Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1, Bình Thuận; QL.27; QL.TSĐ; Nhà kho Đèo Cậu (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1, Bình Thuận; QL.27; QL.TSĐ; Nhà kho Đèo Cậu (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:00:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,146,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.209E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 30309.000.000 đồng. triệu đồng).Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.309.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí 1: Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên CTGT (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ; kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vị trí 2: Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vị trí 3: Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vị trí 4: Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vị trí 5: Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Trình độ chuyên môm:- Có tối thiểu 02 người có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học);- Các cá nhân còn lại phải có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học đồng thời phải có cam kết sử dựng được thành thạo các phần mềm (VBMS, LRMS…);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý kho |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu >= 10 tấn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn vữa bê tông xi măng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt hàn cốt thép (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Thiết bị cắt mặt đường (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện >=5Kw (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ca nô (xuồng máy) công suất >=135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thang treo (di động) kiểm tra cầu (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Xe ô tô Pickup tuần cầu (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe quét đường (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ đường (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Bộ đàm (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (Mỗi bộ gồm: tủ hồ sơ, bàn ghế làm việc….) (Bội) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Điện thoại thông minh kết nối mạng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 28-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 30-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 31-Nhà làm việc của Hạt quản lý (phải bố trí tối thiểu mỗi hạt quản lý có 01 (một) Nhà làm việc của Hạt quản lý, đồng thời mỗi tuyến quốc lộ thuộc phạm vi quản lý phải có tối thiểu 01 (một) Nhà hạt quản lý) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| B | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,367 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | - nt - | 63,024 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 6 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 562,731 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 40,195 | kmnăm |
| C | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 289,4047 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 2.604,642 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 621,75 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 621,75 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 58,05 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 331,575 | 10m2 |
| D | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,9014 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 126,96 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 60 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 1.179,1125 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 420,75 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 2,4 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 25,5 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 5,25 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 126,1913 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 80,0217 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 1.600,4344 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 2.411,7056 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 22,3575 | tấm |
| 14 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng | - nt - | 1.322,955 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 967,2 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 48,36 | mắt |
| E | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 241,1706 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 1.205,8528 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 227,9298 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 7,5977 | kmlần |
| F | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.171,68 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 292,92 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 218,46 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 873,84 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 54,615 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 16,3845 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 7.423,5 | mcống |
| G | Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (năm 2022) | |||
| H | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3666 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | - nt - | 63,0236 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 8 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 562,7313 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 40,1951 | kmnăm |
| I | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 385,8729 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 3.472,856 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 829 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 829 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 77,4 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 442,1 | 10m2 |
| J | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 309,2019 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 169,28 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 80 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 1.572,15 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 561 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 3,2 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 34 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 7 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 168,255 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 106,6956 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 2.133,9126 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 3.215,6074 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 29,81 | tấm |
| 14 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng | - nt - | 1.763,94 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 1.289,6 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 64,48 | mắt |
| K | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,5607 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 1.607,8037 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 303,9064 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 10,1302 | kmlần |
| L | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562,24 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 390,56 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 291,28 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 1.165,12 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 72,82 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 21,846 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 9.898 | mcống |
| M | Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (năm 2023) | |||
| N | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3666 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | - nt - | 63,0236 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 8 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 562,7313 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 40,1951 | kmnăm |
| O | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 385,8729 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 3.472,856 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 829 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 829 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 77,4 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 442,1 | 10m2 |
| P | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 309,2019 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 169,28 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 80 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 1.572,15 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 561 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 3,2 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 34 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 7 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 168,255 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 106,6956 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 2.133,9126 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 3.215,6074 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 29,81 | tấm |
| 14 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng | - nt - | 1.763,94 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 1.289,6 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 64,48 | mắt |
| Q | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,5607 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 1.607,8037 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 303,9064 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 10,1302 | kmlần |
| R | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562,24 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 390,56 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 291,28 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 1.165,12 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 72,82 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 21,846 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 9.898 | mcống |
| S | Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| T | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,367 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | - nt - | 63,024 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 8 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 562,731 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 40,195 | kmnăm |
| U | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4682 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 868,214 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 207,25 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 207,25 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 19,35 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 110,525 | 10m2 |
| V | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3005 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 42,32 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 20 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 393,0375 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 140,25 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,8 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 8,5 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 1,75 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 42,0637 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 26,6739 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 533,4782 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 803,9018 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 7,4525 | tấm |
| 14 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng | - nt - | 440,985 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 322,4 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 16,12 | mắt |
| W | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3902 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 401,9509 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 75,9766 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 2,5326 | kmlần |
| X | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390,56 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 97,64 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 72,82 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 291,28 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 18,205 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 5,4615 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 2.474,5 | mcống |
| Y | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| Z | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 6 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 6 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| AA | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6543 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 4,65 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.090,9174 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 1,6861 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 4,3701 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 649,782 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 64,7955 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 49,7837 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 111,6 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 2 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 15 | cầu |
| AB | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AC | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 6 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 6 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| AD | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,539 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 6,2 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.787,8899 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 2,2481 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 5,8267 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 866,376 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 86,394 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 66,3783 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 148,8 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 2 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 15 | cầu |
| AE | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AF | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 6 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 6 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| AG | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,539 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 6,2 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.787,8899 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 2,2481 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 5,8267 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 866,376 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 86,394 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 66,3783 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 148,8 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 2 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 15 | cầu |
| AH | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AI | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 6 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 6 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 15 | c/năm |
| AJ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8848 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 1,55 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 696,9725 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,562 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 1,4567 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 216,594 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 21,5985 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 16,5946 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 37,2 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 2 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 6 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 15 | cầu |
| AK | Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| AL | Công tác quản lý, BDTX | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 821,25 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) | - nt - | 90 | công |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | - nt - | 1.095 | Kwh |
| AM | Công tác bảo trì | |||
| AN | Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào) | |||
| 1 | Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,025 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ sắt thép | - nt - | 406,5 | m2 |
| 3 | Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư | - nt - | 1,5 | ca |
| 4 | Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 59,1705 | m2 |
| 5 | Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 69,8835 | m2 |
| AO | Vật tư dự phòng chứa trong kho | |||
| 1 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | lít |
| 2 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | - nt - | 22,5 | kg |
| AP | Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (năm 2022) | |||
| AQ | Công tác quản lý, BDTX | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) | - nt - | 120 | công |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | - nt - | 1.460 | Kwh |
| AR | Công tác bảo trì | |||
| AS | Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào) | |||
| 1 | Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.806,7 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ sắt thép | - nt - | 542 | m2 |
| 3 | Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư | - nt - | 2 | ca |
| 4 | Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 78,894 | m2 |
| 5 | Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 93,178 | m2 |
| AT | Vật tư dự phòng chứa trong kho | |||
| 1 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | lít |
| 2 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | - nt - | 30 | kg |
| AU | Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (năm 2023) | |||
| AV | Công tác quản lý, BDTX | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) | - nt - | 120 | công |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | - nt - | 1.460 | Kwh |
| AW | Công tác bảo trì | |||
| AX | Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào) | |||
| 1 | Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.806,7 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ sắt thép | - nt - | 542 | m2 |
| 3 | Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư | - nt - | 2 | ca |
| 4 | Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 78,894 | m2 |
| 5 | Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 93,178 | m2 |
| AY | Vật tư dự phòng chứa trong kho | |||
| 1 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | lít |
| 2 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | - nt - | 30 | kg |
| AZ | Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| BA | Công tác quản lý, BDTX | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,75 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) | - nt - | 30 | công |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | - nt - | 365 | Kwh |
| BB | Công tác bảo trì | |||
| BC | Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào) | |||
| 1 | Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 451,675 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ sắt thép | - nt - | 135,5 | m2 |
| 3 | Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư | - nt - | 0,5 | ca |
| 4 | Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 19,7235 | m2 |
| 5 | Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | - nt - | 23,2945 | m2 |
| BD | Vật tư dự phòng chứa trong kho | |||
| 1 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | lít |
| 2 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | - nt - | 7,5 | kg |
| BE | Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| BF | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,812 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | - nt - | 18,103 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 645,736 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 217,224 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt - | 35,957 | kmnăm |
| BG | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,82 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 241,38 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 590,1 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 30,06 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 160,98 | 10m2 |
| BH | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,67 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 25,875 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 27 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 115,245 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 101,663 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 1,08 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 6,195 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 1,622 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 30,499 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 20,527 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 205,271 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 1.078,7 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) | - nt - | 20,346 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 25,433 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 81,368 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 244,875 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 24,488 | mắt |
| BI | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 427,607 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 135,765 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 539,35 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 175,106 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 81,459 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 58,369 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 13,577 | kmlần |
| BJ | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 226,223 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 96,953 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | - nt - | 15,916 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 172,418 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt - | 148,549 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 402,308 | 10m |
| 7 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 50,324 | m2 |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 57,473 | tấm |
| 9 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 5,305 | tấm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 1.130,003 | mcống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.228,275 | mcống |
| 12 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | - nt - | 551,25 | m2 |
| BK | Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (năm 2022) | |||
| BL | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,811 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | - nt - | 18,102 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 645,736 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 217,224 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt - | 35,957 | kmnăm |
| BM | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,76 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 321,84 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 786,8 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 40,08 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 214,64 | 10m2 |
| BN | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,894 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 34,5 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 36 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 153,66 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 135,55 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 1,44 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 8,26 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 2,163 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 40,665 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 27,37 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 273,695 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 1.438,267 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) | - nt - | 27,128 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 33,91 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 108,49 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 326,5 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 32,65 | mắt |
| BO | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 570,143 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 181,02 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 719,133 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 233,474 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 108,612 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 77,825 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 18,102 | kmlần |
| BP | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 301,63 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 129,27 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | - nt - | 21,221 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 229,89 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt - | 198,065 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 536,41 | 10m |
| 7 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 67,098 | m2 |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 76,63 | tấm |
| 9 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 7,074 | tấm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 1.506,67 | mcống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.637,7 | mcống |
| 12 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | - nt - | 735 | m2 |
| BQ | Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (năm 2023) | |||
| BR | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,811 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | - nt - | 18,102 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 645,736 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 217,224 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt - | 35,957 | kmnăm |
| BS | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,76 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 321,84 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 786,8 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 40,08 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 214,64 | 10m2 |
| BT | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,894 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 34,5 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 36 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 153,66 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 135,55 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 1,44 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 8,26 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 2,163 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 40,665 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 27,37 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 273,695 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 1.438,267 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) | - nt - | 27,128 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 33,91 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 108,49 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 326,5 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 32,65 | mắt |
| BU | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 570,143 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 181,02 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 719,133 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 233,474 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 108,612 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 77,825 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 18,102 | kmlần |
| BV | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 301,63 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 129,27 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | - nt - | 21,221 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 229,89 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt - | 198,065 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 536,41 | 10m |
| 7 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 67,098 | m2 |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 76,63 | tấm |
| 9 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 7,074 | tấm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 1.506,67 | mcống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.637,7 | mcống |
| 12 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | - nt - | 735 | m2 |
| BW | Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| BX | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,812 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | - nt - | 18,104 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 645,736 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 217,224 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt - | 35,956 | kmnăm |
| BY | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 80,46 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 196,7 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 10,02 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 53,66 | 10m2 |
| BZ | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,223 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 8,625 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 9 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 38,415 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 33,888 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,36 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 2,065 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 0,541 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 10,166 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 6,842 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 68,424 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 359,567 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) | - nt - | 6,782 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 8,478 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 27,123 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 81,625 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 8,163 | mắt |
| CA | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,536 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 45,255 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 179,783 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 58,369 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 27,153 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 19,456 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 4,526 | kmlần |
| CB | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,408 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 32,318 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | - nt - | 5,305 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 57,473 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt - | 49,516 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 134,103 | 10m |
| 7 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 16,775 | m2 |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 19,158 | tấm |
| 9 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1,768 | tấm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 376,668 | mcống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 409,425 | mcống |
| 12 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | - nt - | 183,75 | m2 |
| CC | Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| CD | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,313 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 16,156 | kmnăm |
| CE | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 137,7 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | - nt - | 281,16 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 13,14 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 75 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | - nt - | 17,175 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | - nt - | 8,588 | m |
| CF | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,149 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 6,9 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 12,375 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 33,84 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 11,28 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,495 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 3,345 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 0,829 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 11,28 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 6,778 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 67,778 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 242,349 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 1,586 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 6,69 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 9,75 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 0,975 | mắt |
| CG | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,903 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 133,01 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 54,255 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 6,651 | kmlần |
| CH | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 691,364 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 414,818 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 287,033 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 669,743 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 30,654 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 47,839 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 2,813 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 234 | mcống |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.026,465 | mcống |
| CI | Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2022) | |||
| CJ | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,313 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 16,157 | kmnăm |
| CK | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 183,6 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | - nt - | 374,88 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 17,52 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 100 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | - nt - | 22,9 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | - nt - | 11,45 | m |
| CL | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,865 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 9,2 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 16,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 45,12 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 15,04 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,66 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 4,46 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 1,105 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 15,04 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 9,037 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 90,37 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 323,132 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 2,115 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 8,92 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 13 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 1,3 | mắt |
| CM | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,204 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 177,347 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 72,34 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 8,868 | kmlần |
| CN | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 921,819 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 553,091 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 382,71 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 892,99 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 40,872 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 63,785 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 3,75 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 312 | mcống |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.368,62 | mcống |
| CO | Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2023) | |||
| CP | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,313 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 16,157 | kmnăm |
| CQ | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 183,6 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | - nt - | 374,88 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 17,52 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 100 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | - nt - | 22,9 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | - nt - | 11,45 | m |
| CR | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,865 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 9,2 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 16,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 45,12 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 15,04 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,66 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 4,46 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 1,105 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 15,04 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 9,037 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 90,37 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 323,132 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 2,115 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 8,92 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 13 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 1,3 | mắt |
| CS | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,204 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 177,347 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 72,34 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 8,868 | kmlần |
| CT | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 921,819 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 553,091 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 382,71 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 892,99 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 40,872 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 63,785 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 3,75 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 312 | mcống |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.368,62 | mcống |
| CU | Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| CV | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,312 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | - nt - | 226,192 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 16,156 | kmnăm |
| CW | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 45,9 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | - nt - | 93,72 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 4,38 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 25 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | - nt - | 5,725 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | - nt - | 2,863 | m |
| CX | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,716 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 2,3 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 4,125 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 11,28 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 3,76 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,165 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1,115 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 0,276 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 3,76 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 2,259 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 22,593 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 80,783 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | - nt - | 0,529 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 2,23 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 3,25 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 0,325 | mắt |
| CY | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,301 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 44,337 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 18,085 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 2,217 | kmlần |
| CZ | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230,455 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | - nt - | 138,273 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | - nt - | 95,678 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 223,248 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 10,218 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 15,946 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 0,938 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 78 | mcống |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 342,155 | mcống |
| DA | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DB | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| DC | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,902 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 66,764 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 2,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 813,57 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,445 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,342 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 309,75 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 207,9 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 70,931 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 11,622 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 55,001 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 33 | m2 |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 27,5 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 9,6 | 100m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | cầu |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
| DD | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DE | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| DF | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,869 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 89,019 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 3,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.084,76 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,593 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,456 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 413 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 277,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 94,575 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 15,497 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 73,334 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 44 | m2 |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 36,667 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 12,8 | 100m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | cầu |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
| DG | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DH | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| DI | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,869 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 89,019 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 3,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.084,76 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,593 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,456 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 413 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 277,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 94,575 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 15,497 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 73,334 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 44 | m2 |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 36,667 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 12,8 | 100m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | cầu |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
| DJ | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DK | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 5 | c/năm |
| DL | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,967 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 22,255 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 0,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 271,19 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,148 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,114 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 103,25 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 69,3 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 23,644 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 3,874 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 18,334 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 11 | m2 |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 9,167 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 3,2 | 100m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | cầu |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
| DM | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DN | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| DO | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,158 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 39,48 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 0,45 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 247,23 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,158 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 84,375 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 28,95 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 72,113 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 3,532 | 10m2 |
| 10 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 4,552 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 2,731 | m2 |
| 12 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 4,552 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 3,6 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 3 | cầu |
| DP | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DQ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| DR | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,211 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 52,64 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 0,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 329,64 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,211 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 112,5 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 38,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 96,15 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 4,709 | 10m2 |
| 10 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 6,069 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 3,641 | m2 |
| 12 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 6,069 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 4,8 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 3 | cầu |
| DS | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DT | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| DU | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,211 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 52,64 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 0,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 329,64 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,211 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 112,5 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 38,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 96,15 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 4,709 | 10m2 |
| 10 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 6,069 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 3,641 | m2 |
| 12 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 6,069 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 4,8 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 3 | cầu |
| DV | Quốc lộ 27: Phần cầu 25m | |||
| DW | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| DX | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 13,16 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 0,15 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 82,41 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,053 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 28,125 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 9,65 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 24,038 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 1,177 | 10m2 |
| 10 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 1,517 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | - nt - | 0,91 | m2 |
| 12 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | - nt - | 1,517 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 1,2 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 0,75 | cầu |
| DY | Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| DZ | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,695 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 5,333 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 389,864 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | - nt - | 27,848 | kmnăm |
| EA | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,125 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 451,129 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 161 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 11,3 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 48,4 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 350,72 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 175,36 | m |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm | - nt - | 438,4 | m |
| EB | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,115 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 43,47 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 21 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 155,26 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 60,175 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,84 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 7,64 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 1,645 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 72,21 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 12,145 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 242,89 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 417,7 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 7,24 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 15,64 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 144,8 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 7,24 | mắt |
| EC | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 417,712 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 334,168 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 417,712 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 167,085 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 20,886 | kmlần |
| ED | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.359,66 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 1.415,796 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 188,773 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 938,4 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 651,5 | mcống |
| EE | Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2022) | |||
| EF | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,771 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 292,398 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | - nt - | 20,886 | kmnăm |
| EG | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,125 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 451,129 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 161 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 11,3 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 48,4 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 350,72 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 175,36 | m |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm | - nt - | 438,4 | m |
| EH | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,115 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 43,47 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 21 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 155,26 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 60,175 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,84 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 7,64 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 1,645 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 72,21 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 12,145 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 242,89 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 417,7 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 7,24 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 15,64 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 144,8 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 7,24 | mắt |
| EI | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 417,712 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 334,168 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 417,712 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 167,085 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 20,886 | kmlần |
| EJ | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.359,66 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 1.415,796 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 188,773 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 938,4 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 651,5 | mcống |
| EK | Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2023) | |||
| EL | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,771 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 292,398 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | - nt - | 20,886 | kmnăm |
| EM | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,125 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 451,129 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 161 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 11,3 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 48,4 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 350,72 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 175,36 | m |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm | - nt - | 438,4 | m |
| EN | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,115 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 43,47 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 21 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 155,26 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 60,175 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,84 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 7,64 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 1,645 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 72,21 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 12,145 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 242,89 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 417,7 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 7,24 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 15,64 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 144,8 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 7,24 | mắt |
| EO | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 417,712 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 334,168 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 417,712 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 167,085 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 20,886 | kmlần |
| EP | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.359,66 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 1.415,796 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 188,773 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 938,4 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 651,5 | mcống |
| EQ | Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| ER | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,772 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 292,4 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | - nt - | 20,884 | kmnăm |
| ES | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,531 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 112,782 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 40,25 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 2,825 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 12,1 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 87,68 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | - nt - | 43,84 | m |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm | - nt - | 109,6 | m |
| ET | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,279 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 10,868 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 5,25 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 38,815 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | - nt - | 15,044 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,21 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1,91 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt - | 0,411 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt - | 18,053 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 3,036 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 60,723 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 104,425 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 1,81 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 3,91 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 36,2 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 1,81 | mắt |
| EU | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,428 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | - nt - | 83,542 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 104,428 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | - nt - | 41,771 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | - nt - | 5,221 | kmlần |
| EV | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 589,915 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt - | 353,949 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 47,193 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 234,6 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 162,875 | mcống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 30309.000.000 đồng. triệu đồng).Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.309.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí 1: Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên CTGT (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người) | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ; kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Vị trí 2: Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người) | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Vị trí 3: Hạt trưởng quản lý cầu đường | 5 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Vị trí 4: Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 5 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Vị trí 5: Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 5 | a/ Trình độ chuyên môm:- Có tối thiểu 02 người có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học);- Các cá nhân còn lại phải có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học đồng thời phải có cam kết sử dựng được thành thạo các phần mềm (VBMS, LRMS…);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 9 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 30 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
| 8 | Nhân viên quản lý kho | 2 | Có chứng chỉ đào tạo tin học (Chứng chỉ A hoặc B hoặc cử nhân tin học) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T (cái) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô (cái) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 10 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 (Cái) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) (Cái) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Xe lu >= 10 tấn (Cái) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (Cái) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa (Bộ) | Hoạt động tốt. | 3 |
| 8 | Đầm cóc (Cái) | Hoạt động tốt. | 5 |
| 9 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) (Cái) | Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). | 15 |
| 10 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ (Cái) | Hoạt động tốt. | 5 |
| 11 | Máy trộn vữa bê tông xi măng (Cái) | Hoạt động tốt. | 5 |
| 12 | Máy cắt hàn cốt thép (Cái) | Hoạt động tốt. | 5 |
| 13 | Thiết bị cắt mặt đường (Cái) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 14 | Máy phát điện >=5Kw (Cái) | Hoạt động tốt. | 3 |
| 15 | Máy nén khí (Cái) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 16 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) (Bộ) | Hoạt động tốt. | 6 |
| 17 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 18 | Ca nô (xuồng máy) công suất >=135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn (Cái) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu (Cái) | Hoạt động tốt | 3 |
| 20 | Xe ô tô Pickup tuần cầu (Cái) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 21 | Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường (Cái) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 22 | Xe quét đường (Cái) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ đường (Cái) | Hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Bộ đàm (bộ) | Hoạt động tốt | 6 |
| 25 | Máy tính và máy in kết nối mạng (Cái) | Hoạt động tốt | 5 |
| 26 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (Mỗi bộ gồm: tủ hồ sơ, bàn ghế làm việc….) (Bội) | Hoạt động tốt | 5 |
| 27 | Điện thoại thông minh kết nối mạng (Cái) | Hoạt động tốt | 5 |
| 28 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). (Cái) | Hoạt động tốt | 5 |
| 29 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu (Bộ) | Hoạt động tốt | 60 |
| 30 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) (Cái) | Hoạt động tốt | 5 |
| 31 | Nhà làm việc của Hạt quản lý (phải bố trí tối thiểu mỗi hạt quản lý có 01 (một) Nhà làm việc của Hạt quản lý, đồng thời mỗi tuyến quốc lộ thuộc phạm vi quản lý phải có tối thiểu 01 (một) Nhà hạt quản lý) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi