Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất khu 2, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239063-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất khu 2, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210238497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 11:49:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,848,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154671E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 3 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.234.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.702.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải 7 – 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn Bê tông 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào vét bùn , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,1991100m3
2Vận chuyển đất bùn đem đổ bỏ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,1991100m3
3Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V134,1129100m3
4Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V134,1129100m3
5San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9208100m3
B Giao thông
1Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1802m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0083100m3
3Đào vét bùn đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,7782m3
4Đào vét bùn nền đường , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9813100m3
5Vận chuyển bùn đem đổ bỏ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,3076100m3
6Vận chuyển đất đào không tận dụng đem đổ bỏ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1266100m3
7Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,1084100m3
8Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,1084100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8134100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V137,8572100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,396100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6135100m3
13Bạt lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,98m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9318100m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V228,39m3
16Sản xuất viên vỉa bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m3
17Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V403m
18Sản xuất bê tông rãnh đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,13m3
19Lát gạch Tezzarro vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168,05m2
20Đổ bê tông bó hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
21Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
22Xây gạch đất sét nung hố trồng cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
23Trát hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,88m2
C Thoát nước
1Sản xuất bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông viên vỉa hàm ếch đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn viên vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép viên vỉa hèm ếch và lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
6Lắp đặt máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
8Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8m2
10Đào móng hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9635m3
11Đào móng hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5631100m3
12Đắp đất bù hố móng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
13Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
15Ván khuôn máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
16Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
17Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,48m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,09m3
20Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32m3
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,06m3
22Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,1109tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,4562tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3100m2
25Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V334cấu kiện
26Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,699m3
27Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8328100m3
28Đắp đất mang rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5589100m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
30Bê tông thân cống, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
31Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
32Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517m3
33Đào móng rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4782100m3
34Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2251100m3
35Đổ bê tông bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
36Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
38Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
39Đào móng cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,302m3
40Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8174100m3
41Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m3
42Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0379100m2
44Ván khuôn gỗ,ván khuôn , tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
45Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
48Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
49Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m3
50Đổ bê tông bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,17m3
51Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
52Đổ bê tông trả mặt đường cũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
53Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4842100m2
D Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,275m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,7466m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,993100m
8Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
9Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính côn, cút 63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
15Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
16Bê tông nắp đậy chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
17Nắp khóa vanMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Hố van kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
19Đào móng hố, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,822m3
20Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9348m3
21Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3614m3
22Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2026m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2846m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
28Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lọc Y D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (van 2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (van 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Nối mặt bích HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Măng sông nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Tê đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
36Tê nhựa hàn HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
39Côn nhựa HDPE hàn đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Nối thẳng HDPE đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Đường điện 0,4KV
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4292100m2
6Cột bê tông ly tâm 10mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
8Công tác cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,559tấn
9Công tác vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,559tấn
10Cáp ABC4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048km/dây
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136km/dây
14Cáp ABC4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
15Cáp ABC4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
16Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
17Đai khóa thépMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
19Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
20Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V681 bộ
24Ghíp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
F PHÍ TÀI NGUYÊN
1Phí tài nguyên môi trườngTheo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154671E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 3 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.234.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.702.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.33
2 Kỹ thuật xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng33
3 Kỹ thuật giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..2
2 Máy đào Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..1
3 Máy ủi 110CV Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..1
4 Ô tô tải 7 – 10 tấn Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..3
5 Máy trộn Bê tông 0,25 m3 Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..1
6 Máy lu bánh thép Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..1
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê..1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->