Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240343-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:29:00 đến ngày 2021-03-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,209,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 4,2 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM 110KV
B Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV, 630A, 3 pha có đầy đủ rơ le, thanh cái 24kV liên kế và các thiết bị liên quan kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV M(1x240) cho 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1tủ
C Phần xây lắp
1Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30mét
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cos RJ45Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
3Lắp đặt Cáp đồng loại 3 pha Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)10mét
4Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp 3 pha dung cho dây Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (*), trọn bộ cùng đầu cosTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
5Lắp đặt Dây đồng bọc mềm; CV(1x50)-600V (để đấu nối CSV và vỏ thiết bị)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3mét
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
D Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Mở rộng mương cáp nhị thứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1toàn bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
F HUYỆN VĨNH LINH - TRIỆU PHONG
G ĐƯỜNG DÂY 22kV XDM
H PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC 185/29Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)13.413m
2Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACKII 185/29Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3.345m
3Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-185-12,7/24 KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1.188m
4Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line PostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)168Quả
5Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post ( chống nhiễm mặn )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)53Quả
6Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)162Chuỗi
7Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme(chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)42Chuỗi
8Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Chuỗi
9Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12cái
10Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc và dây bọc có lõi thép tiết diện 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây AC-185 (Lực phá hủy 120 kN)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT162cái
13Lắp đặt Kẹp đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9cái
14Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/35-95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)36cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28cái
16Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + bu lông cho dây có tiết diện 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)54cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + bu lông cho dây có tiết diện 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
18Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12sợi
19Lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ;F 60-68 KCĐS-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9kẹp
20Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)200sợi
21Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây nhôm lõi thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
22Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Bộ
23Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng; G2-10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
27Lắp đặt Cột BTLT I-12-190-9Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cột
28Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)7Cột
29Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-8,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cột
30Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-9,2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cột
31Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cột
32Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-9,2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)53Cột
33Lắp đặt Cột BTLT I-18-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)19Cột
34Lắp đặt Cột BTLT I-14-190-13Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
35Cung cấp và Lắp đặt Nối cột bê tông bằng mặt bích (đối với cột cao >=16m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72bộ
36Lắp đặt Cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cột
37Lắp đặt Cột sắt 16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
38Lắp đặt Cột sắt 10,7mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
39Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT79biển
40Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cáchTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XD1-ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; XD2-ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
45Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT (sử dụng lại); XN-TA (*)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; XN2-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN18-10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN18-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; XN2-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD18-10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD18-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (đầu cột 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (đầu cột 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt kiểu tam giác(đầu cột 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột hình II 2BTLT; TGII-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột đơn BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột đơn BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng hai cột ly tâmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT 16m, 18m; KTĐ-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
I CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào đắp Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
2Đào đắp Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
3Đào đắp Tiếp địa khoan giếng; G2-10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT; MG-2TBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT; MG-3TBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT; MG-4T(2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4T(2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-5T(2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
13Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
14Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-4TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
15Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đôi; MGĐ-3T(2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
16Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đôi; MGĐ-5TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
17Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T(2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
18Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-4T(2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
19Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3TBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
20Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-4TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
21Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12,1 m; MS-7Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
22Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 16 m; MS-9Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
23Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 10,7 m; MS-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
24Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12 m; MS-7Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
25Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12 m; MS-7(NCM) (nâng cổ móng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
26Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Móng
J ĐƯỜNG DÂY 22kV THU HỒI
1Tháo Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
2Tháo Cách điện đứng 22 kV loại Line PostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Quả
3Tháo Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Chuỗi
4Tháo lắp Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại bu lông)(sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
5Tháo Kẹp đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9cái
6Tháo Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Tháo Xà néo cột đơn BTLT (sử dụng lại); XN-TA (*)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà lắp cầu chì + sứ đứng cột BTLT; XCC+SĐ-TATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Tháo lắp Ghế thao tác trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GTT-2LTD (*) (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
K THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
L ĐƯỜNG DÂY 22kV XDM
M THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22kV XDM
1Lắp đặt Chống sét van đường dây 22 KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6cái
N PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-240-12,7/24 KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6m
2Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x50)-12,7/24 KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3m
3Lắp đặt Dây đồng bọc mềm; CV(1x50)-600V (để đấu nối CSV và vỏ thiết bị)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)34m
4Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line PostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Quả
5Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Chuỗi
6Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời loại ĐCN-3P-22-240(O) (*) (sử dụng cho cáp Cu/PVC/DSTA3*240-24kV) (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Lắp đặt Khóa néo ép cho dây bọc tiết diện 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3cái
8Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ + bu lông dùng cho dây dẫn có tiết diện 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11cái
10Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ; F 60-68 KCĐS-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6kẹp
11Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
12Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cho tiếp địa chống sétTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt Cột sắt 10,7mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
15Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1biển
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (đầu cột 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ, chống sét van cột sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
O CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào đắp Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
2Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt 10,7 m; MS-6(TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
P ĐƯỜNG DÂY 22kV THU HỒI
1Tháo Cáp ngầm ba pha Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (*) (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
2Tháo Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Chuỗi
3Khóa néo ép cho dây trần và bọc có lõi thép tiết diện 240/32Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
4Tháo Đầu cáp ngầm 3 pha trong nhà loại ĐCN-3P-22-240(I) (sử dụng cho cáp Cu/PVC/DSTA3*240-24kV (*))Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Tháo Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời loại Bộ (sử dụng cho cáp Cu/PVC/DSTA3*240-24kV) (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Kẹp đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
7Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA1Bộ
Q PHẦN LẮP ĐẶT LBS - XDM
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Dao phụ tải kiểu kín 24kV+TĐK (gồm MBA cấp nguồn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ
2Lắp đặt Máy biến áp nguồn (cấp nguồn cho REC và LBS) (đã bao gồm trong giá LBS)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Máy
3Lắp đặt Model 4G Router kết nối miniScada + Sim 4GTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Mua và hòa mạng SIM, thuê bao 12 thángTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Trọn bộ
5Lắp đặt Dao cách ly 3 pha chém đứng 24 kV (trọn bộ bao gồm phụ kiện)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ
6Lắp đặt Chống sét van 22 kV (Nối đất)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Cái
S PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin PostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
3Lắp đặt Dây XLPE-M (1x50) - 12,7/24 kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)40Mét
4Lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Sợi
5Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)240Mét
6Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR95-300/35-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng một lỗ + bu lông dùng cho dây dẫn có tiết diện 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT104Cái
8Lắp đặt Đầu cốt nhôm 02 lỗ + ốc siếc cáp cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 185/29Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)48Cái
9Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn Ø40/50 + co nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT44Mét
10Cung cấp và lắp đặt Bảng cấmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
11Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị trong trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
12Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1HT
13Lắp đặt Tiếp địa cột (cọc, tia); LR-8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1HT
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-14Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly trên 01 cột BTLT; GLDCL-1LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GLDCL-2LTDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá lắp dao cách ly trên cột sắt; GLDCL-CSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên 01 cột BTLT; GĐLBS-1LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên 02 cột BTLTdọc tuyến; GĐLBS-2LTDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên cột sắt; GĐLBS-CS510 (đầu cột 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 01 cột BTLT; XSĐ+CSV-1LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 01 cột BTLT; XSĐ+CSV-1LTaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 02 cột BTLT dọc tuyến; XSĐ+CSV-2LTDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van cột sắt (đầu cột 510); XSĐ+CSV-CS510Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn 01 cột BTLT; GLMBAN-1LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn 02 cột BTLT dọc tuyến; GLMBAN-2LTDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn cột sắt (đầu cột 510); GLMBAN-CS510Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GTT-2LTDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GTT-2LTD (*) (sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đơn (chiều dài đai thép 1m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đôi (chiều dài đai thép 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18cái
T CHI PHÍ XÂY DỰNG XDM
1Đào đắp Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
2Đào đắp Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
3Đào đắp Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng..(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo.+ Đường dây trung thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 4,2 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->