Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:29:00 đến ngày 2021-03-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,209,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 4,2 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM 110KV | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV, 630A, 3 pha có đầy đủ rơ le, thanh cái 24kV liên kế và các thiết bị liên quan kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV M(1x240) cho 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | tủ |
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos RJ45 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng loại 3 pha Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 10 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp 3 pha dung cho dây Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (*), trọn bộ cùng đầu cos | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng bọc mềm; CV(1x50)-600V (để đấu nối CSV và vỏ thiết bị) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Mở rộng mương cáp nhị thứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | toàn bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| F | HUYỆN VĨNH LINH - TRIỆU PHONG | |||
| G | ĐƯỜNG DÂY 22kV XDM | |||
| H | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC 185/29 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 13.413 | m |
| 2 | Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACKII 185/29 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3.345 | m |
| 3 | Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-185-12,7/24 KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1.188 | m |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 168 | Quả |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post ( chống nhiễm mặn ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 53 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 162 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme(chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 42 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc và dây bọc có lõi thép tiết diện 185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây AC-185 (Lực phá hủy 120 kN) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 162 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/35-95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + bu lông cho dây có tiết diện 185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 54 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + bu lông cho dây có tiết diện 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | sợi |
| 19 | Lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ;F 60-68 KCĐS-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | kẹp |
| 20 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 200 | sợi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng; G2-10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Cột BTLT I-12-190-9 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cột |
| 28 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 7 | Cột |
| 29 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-8,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cột |
| 30 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cột |
| 31 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cột |
| 32 | Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-9,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 53 | Cột |
| 33 | Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 19 | Cột |
| 34 | Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-13 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Nối cột bê tông bằng mặt bích (đối với cột cao >=16m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cột |
| 37 | Lắp đặt Cột sắt 16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 38 | Lắp đặt Cột sắt 10,7m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 79 | biển |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XD1-A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; XD2-A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT (sử dụng lại); XN-TA (*) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; XN2-2N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN18-10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN18-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; XN2-2D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD18-10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD18-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (đầu cột 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (đầu cột 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt kiểu tam giác(đầu cột 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột hình II 2BTLT; TGII-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột đơn BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột đơn BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng hai cột ly tâm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT 16m, 18m; KTĐ-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đắp Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Đào đắp Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Đào đắp Tiếp địa khoan giếng; G2-10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT; MG-2TB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT; MG-3TB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT; MG-4T(2,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4T(2,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-5T(2,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-4T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đôi; MGĐ-3T(2,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đôi; MGĐ-5T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T(2,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-4T(2,5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3TB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-4T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12,1 m; MS-7 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 16 m; MS-9 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 10,7 m; MS-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12 m; MS-7 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12 m; MS-7(NCM) (nâng cổ móng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Móng |
| J | ĐƯỜNG DÂY 22kV THU HỒI | |||
| 1 | Tháo Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Quả |
| 3 | Tháo Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 4 | Tháo lắp Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại bu lông)(sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo Kẹp đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tháo Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo Xà néo cột đơn BTLT (sử dụng lại); XN-TA (*) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì + sứ đứng cột BTLT; XCC+SĐ-TA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp Ghế thao tác trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GTT-2LTD (*) (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ | |||
| L | ĐƯỜNG DÂY 22kV XDM | |||
| M | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22kV XDM | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van đường dây 22 KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | cái |
| N | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-240-12,7/24 KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x50)-12,7/24 KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc mềm; CV(1x50)-600V (để đấu nối CSV và vỏ thiết bị) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Quả |
| 5 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời loại ĐCN-3P-22-240(O) (*) (sử dụng cho cáp Cu/PVC/DSTA3*240-24kV) (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ + bu lông dùng cho dây dẫn có tiết diện 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ; F 60-68 KCĐS-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | kẹp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cho tiếp địa chống sét | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cột sắt 10,7m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | biển |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (đầu cột 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ, chống sét van cột sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| O | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đắp Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt 10,7 m; MS-6(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| P | ĐƯỜNG DÂY 22kV THU HỒI | |||
| 1 | Tháo Cáp ngầm ba pha Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (*) (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Tháo Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo ép cho dây trần và bọc có lõi thép tiết diện 240/32 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo Đầu cáp ngầm 3 pha trong nhà loại ĐCN-3P-22-240(I) (sử dụng cho cáp Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (*)) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời loại Bộ (sử dụng cho cáp Cu/PVC/DSTA3*240-24kV) (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA | 1 | Bộ | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT LBS - XDM | |||
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Dao phụ tải kiểu kín 24kV+TĐK (gồm MBA cấp nguồn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp nguồn (cấp nguồn cho REC và LBS) (đã bao gồm trong giá LBS) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Model 4G Router kết nối miniScada + Sim 4G | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mua và hòa mạng SIM, thuê bao 12 tháng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha chém đứng 24 kV (trọn bộ bao gồm phụ kiện) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 22 kV (Nối đất) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Cái |
| S | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin Post | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Dây XLPE-M (1x50) - 12,7/24 kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 40 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 240 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR95-300/35-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ + bu lông dùng cho dây dẫn có tiết diện 50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 104 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm 02 lỗ + ốc siếc cáp cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 185/29 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 48 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn Ø40/50 + co nối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 44 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị trong trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | HT |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly trên 01 cột BTLT; GLDCL-1LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GLDCL-2LTD | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly trên cột sắt; GLDCL-CS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên 01 cột BTLT; GĐLBS-1LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên 02 cột BTLTdọc tuyến; GĐLBS-2LTD | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên cột sắt; GĐLBS-CS510 (đầu cột 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 01 cột BTLT; XSĐ+CSV-1LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 01 cột BTLT; XSĐ+CSV-1LTa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 02 cột BTLT dọc tuyến; XSĐ+CSV-2LTD | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van cột sắt (đầu cột 510); XSĐ+CSV-CS510 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn 01 cột BTLT; GLMBAN-1LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn 02 cột BTLT dọc tuyến; GLMBAN-2LTD | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn cột sắt (đầu cột 510); GLMBAN-CS510 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GTT-2LTD | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GTT-2LTD (*) (sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đơn (chiều dài đai thép 1m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đôi (chiều dài đai thép 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | cái |
| T | CHI PHÍ XÂY DỰNG XDM | |||
| 1 | Đào đắp Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Đào đắp Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Đào đắp Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 4,2 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi