Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305721-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:17:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 02 TẦNG
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.778 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 100m
3 Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5 m2
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,584 100m
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,282 100m3
6 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,129 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,128 m3
8 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,835 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,134 m3
13 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,289 m3
19 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,766 m3
23 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,433 100m3
24 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,347 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 100m3
26 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,377 m3
27 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
28 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
29 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
31 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
34 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
36 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,249 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,753 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,249 m2
43 Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 tấn
48 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,504 m3
49 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,388 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,531 m3
54 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,196 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,906 tấn
56 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,179 m3
57 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,673 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
63 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1cấu kiện
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,923 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,498 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,562 m3
69 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,917 m3
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
75 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,495 1m2
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,427 100m2
78 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,42 md
79 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,144 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,554 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,48 m
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,822 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,737 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,791 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,242 m2
88 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,546 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,248 m2
91 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,801 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,264 m2
93 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,966 m2
94 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,756 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,952 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.294,155 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,987 100m2
98 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
99 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
100 Đắp đấu thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
101 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
102 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m2
103 Phụ kiện cửa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
104 Phụ kiện cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
105 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m2
106 Phu kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
107 Vách ngăn PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
108 Phụ kiện cửa 2 cánh vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Thép gia cố vách kính 60x30x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,5 kg
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
111 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 1m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
113 Tấm Composite dày 12mm chịu nước đã bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,008 m2
114 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
115 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
116 SXLD ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
119 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,347 m3
120 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
121 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,31 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,436 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,746 m2
124 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,637 m2
125 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m
126 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
127 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,146 1m2
128 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
129 Trụ chân thang bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Tay vịn bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 md
131 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,802 m3
133 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,315 m2
134 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,336 m2
135 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,315 m2
136 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,197 m2
137 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,473 1m3
138 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 m3
139 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,957 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
141 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,911 m2
142 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 m
143 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 1m3
144 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
145 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
146 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
147 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,544 m2
148 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,544 m2
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,547 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
3 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 m3
5 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
14 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
18 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
22 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
26 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
32 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,834 1m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,174 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,068 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,514 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,374 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m2
46 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
47 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,444 m2
51 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
52 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
54 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
56 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 1m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
C PHẦN XÂY DỰNG BẾP ĂN
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,647 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,888 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,277 100m
5 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,418 m3
7 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,87 m3
11 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,826 m3
16 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,055 m3
21 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,659 m3
25 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,194 m3
29 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,461 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,22 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,584 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
36 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 m3
40 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 m3
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,332 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,407 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,274 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,354 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,848 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,265 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,32 m
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,698 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,221 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 100m2
56 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m
57 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,056 1m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 m3
60 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
62 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 m3
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,819 m2
64 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
65 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
68 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
69 Bộ ống inox hút mùi trong bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
71 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,337 1m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
73 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 1m3
74 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
75 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m3
76 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
D PHẦN XÂY DỰNG BỂ NƯỚC, MÁI CHE
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,896 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 m3
3 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
7 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
12 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
15 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m3
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,317 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,984 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 m2
22 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 1m3
24 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
25 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
26 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
28 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
29 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
36 Gia công, lắp dựng bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 kg
37 Sản xuất lắp dựng bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,122 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
40 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,664 m2
43 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,244 m2
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 1m3
48 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
49 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
50 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
52 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
53 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
58 Gia công, lắp dựng bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 kg
59 Sản xuất lắp dựng bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,321 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
62 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,896 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
4 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,125 1m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,012 m3
6 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,666 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,874 m3
9 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,042 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,346 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,424 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,755 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,179 m2
F PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 1m3
2 SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,189 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
10 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,948 1m2
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
14 Bu lông ĐK 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bu lông ĐK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
17 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
G PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG D400
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,376 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,459 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
4 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,901 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,771 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,956 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
10 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,229 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 1cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 đoạn ống
H PHẦN XÂY DỰNG SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
2 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,7 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,17 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,5 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,5 m2
6 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,935 1m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,852 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m2
11 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m2
I PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,595 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,857 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,96 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,968 m3
7 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,801 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,78 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,699 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,915 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,593 100m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m3
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,994 m3
15 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,071 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,507 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,129 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 1m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,529 m3
22 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,347 m3
24 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,665 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,535 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,055 m3
30 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 m3
32 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,185 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,308 m3
35 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,967 m3
38 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
39 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,818 m2
40 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồng, litô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,202 m3
42 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,289 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,181 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,825 m3
46 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,995 1m3
47 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
J PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 02 TẦNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các aptomat 1P ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
12 Tủ điện âm tường KT 450X350X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ điện âm tường KT 300X250X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Thép dưỡng cáp ĐK 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
22 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 1m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
26 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
27 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
42 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
55 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
57 Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
58 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
K PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
5 Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
L PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BẾP ĂN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tủ điện tổng 300x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
14 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
28 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Chậu rửa đơn Inox 710x380x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.422E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->