Gói thầu: GT02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Vĩnh Thanh. |
| Tên gói thầu | GT02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 11:24:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,593,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,930,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48178E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 812.415.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Vận hành máy thiết bị thi công công trình bậc 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bê tông bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân ván khuôn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân ván khuôn bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thép bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân nề bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp bờ bao, móng. (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe vận chuyển vật tư ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ chuẩn. (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Xem chương V | 335,502 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V | 47,514 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 127,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Xem chương V | 14,7476 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 7,3937 | tấn |
| B | XÂY DỰNG MỚI VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Xem chương V | 52,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V | 65,14 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 80,2068 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V | 224,925 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 397,359 | m2 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | Xem chương V | 1.107,9 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Xem chương V | 1.107,9 | m2 |
| 8 | Bê tông Bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 28,875 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48178E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 812.415.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện khác có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 1 | Vận hành máy thiết bị thi công công trình bậc 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân bê tông | 2 | Công nhân bê tông bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân ván khuôn | 2 | Công nhân ván khuôn bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân thép | 2 | Công nhân thép bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân nề | 2 | Công nhân nề bậc thợ 3/7. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo. Kèm theo hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 | Đào đắp bờ bao, móng. (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Xe vận chuyển vật tư ≥ 3,5 tấn | Vận chuyển vật tư (giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Đo cao độ chuẩn. (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi