Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1, Bình Thuận; QL.27; QL.TSĐ; Nhà kho Đèo Cậu (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240514-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1, Bình Thuận; QL.27; QL.TSĐ; Nhà kho Đèo Cậu (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210237261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:00:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,146,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 30309.000.000 đồng. triệu đồng).Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.309.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên CTGT (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ; kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vị trí 2: Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vị trí 3: Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vị trí 4: Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vị trí 5: Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Trình độ chuyên môm:- Có tối thiểu 02 người có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học);- Các cá nhân còn lại phải có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học đồng thời phải có cam kết sử dựng được thành thạo các phần mềm (VBMS, LRMS…);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên quản lý kho
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi (hoặc máy san) (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu >= 10 tấn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Thiết bị tưới nhựa (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 15
10-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa bê tông xi măng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt hàn cốt thép (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Thiết bị cắt mặt đường (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện >=5Kw (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 6
17-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ca nô (xuồng máy) công suất >=135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thang treo (di động) kiểm tra cầu (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Xe ô tô Pickup tuần cầu (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe quét đường (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị sơn kẻ đường (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bộ đàm (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
26-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (Mỗi bộ gồm: tủ hồ sơ, bàn ghế làm việc….) (Bội)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
27-Điện thoại thông minh kết nối mạng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
28-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
29-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 60
30-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
31-Nhà làm việc của Hạt quản lý (phải bố trí tối thiểu mỗi hạt quản lý có 01 (một) Nhà làm việc của Hạt quản lý, đồng thời mỗi tuyến quốc lộ thuộc phạm vi quản lý phải có tối thiểu 01 (một) Nhà hạt quản lý)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
B Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,367kmnăm
2Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).- nt -63,024kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -6lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -562,731kmlần
5Trực bão lũ- nt -40,195kmnăm
C Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật289,4047lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -2.604,642lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -621,7510m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -621,7510m2
5Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -58,0510m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -331,57510m2
D Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật231,9014m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -126,96m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -60m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -1.179,1125m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…- nt -420,75cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -2,4cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -25,5cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo- nt -5,25cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí- nt -126,1913cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -80,0217m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -1.600,4344m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -2.411,7056m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -22,3575tấm
14Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng- nt -1.322,955100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -967,220mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -48,36mắt
E Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật241,1706m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -1.205,8528100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -227,9298kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -7,5977kmlần
F Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.171,6810m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -292,9210m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công- nt -218,4610m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -873,8410m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -54,615tấm
6Bổ sung nắp hố ga- nt -16,3845tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -7.423,5mcống
G Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (năm 2022)
H Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,3666kmnăm
2Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).- nt -63,0236kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -8lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -562,7313kmlần
5Trực bão lũ- nt -40,1951kmnăm
I Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật385,8729lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -3.472,856lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -82910m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -82910m2
5Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -77,410m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -442,110m2
J Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật309,2019m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -169,28m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -80m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -1.572,15m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…- nt -561cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -3,2cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -34cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo- nt -7cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí- nt -168,255cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -106,6956m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -2.133,9126m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -3.215,6074m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -29,81tấm
14Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng- nt -1.763,94100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -1.289,620mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -64,48mắt
K Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật321,5607m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -1.607,8037100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -303,9064kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -10,1302kmlần
L Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.562,2410m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -390,5610m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công- nt -291,2810m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -1.165,1210m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -72,82tấm
6Bổ sung nắp hố ga- nt -21,846tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -9.898mcống
M Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (năm 2023)
N Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,3666kmnăm
2Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).- nt -63,0236kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -8lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -562,7313kmlần
5Trực bão lũ- nt -40,1951kmnăm
O Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật385,8729lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -3.472,856lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -82910m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -82910m2
5Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -77,410m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -442,110m2
P Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật309,2019m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -169,28m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -80m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -1.572,15m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…- nt -561cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -3,2cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -34cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo- nt -7cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí- nt -168,255cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -106,6956m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -2.133,9126m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -3.215,6074m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -29,81tấm
14Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng- nt -1.763,94100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -1.289,620mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -64,48mắt
Q Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật321,5607m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -1.607,8037100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -303,9064kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -10,1302kmlần
R Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.562,2410m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -390,5610m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công- nt -291,2810m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -1.165,1210m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -72,82tấm
6Bổ sung nắp hố ga- nt -21,846tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -9.898mcống
S Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
T Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,367kmnăm
2Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ).- nt -63,024kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -8lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -562,731kmlần
5Trực bão lũ- nt -40,195kmnăm
U Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,4682lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -868,214lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -207,2510m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -207,2510m2
5Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -19,3510m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -110,52510m2
V Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,3005m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -42,32m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -20m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -393,0375m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…- nt -140,25cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,8cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -8,5cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo- nt -1,75cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí- nt -42,0637cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -26,6739m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -533,4782m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -803,9018m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -7,4525tấm
14Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng- nt -440,985100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -322,420mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -16,12mắt
W Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80,3902m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -401,9509100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -75,9766kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -2,5326kmlần
X Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật390,5610m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -97,6410m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công- nt -72,8210m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -291,2810m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -18,205tấm
6Bổ sung nắp hố ga- nt -5,4615tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -2.474,5mcống
Y Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
Z Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m)- nt -6c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -8c/năm
4Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão- nt -6c/năm
7Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -8c/năm
8Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -2c/năm
10Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính- nt -6c/năm
11Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -8c/năm
12Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -15c/năm
AA Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,6543m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -4,65m3
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -2.090,917410m2
4Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -1,6861m
5Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -4,3701m
6Vệ sinh mố cầu- nt -649,782m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -64,7955m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -49,783710m2
9Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -111,6100m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -2cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m)- nt -6cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -8cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -15cầu
AB Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AC Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m)- nt -6c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -8c/năm
4Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão- nt -6c/năm
7Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -8c/năm
8Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -2c/năm
10Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính- nt -6c/năm
11Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -8c/năm
12Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -15c/năm
AD Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,539m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -6,2m3
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -2.787,889910m2
4Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -2,2481m
5Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -5,8267m
6Vệ sinh mố cầu- nt -866,376m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -86,394m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -66,378310m2
9Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -148,8100m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -2cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m)- nt -6cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -8cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -15cầu
AE Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AF Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m)- nt -6c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -8c/năm
4Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão- nt -6c/năm
7Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -8c/năm
8Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -2c/năm
10Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính- nt -6c/năm
11Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -8c/năm
12Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -15c/năm
AG Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,539m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -6,2m3
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -2.787,889910m2
4Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -2,2481m
5Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -5,8267m
6Vệ sinh mố cầu- nt -866,376m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -86,394m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -66,378310m2
9Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -148,8100m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -2cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m)- nt -6cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -8cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -15cầu
AH Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AI Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m)- nt -6c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -8c/năm
4Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão- nt -6c/năm
7Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -8c/năm
8Kiểm tra cầu (L - nt -15c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -2c/năm
10Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính- nt -6c/năm
11Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -8c/năm
12Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -15c/năm
AJ Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,8848m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -1,55m3
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -696,972510m2
4Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,562m
5Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -1,4567m
6Vệ sinh mố cầu- nt -216,594m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -21,5985m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -16,594610m2
9Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -37,2100m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -2cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m)- nt -6cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -8cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -15cầu
AK Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021)
AL Công tác quản lý, BDTX
1Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật821,25công
2Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...)- nt -90công
3Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm- nt -1.095Kwh
AM Công tác bảo trì
AN Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.355,025m2
2Cạo rỉ sắt thép- nt -406,5m2
3Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư- nt -1,5ca
4Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -59,1705m2
5Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -69,8835m2
AO Vật tư dự phòng chứa trong kho
1Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu BailleyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,5lít
2Mỡ bò bôi gối cầu và chốt- nt -22,5kg
AP Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (năm 2022)
AQ Công tác quản lý, BDTX
1Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.095công
2Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...)- nt -120công
3Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm- nt -1.460Kwh
AR Công tác bảo trì
AS Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.806,7m2
2Cạo rỉ sắt thép- nt -542m2
3Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư- nt -2ca
4Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -78,894m2
5Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -93,178m2
AT Vật tư dự phòng chứa trong kho
1Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu BailleyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50lít
2Mỡ bò bôi gối cầu và chốt- nt -30kg
AU Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (năm 2023)
AV Công tác quản lý, BDTX
1Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.095công
2Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...)- nt -120công
3Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm- nt -1.460Kwh
AW Công tác bảo trì
AX Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.806,7m2
2Cạo rỉ sắt thép- nt -542m2
3Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư- nt -2ca
4Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -78,894m2
5Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -93,178m2
AY Vật tư dự phòng chứa trong kho
1Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu BailleyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50lít
2Mỡ bò bôi gối cầu và chốt- nt -30kg
AZ Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
BA Công tác quản lý, BDTX
1Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật273,75công
2Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...)- nt -30công
3Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm- nt -365Kwh
BB Công tác bảo trì
BC Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật451,675m2
2Cạo rỉ sắt thép- nt -135,5m2
3Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư- nt -0,5ca
4Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -19,7235m2
5Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ)- nt -23,2945m2
BD Vật tư dự phòng chứa trong kho
1Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu BailleyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,5lít
2Mỡ bò bôi gối cầu và chốt- nt -7,5kg
BE Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
BF Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,812kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)- nt -18,103kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -645,736kmlần
5Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -217,224kmlần
6Trực bão lũ- nt -35,957kmnăm
BG Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,82lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -241,38lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -590,110m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -30,0610m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -160,9810m2
BH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật114,67m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -25,875m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -27m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -115,245m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -101,663cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -1,08cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -6,195cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -1,622cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -30,499cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -20,527m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -205,271m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -1.078,7m2
13Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ)- nt -20,346tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -25,433tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -81,368100m
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -244,87520mắt
17Thay thế mắt phản quang- nt -24,488mắt
BI Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật427,607m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -135,7655m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -539,35100m
4Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -175,106kmlần
5Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -81,459kmlần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -58,369kmlần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -13,577kmlần
BJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật226,22310m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -96,95310m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc)- nt -15,91610m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -172,41810m
5Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy- nt -148,54910m
6Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -402,30810m
7Sửa chữa rãnh xây đá- nt -50,324m2
8Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -57,473tấm
9Bổ sung nắp hố ga- nt -5,305tấm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -1.130,003mcống
11Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -1.228,275mcống
12Bảo dưỡng đường cứu nạn- nt -551,25m2
BK Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (năm 2022)
BL Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,811kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)- nt -18,102kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -645,736kmlần
5Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -217,224kmlần
6Trực bão lũ- nt -35,957kmnăm
BM Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,76lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -321,84lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -786,810m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -40,0810m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -214,6410m2
BN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,894m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -34,5m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -36m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -153,66m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -135,55cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -1,44cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -8,26cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -2,163cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -40,665cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -27,37m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -273,695m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -1.438,267m2
13Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ)- nt -27,128tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -33,91tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -108,49100m
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -326,520mắt
17Thay thế mắt phản quang- nt -32,65mắt
BO Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật570,143m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -181,025m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -719,133100m
4Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -233,474kmlần
5Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -108,612kmlần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -77,825kmlần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -18,102kmlần
BP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật301,6310m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -129,2710m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc)- nt -21,22110m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -229,8910m
5Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy- nt -198,06510m
6Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -536,4110m
7Sửa chữa rãnh xây đá- nt -67,098m2
8Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -76,63tấm
9Bổ sung nắp hố ga- nt -7,074tấm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -1.506,67mcống
11Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -1.637,7mcống
12Bảo dưỡng đường cứu nạn- nt -735m2
BQ Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (năm 2023)
BR Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,811kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)- nt -18,102kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -645,736kmlần
5Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -217,224kmlần
6Trực bão lũ- nt -35,957kmnăm
BS Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,76lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -321,84lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -786,810m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -40,0810m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -214,6410m2
BT Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,894m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -34,5m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -36m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -153,66m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -135,55cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -1,44cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -8,26cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -2,163cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -40,665cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -27,37m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -273,695m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -1.438,267m2
13Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ)- nt -27,128tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -33,91tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -108,49100m
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -326,520mắt
17Thay thế mắt phản quang- nt -32,65mắt
BU Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật570,143m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -181,025m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -719,133100m
4Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -233,474kmlần
5Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -108,612kmlần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -77,825kmlần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -18,102kmlần
BV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật301,6310m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -129,2710m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc)- nt -21,22110m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -229,8910m
5Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy- nt -198,06510m
6Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -536,4110m
7Sửa chữa rãnh xây đá- nt -67,098m2
8Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -76,63tấm
9Bổ sung nắp hố ga- nt -7,074tấm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -1.506,67mcống
11Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -1.637,7mcống
12Bảo dưỡng đường cứu nạn- nt -735m2
BW Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
BX Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,812kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)- nt -18,104kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III)- nt -645,736kmlần
5Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -217,224kmlần
6Trực bão lũ- nt -35,956kmnăm
BY Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,94lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -80,46lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -196,710m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -10,0210m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -53,6610m2
BZ Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,223m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -8,625m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -9m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -38,415m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -33,888cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,36cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -2,065cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -0,541cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -10,166cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -6,842m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -68,424m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -359,567m2
13Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ)- nt -6,782tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -8,478tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -27,123100m
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -81,62520mắt
17Thay thế mắt phản quang- nt -8,163mắt
CA Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,536m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -45,2555m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -179,783100m
4Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -58,369kmlần
5Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -27,153kmlần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -19,456kmlần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -4,526kmlần
CB Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,40810m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -32,31810m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc)- nt -5,30510m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -57,47310m
5Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy- nt -49,51610m
6Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -134,10310m
7Sửa chữa rãnh xây đá- nt -16,775m2
8Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -19,158tấm
9Bổ sung nắp hố ga- nt -1,768tấm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -376,668mcống
11Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -409,425mcống
12Bảo dưỡng đường cứu nạn- nt -183,75m2
CC Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
CD Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,313kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -226,192kmlần
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật- nt -226,192kmlần
5Trực bão lũ- nt -16,156kmnăm
CE Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,3lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -137,7lầnkm
3Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường- nt -281,1610m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -13,1410m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -7510m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM- nt -17,175m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM- nt -8,588m
CF Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,149m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -6,9m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -12,375m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -33,84m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -11,28cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,495cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -3,345cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -0,829cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -11,28cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -6,778m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -67,778m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -242,349m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -1,586tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -6,69100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -9,7520mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -0,975mắt
CG Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,903m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -133,01100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -54,255kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -6,651kmlần
CH Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật691,36410m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -414,81810m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -287,03310m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -669,74310m
5Sửa chữa rãnh xây đá- nt -30,654m2
6Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -47,839tấm
7Bổ sung nắp hố ga- nt -2,813tấm
8Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -234mcống
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -1.026,465mcống
CI Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2022)
CJ Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,313kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -226,192kmlần
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật- nt -226,192kmlần
5Trực bão lũ- nt -16,157kmnăm
CK Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,4lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -183,6lầnkm
3Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường- nt -374,8810m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -17,5210m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -10010m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM- nt -22,9m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM- nt -11,45m
CL Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,865m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -9,2m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -16,5m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -45,12m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -15,04cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,66cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -4,46cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -1,105cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -15,04cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -9,037m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -90,37m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -323,132m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -2,115tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -8,92100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -1320mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -1,3mắt
CM Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,204m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -177,347100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -72,34kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -8,868kmlần
CN Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật921,81910m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -553,09110m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -382,7110m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -892,9910m
5Sửa chữa rãnh xây đá- nt -40,872m2
6Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -63,785tấm
7Bổ sung nắp hố ga- nt -3,75tấm
8Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -312mcống
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -1.368,62mcống
CO Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2023)
CP Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,313kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -226,192kmlần
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật- nt -226,192kmlần
5Trực bão lũ- nt -16,157kmnăm
CQ Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,4lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -183,6lầnkm
3Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường- nt -374,8810m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -17,5210m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -10010m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM- nt -22,9m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM- nt -11,45m
CR Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,865m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -9,2m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -16,5m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -45,12m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -15,04cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,66cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -4,46cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -1,105cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -15,04cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -9,037m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -90,37m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -323,132m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -2,115tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -8,92100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -1320mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -1,3mắt
CS Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,204m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -177,347100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -72,34kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -8,868kmlần
CT Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật921,81910m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -553,09110m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -382,7110m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -892,9910m
5Sửa chữa rãnh xây đá- nt -40,872m2
6Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -63,785tấm
7Bổ sung nắp hố ga- nt -3,75tấm
8Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -312mcống
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -1.368,62mcống
CU Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
CV Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,312kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -226,192kmlần
4Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật- nt -226,192kmlần
5Trực bão lũ- nt -16,156kmnăm
CW Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -45,9lầnkm
3Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường- nt -93,7210m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -4,3810m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -2510m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM- nt -5,725m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM- nt -2,863m
CX Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,716m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -2,3m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -4,125m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -11,28m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -3,76cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,165cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -1,115cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -0,276cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -3,76cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -2,259m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -22,593m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -80,783m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ)- nt -0,529tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -2,23100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -3,2520mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -0,325mắt
CY Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,301m3
2Bạt lề đường bằng máy- nt -44,337100m
3Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng)- nt -18,085kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng)- nt -2,217kmlần
CZ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật230,45510m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm- nt -138,27310m
3Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm- nt -95,67810m
4Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy- nt -223,24810m
5Sửa chữa rãnh xây đá- nt -10,218m2
6Bổ sung nắp rãnh bê tông- nt -15,946tấm
7Bổ sung nắp hố ga- nt -0,938tấm
8Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -78mcống
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -342,155mcống
DA Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DB Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -2c/năm
3Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
4Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -1c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
7Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -1c/năm
8Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -2c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -5c/năm
DC Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,902m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -66,764m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)- nt -2,4m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -813,5710m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,445m
6Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -0,342m
7Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -309,75m
8Vệ sinh mố cầu- nt -207,9m2
9Vệ sinh trụ cầu- nt -70,931m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -11,62210m2
11Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -55,001m2
12Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -33m2
13Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -27,5m2
14Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -9,6100m2
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -1cầu
16Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -2cầu
17Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -5cầu
DD Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DE Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -2c/năm
3Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
4Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -1c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
7Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -1c/năm
8Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -2c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -5c/năm
DF Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,869m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -89,019m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)- nt -3,2m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -1.084,7610m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,593m
6Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -0,456m
7Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -413m
8Vệ sinh mố cầu- nt -277,2m2
9Vệ sinh trụ cầu- nt -94,575m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -15,49710m2
11Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -73,334m2
12Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -44m2
13Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -36,667m2
14Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -12,8100m2
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -1cầu
16Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -1cầu
17Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -5cầu
DG Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DH Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -2c/năm
3Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
4Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -1c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
7Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -1c/năm
8Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -2c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -5c/năm
DI Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,869m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -89,019m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)- nt -3,2m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -1.084,7610m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,593m
6Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -0,456m
7Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -413m
8Vệ sinh mố cầu- nt -277,2m2
9Vệ sinh trụ cầu- nt -94,575m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -15,49710m2
11Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -73,334m2
12Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -44m2
13Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -36,667m2
14Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -12,8100m2
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -1cầu
16Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -1cầu
17Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -5cầu
DJ Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DK Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)- nt -2c/năm
3Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
4Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão- nt -1c/năm
5Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -2c/năm
6Kiểm tra cầu (L - nt -5c/năm
7Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính- nt -1c/năm
8Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -2c/năm
9Quản lý hồ sơ cầu (L - nt -5c/năm
DL Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,967m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -22,255m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)- nt -0,8m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -271,1910m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,148m
6Bảo dưỡng khe co dãn thép- nt -0,114m
7Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -103,25m
8Vệ sinh mố cầu- nt -69,3m2
9Vệ sinh trụ cầu- nt -23,644m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -3,87410m2
11Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -18,334m2
12Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -11m2
13Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -9,167m2
14Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -3,2100m2
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)- nt -1cầu
16Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -2cầu
17Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt -5cầu
DM Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DN Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -3c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -3c/năm
DO Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,158m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -39,48m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -0,45m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -247,2310m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,158m
6Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -84,375m
7Vệ sinh mố cầu- nt -28,95m2
8Vệ sinh trụ cầu- nt -72,113m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -3,53210m2
10Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -4,552m2
11Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -2,731m2
12Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -4,552m2
13Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -3,6100m2
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -3cầu
DP Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DQ Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -3c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -3c/năm
DR Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,211m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -52,64m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -0,6m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -329,6410m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,211m
6Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -112,5m
7Vệ sinh mố cầu- nt -38,6m2
8Vệ sinh trụ cầu- nt -96,15m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -4,70910m2
10Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -6,069m2
11Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -3,641m2
12Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -6,069m2
13Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -4,8100m2
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -3cầu
DS Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DT Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -3c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -3c/năm
DU Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,211m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -52,64m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -0,6m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -329,6410m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,211m
6Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -112,5m
7Vệ sinh mố cầu- nt -38,6m2
8Vệ sinh trụ cầu- nt -96,15m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -4,70910m2
10Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -6,069m2
11Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -3,641m2
12Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -6,069m2
13Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -4,8100m2
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -3cầu
DV Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DW Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3c/năm
2Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão- nt -3c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính- nt -3c/năm
DX Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,053m
2Sơn lan can cầu bằng bê tông- nt -13,16m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)- nt -0,15m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước- nt -82,4110m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mm- nt -0,053m
6Vệ sinh khe co dãn cao su- nt -28,125m
7Vệ sinh mố cầu- nt -9,65m2
8Vệ sinh trụ cầu- nt -24,038m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm- nt -1,17710m2
10Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -1,517m2
11Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT- nt -0,91m2
12Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT- nt -1,517m2
13Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -1,2100m2
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m)- nt -0,75cầu
DY Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
DZ Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,695kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -5,333lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -389,864kmlần
4Trực bão lũ- nt -27,848kmnăm
EA Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,125lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -451,129lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -16110m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -11,310m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -48,410m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -350,72m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -175,36m
8Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm- nt -438,4m
EB Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,115m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -43,47m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -21m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -155,26m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -60,175cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,84cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -7,64cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -1,645cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -72,21cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -12,145m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -242,89m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -417,7m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -7,24tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -15,64100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -144,820mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -7,24mắt
EC Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật417,712m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -334,1685m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -417,712100m
4Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -167,085kmlần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -20,886kmlần
ED Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.359,6610m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -1.415,79610m
3Sửa chữa rãnh xây đá- nt -188,773m2
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -938,4mcống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -651,5mcống
EE Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2022)
EF Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,771kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -292,398kmlần
4Trực bão lũ- nt -20,886kmnăm
EG Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,125lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -451,129lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -16110m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -11,310m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -48,410m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -350,72m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -175,36m
8Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm- nt -438,4m
EH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,115m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -43,47m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -21m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -155,26m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -60,175cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,84cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -7,64cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -1,645cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -72,21cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -12,145m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -242,89m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -417,7m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -7,24tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -15,64100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -144,820mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -7,24mắt
EI Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật417,712m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -334,1685m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -417,712100m
4Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -167,085kmlần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -20,886kmlần
EJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.359,6610m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -1.415,79610m
3Sửa chữa rãnh xây đá- nt -188,773m2
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -938,4mcống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -651,5mcống
EK Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2023)
EL Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,771kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -292,398kmlần
4Trực bão lũ- nt -20,886kmnăm
EM Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,125lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -451,129lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -16110m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -11,310m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -48,410m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -350,72m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -175,36m
8Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm- nt -438,4m
EN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,115m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -43,47m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -21m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -155,26m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -60,175cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,84cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -7,64cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -1,645cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -72,21cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -12,145m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -242,89m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -417,7m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -7,24tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -15,64100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -144,820mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -7,24mắt
EO Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật417,712m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -334,1685m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -417,712100m
4Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -167,085kmlần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -20,886kmlần
EP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.359,6610m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -1.415,79610m
3Sửa chữa rãnh xây đá- nt -188,773m2
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -938,4mcống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -651,5mcống
EQ Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
ER Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,772kmnăm
2Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính)- nt -4lầntr
3Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi)- nt -292,4kmlần
4Trực bão lũ- nt -20,884kmnăm
ES Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,531lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV- nt -112,782lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy- nt -40,2510m2
4Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)- nt -2,82510m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm)- nt -12,110m2
6Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -87,68m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm- nt -43,84m
8Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm- nt -109,6m
ET Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,279m2
2Sơn cọc H (BT xi măng)- nt -10,868m2
3Sơn cột Km (BT xi măng)- nt -5,25m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng)- nt -38,815m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí...- nt -15,044cọc
6Nắn sửa cột Km- nt -0,21cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -1,91cột
8Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo- nt -0,411cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí- nt -18,053cọc
10Dán lại lớp phản quang biển- nt -3,036m2
11Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -60,723m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy- nt -104,425m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)- nt -1,81tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng- nt -3,91100m
15Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi- nt -36,220mắt
16Thay thế mắt phản quang- nt -1,81mắt
EU Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,428m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy- nt -83,5425m3
3Bạt lề đường bằng máy- nt -104,428100m
4Cắt cỏ bằng máy (miền núi)- nt -41,771kmlần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi)- nt -5,221kmlần
EV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật589,91510m
2Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công- nt -353,94910m
3Sửa chữa rãnh xây đá- nt -47,193m2
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m- nt -234,6mcống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy D- nt -162,875mcống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 30309.000.000 đồng. triệu đồng).Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.309.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên CTGT (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người) 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ; kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Vị trí 2: Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người) 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Vị trí 3: Hạt trưởng quản lý cầu đường 5 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Vị trí 4: Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 5 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Vị trí 5: Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 5 a/ Trình độ chuyên môm:- Có tối thiểu 02 người có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học);- Các cá nhân còn lại phải có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học đồng thời phải có cam kết sử dựng được thành thạo các phần mềm (VBMS, LRMS…);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 9 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 30 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
8 Nhân viên quản lý kho 2 Có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T (cái) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (cái) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.10
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 (Cái) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
4 Máy ủi (hoặc máy san) (Cái) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Xe lu >= 10 tấn (Cái) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (Cái) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
7 Thiết bị tưới nhựa (Bộ) Hoạt động tốt.3
8 Đầm cóc (Cái) Hoạt động tốt.5
9 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) (Cái) Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).15
10 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ (Cái) Hoạt động tốt.5
11 Máy trộn vữa bê tông xi măng (Cái) Hoạt động tốt.5
12 Máy cắt hàn cốt thép (Cái) Hoạt động tốt.5
13 Thiết bị cắt mặt đường (Cái) Hoạt động tốt.2
14 Máy phát điện >=5Kw (Cái) Hoạt động tốt.3
15 Máy nén khí (Cái) Hoạt động tốt.2
16 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) (Bộ) Hoạt động tốt.6
17 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Hoạt động tốt.2
18 Ca nô (xuồng máy) công suất >=135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn (Cái) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
19 Thang treo (di động) kiểm tra cầu (Cái) Hoạt động tốt3
20 Xe ô tô Pickup tuần cầu (Cái) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
21 Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường (Cái) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
22 Xe quét đường (Cái) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
23 Thiết bị sơn kẻ đường (Cái) Hoạt động tốt2
24 Bộ đàm (bộ) Hoạt động tốt6
25 Máy tính và máy in kết nối mạng (Cái) Hoạt động tốt5
26 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (Mỗi bộ gồm: tủ hồ sơ, bàn ghế làm việc….) (Bội) Hoạt động tốt5
27 Điện thoại thông minh kết nối mạng (Cái) Hoạt động tốt5
28 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). (Cái) Hoạt động tốt5
29 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu (Bộ) Hoạt động tốt60
30 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) (Cái) Hoạt động tốt5
31 Nhà làm việc của Hạt quản lý (phải bố trí tối thiểu mỗi hạt quản lý có 01 (một) Nhà làm việc của Hạt quản lý, đồng thời mỗi tuyến quốc lộ thuộc phạm vi quản lý phải có tối thiểu 01 (một) Nhà hạt quản lý) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->