Gói thầu: Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh QL.2C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh QL.2C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:15:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,269,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| B | A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| C | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| D | 1. Công tác quản lý (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,729 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,729 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,319 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | lần |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | cầu/năm |
| E | 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,879 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,636 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,528 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.263,805 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m2 |
| 12 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m2 |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | md |
| 15 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,21 | md |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,487 | m2 |
| 18 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | ca |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.566,626 | md |
| 20 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,352 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,879 | m2 |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | Cầu |
| 24 | Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,604 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,885 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | Cột |
| F | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 414 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,575 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | trạm |
| G | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.844,404 | Kw/h |
| H | B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| I | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| J | 1. Công tác quản lý (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,571 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,571 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,543 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,431 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,543 | lần |
| 9 | Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | cầu/năm |
| K | 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,321 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.410,524 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,792 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.896,195 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển |
| 11 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | biển |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m2 |
| 13 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,765 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | md |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 847,26 | md |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,549 | m2 |
| 19 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.110,174 | md |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,44 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,321 | m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | Cầu |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,665 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,484 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,115 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | Cột |
| L | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,775 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.133 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,225 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | trạm |
| M | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU (Từ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44.782,247 | Kw/h |
| N | NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| O | A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| P | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| Q | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,638 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,638 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,092 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | lần |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | cầu/năm |
| R | 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,506 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620,848 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,703 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.351,74 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | m2 |
| 12 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m2 |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | md |
| 15 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,28 | md |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,316 | m2 |
| 18 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.088,835 | md |
| 20 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,137 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,506 | m2 |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | Cầu |
| 24 | Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,805 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,489 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,791 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,181 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Cột |
| S | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| T | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.792,538 | Kw/h |
| U | B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| V | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| W | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,762 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,762 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,057 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,908 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,057 | lần |
| 9 | Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | cầu/năm |
| X | 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,094 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.214,032 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,057 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.528,26 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển |
| 11 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m2 |
| 13 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,686 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | md |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,68 | md |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.335,399 | m2 |
| 19 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.813,565 | md |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.021,92 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,094 | m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | Cầu |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,887 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,979 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,819 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | Cột |
| Y | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.844 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| Z | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2022 - 31/12/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59.709,663 | Kw/h |
| AA | NĂM 2023 ( TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| AB | A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2023 ( TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| AC | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh NĂM 2023 ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| AD | 1. Công tác quản lý ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,638 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,638 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,092 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | lần |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | cầu/năm |
| AE | 2. Công tác bảo dưỡng ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,506 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620,848 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,703 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.351,74 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | m2 |
| 12 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m2 |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | md |
| 15 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,28 | md |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,316 | m2 |
| 18 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.088,835 | md |
| 20 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,137 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,506 | m2 |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | Cầu |
| 24 | Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,805 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,489 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,791 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,181 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Cột |
| AF | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AG | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2022 - 31/12/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.792,538 | Kw/h |
| AH | B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC ( TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| AI | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| AJ | 1. Công tác quản lý ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,762 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,762 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,057 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,908 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,057 | lần |
| 9 | Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | cầu/năm |
| AK | 2. Công tác bảo dưỡng ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,094 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.214,032 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,057 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.528,26 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển |
| 11 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m2 |
| 13 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,686 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | md |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,68 | md |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.335,399 | m2 |
| 19 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.813,565 | md |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.021,92 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,094 | m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | Cầu |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,887 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,979 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,819 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | Cột |
| AL | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu ( Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.844 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trạm |
| AM | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2023 - 31/12/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59.709,663 | Kw/h |
| AN | NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| AO | A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| AP | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| AQ | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,773 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | lần |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | cầu/năm |
| AR | 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,212 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087,935 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | biển |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m2 |
| 12 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m2 |
| 13 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | md |
| 15 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,07 | md |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,829 | m2 |
| 18 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | ca |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,209 | md |
| 20 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,784 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | m2 |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Cầu |
| 24 | Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,201 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | Cột |
| AS | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,825 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | trạm |
| AT | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2024 - 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.948,135 | Kw/h |
| AU | B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| AV | I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| AW | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,19 | ca |
| 2 | Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,19 | ca |
| 3 | Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,514 | ca |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,477 | ngày |
| 5 | Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | lần |
| 6 | Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | lần |
| 7 | Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | lần |
| 8 | Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,514 | lần |
| 9 | Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | cầu/năm |
| AX | 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,774 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 803,508 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,264 | ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.632,065 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | Cột |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | biển |
| 11 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m2 |
| 13 | Dán lại phản quang cọc H trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | md |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,42 | md |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,85 | m2 |
| 19 | Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.703,391 | md |
| 21 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,48 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,774 | m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | Cầu |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m2 |
| 26 | Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,222 | m2 |
| 27 | Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,495 | m2 |
| 28 | Thay thế con lăn cao su khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 29 | Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,705 | 1 mặt cắt đo |
| 30 | Sơn cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Cọc |
| 32 | Thay thế mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | Cột |
| 33 | Thay thế mốc lộ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | Cột |
| AY | II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | trạm/ngày |
| 3 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,925 | bóng |
| 4 | Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,825 | bóng |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,075 | Cột |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | trạm |
| 8 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | trạm |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35KW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | trạm |
| 10 | Điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | trạm |
| AZ | III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2024 - 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.927,416 | Kw/h |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu đường bộ có nhịp ≥ 100 m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 8,6 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu đường bộ có nhịp ≥ 100 m. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi