SXLD bánh xe cổng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 56 | SXLD bản lề goong cửa | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 11,12 | 1m2 |
| 58 | SXLD chữ biển trạm 180mm, rộng 150mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 18 | chữ |
| 59 | SXLD chữ biển trạm cao 60mm, rộng 40mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 33 | chữ |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 657,06 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,009 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,104 | m3 |
| 63 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,2 | m3 |
| 65 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,064 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,64 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,105 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,105 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4,446 | 1m2 |
| 71 | Bulông D12/L=50 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 40 | cái |
| 72 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,129 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,129 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,136 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,136 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 16,796 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm, màu xanh rêu | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,481 | 100m2 |
| 78 | LD tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,6 | md |
| 79 | SXLD máng tôn thu nước | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,6 | md |
| 80 | SXLD cầu chắn rác D76 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Phễu thu nước D76 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 82 | Chếch nhựa D76mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 83 | Ống PVC D76 mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,025 | 100m |
| 84 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 85 | Vít tự khoan 3cm liên kết giữ đai vào cột | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 86 | Tôn cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,029 | 100m3 |
| 87 | Lớp nilông lót nền | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 31,629 | m2 |
| 88 | Bê tông nền đá 2x4 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,163 | m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,012 | 100m3 |
| 90 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,133 | m3 |
| 91 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,292 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,628 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,849 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 15,525 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 15,525 | m2 |
| 98 | Tôn cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,011 | 100m3 |
| 99 | Lớp nilông lót nền | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 11,271 | m2 |
| 100 | Bê tông nền đá 2x4 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1,281 | m3 |
| 101 | Lớp nilông lót nền | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 898 | m2 |
| 102 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 43,6 | m3 |
| 103 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 2,6 | m3 |
| 104 | Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 872 | m2 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,073 | 100m3 |
| 106 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,818 | m3 |
| 107 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,465 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8,179 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 22,077 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 42,209 | m2 |
| 111 | Trát granitô tường, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 134,609 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 273,75 | m |
| 113 | Đất mầu trồng cây | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 63,879 | m3 |
| 114 | Đổ đất mầu trồng cây | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 63,879 | m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,037 | m3 |
| 117 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,004 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,081 | m3 |
| 119 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,021 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,416 | m3 |
| 121 | SXLD bản mã chân cột đèn | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 19,625 | kg |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,5 | 1m2 |
| 123 | Bu lông D16/L=500mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 124 | Cột đèn bách tán | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cột |
| 125 | Cầu trang trí D400mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5 | bóng |
| 126 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 127 | Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm) | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 128 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 25 | m |
| 129 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 25 | m |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,609 | 100m3 |
| 131 | Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,879 | m3 |
| 132 | Đào móng hố ga, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,891 | m3 |
| 133 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,305 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 9,265 | m3 |
| 135 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 3,958 | m3 |
| 136 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 8,666 | m3 |
| 137 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,3 | 100m2 |
| 138 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,284 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 5,162 | m3 |
| 140 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 130,235 | m2 |
| 141 | Lắp cống BTĐS D300mm dài 2m bằng máy | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 16,5 | đoạn |
| 142 | SXLD đế cống BTĐS D300mm | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 156,3 | cái |
| 144 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,202 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay, K = 0,95 | Chương V E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm | 0,106 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | 01 Giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là, kỹ sư kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 năm công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 năm công trình xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 16T | 16T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 6T | 6T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | 23kW | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | 2,7kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi