Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất khu 2, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất khu 2, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:49:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 3 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.234.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.702.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải 7 – 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn Bê tông 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào vét bùn , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1991 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đem đổ bỏ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1991 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1129 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9208 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1802 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0083 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7782 | m3 |
| 4 | Đào vét bùn nền đường , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9813 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đem đổ bỏ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đem đổ bỏ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1266 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1084 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8134 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8572 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,396 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | 100m3 |
| 13 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,98 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9318 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,39 | m3 |
| 16 | Sản xuất viên vỉa bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m |
| 18 | Sản xuất bê tông rãnh đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m3 |
| 19 | Lát gạch Tezzarro vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,05 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bó hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 21 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 23 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông viên vỉa hàm ếch đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép viên vỉa hèm ếch và lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 10 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9635 | m3 |
| 11 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5631 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bù hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | tấn |
| 15 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 17 | Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,48 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | m3 |
| 20 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4562 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cấu kiện |
| 26 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,699 | m3 |
| 27 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8328 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mang rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5589 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 30 | Bê tông thân cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 32 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 33 | Đào móng rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 40 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8174 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0379 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn , tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông trả mặt đường cũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 53 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | 100m2 |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,275 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7466 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính côn, cút 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | Bê tông nắp đậy chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 17 | Nắp khóa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Hố van kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Đào móng hố, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,822 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9348 | m3 |
| 21 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3614 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lọc Y D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (van 2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Nối mặt bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Tê nhựa hàn HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Côn nhựa HDPE hàn đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Nối thẳng HDPE đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Đường điện 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 8 | Công tác cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,559 | tấn |
| 9 | Công tác vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,559 | tấn |
| 10 | Cáp ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | km/dây |
| 14 | Cáp ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 15 | Cáp ABC4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 16 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 17 | Đai khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 19 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 bộ |
| 24 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| F | PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 3 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.234.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.702.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. | 2 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. | 1 |
| 4 | Ô tô tải 7 – 10 tấn | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. | 3 |
| 5 | Máy trộn Bê tông 0,25 m3 | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu cần phảiđính kèm các tài liệu để chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên thuộc sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, kiểm định máy móc... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi