Gói thầu: Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh QL.2C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240403-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh QL.2C
Số hiệu KHLCNT 20210232678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:15:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,269,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
B A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
C I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
D 1. Công tác quản lý (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,729 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,729 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,319 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,457 lần
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 cầu/năm
E 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,879 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 465,636 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,528 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.263,805 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,216 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 m2
12 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 m2
13 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,177 md
15 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,21 md
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,9 m2
17 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,487 m2
18 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 ca
19 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.566,626 md
20 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m2
21 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 293,352 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,879 m2
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 Cầu
24 Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,604 m2
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,867 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,343 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,885 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 Cột
F II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,45 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,475 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 414 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,575 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 trạm
G III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.844,404 Kw/h
H B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
I I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
J 1. Công tác quản lý (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,571 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,571 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,543 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,431 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,543 lần
9 Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 cầu/năm
K 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,321 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.410,524 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,792 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.896,195 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,932 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển
11 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 biển
12 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m2
13 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 m2
14 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,765 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,059 md
16 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 847,26 md
17 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,9 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.001,549 m2
19 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
20 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.110,174 md
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m2
22 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.516,44 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,321 m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 Cầu
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,665 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,484 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,115 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,343 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,343 Cột
L II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,775 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,475 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.133 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,225 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 trạm
M III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU (Từ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44.782,247 Kw/h
N NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
O A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
P I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
Q 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,638 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,638 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,399 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,092 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,943 lần
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 cầu/năm
R 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,506 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 620,848 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,703 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.351,74 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,622 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 m2
12 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 m2
13 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 md
15 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,28 md
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,2 m2
17 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,316 m2
18 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
19 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.088,835 md
20 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
21 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 391,137 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,506 m2
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 Cầu
24 Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,805 m2
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,489 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,791 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,181 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 Cột
S II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
T III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.792,538 Kw/h
U B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
V I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
W 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 660,762 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 660,762 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,057 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,908 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,057 lần
9 Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 cầu/năm
X 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,094 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.214,032 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,057 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.528,26 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,577 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển
11 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển
12 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,555 m2
13 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 m2
14 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,686 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,412 md
16 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.129,68 md
17 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,2 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.335,399 m2
19 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
20 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.813,565 md
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
22 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.021,92 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,094 m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 Cầu
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,893 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,887 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,979 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,819 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,79 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,79 Cột
Y II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.844 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,3 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
Z III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2022 - 31/12/2022) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59.709,663 Kw/h
AA NĂM 2023 ( TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
AB A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2023 ( TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
AC I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh NĂM 2023 ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
AD 1. Công tác quản lý ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,638 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,638 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,399 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,092 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,943 lần
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 cầu/năm
AE 2. Công tác bảo dưỡng ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,506 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 620,848 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,703 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.351,74 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,622 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 m2
12 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 m2
13 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 md
15 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,28 md
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,2 m2
17 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,316 m2
18 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
19 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.088,835 md
20 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
21 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 391,137 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,506 m2
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 Cầu
24 Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,805 m2
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,489 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,791 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,181 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 Cột
AF II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm
AG III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2022 - 31/12/2022) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.792,538 Kw/h
AH B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC ( TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
AI I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
AJ 1. Công tác quản lý ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 660,762 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 660,762 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,057 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,908 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,057 lần
9 Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 cầu/năm
AK 2. Công tác bảo dưỡng ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,094 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.214,032 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,057 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.528,26 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,577 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển
11 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển
12 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,555 m2
13 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 m2
14 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,686 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,412 md
16 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.129,68 md
17 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,2 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.335,399 m2
19 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
20 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.813,565 md
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
22 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.021,92 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,094 m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 Cầu
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,893 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,887 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,979 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,819 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,79 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,79 Cột
AL II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu ( Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.844 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,3 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 trạm
AM III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2023 - 31/12/2023) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59.709,663 Kw/h
AN NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
AO A. ĐỊA PHẬN TX SƠN TÂY - HÀ NỘI NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
AP I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
AQ 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,91 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,91 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,773 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 lần
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 cầu/năm
AR 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,626 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,212 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 8 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,176 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.087,935 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 biển
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m2
12 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m2
13 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m
14 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 md
15 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,07 md
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m2
17 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,829 m2
18 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 ca
19 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 522,209 md
20 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
21 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,784 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,626 m2
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Cầu
24 Sơn, bảo dưỡng thang lên dầm hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,201 m2
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,622 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,448 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão)kiểm tra 1 lần/năm, có 8 trụ ngập nước * 4 mặt xung quanh trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,295 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Cột
AS II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,825 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,525 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 trạm
AT III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2024 - 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.948,135 Kw/h
AU B. ĐỊA PHẬN HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
AV I. Quản lý, BDTX cầu Vĩnh Thịnh (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
AW 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Trực gác, Tuần tra trên cầu, phòng cháy chữa cháy (Thực hiện tuần tra, kiểm tra hàng ngày trên mặt cầu và các hạng mục trên cầu, ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác tuần tra kiểm tra cầu, sử dụng xe máy để di chuyển khi tuần tra; một ngày thực hiện 3 ca trên/ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,19 ca
2 Công tác tuần tra hành lang dưới cầu, gầm cầu, trông coi mốc quan trắc (Thực hiện hàng ngày, mỗi bên dưới gầm cầu bố trí 01 người để kiểm tra hàng ngày, cập nhật ghi chép đầy đủ vào sổ trực gác, kiểm tra hành lang dưới gầm cầu, một ngày thực hiện 3 ca liên tục 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,19 ca
3 Xe cứu hộ giao thông thường trực 2 đầu cầu khi thấy nhiệm vụ cần thiết đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,514 ca
4 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,477 ngày
5 Kiểm tra định kỳ (2năm/lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 lần
6 Kiểm tra đột xuất (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 lần
7 Kiểm tra đặc biệt (1 lần/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 lần
8 Kiểm tra kỹ thuật dầm hộp hàng tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,514 lần
9 Kiểm tra vết nứt trong dầm hộp (N9-:-N15): cập nhật hồ sơ đăng ký vết nứt và trên máy tính; Dán tem theo dõi vết nứt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 cầu/năm
AX 2. Công tác bảo dưỡng (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,774 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 803,508 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác (Tính 1 tháng 1 lần, mỗi lần quét toàn bộ mặt cầu với chiều dài 4,48km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,264 ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước bằng thủ công: L cầu * 2 bên *quét mép mỗi bên 50cm *6 lần/ năm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.632,065 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo và chân cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,644 m2
7 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Cột
10 Thay thế, bổ sung biển tròn, biển tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 biển
11 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển
12 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 m2
13 Dán lại phản quang cọc H trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m2
14 Thay thế ống thoát nước D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,922 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,353 md
16 Vệ sinh khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,42 md
17 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 333,85 m2
19 Vận chuyển rác đổ đi bằng xe ô tô 5T (TT cự ly 8km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
20 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ và màng phản quang trên trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.703,391 md
21 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
22 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 505,48 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,774 m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=4480m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 Cầu
25 Dán lại lớp phản quang trên trụ lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 m2
26 Sơn đánh số mã hóa: mố, trụ, khe co giãn 2 bên BT lan can cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp đôi cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,222 m2
27 Sơn đánh số thứ tự: mố, trụ dưới gầm cầu (nền trắng, chữ đen cao gấp ba cọc H) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,495 m2
28 Thay thế con lăn cao su khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 vị trí
29 Đo độ thay đổi lòng sông và xói ớ mố trụ cầu (Làm cùng công tác kiểm tra cầu trước mùa mưa bão) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,705 1 mặt cắt đo
30 Sơn cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m2
31 Nắn sửa cọc tiêu, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Cọc
32 Thay thế mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,448 Cột
33 Thay thế mốc lộ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,448 Cột
AY II. Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng trên cầu (Từ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 trạm/ngày
3 Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,925 bóng
4 Thay bóngđèn huỳnh quang trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,825 bóng
5 Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711 bộ
6 Sơn đánh số mã hóa cột đèn điện, tủ điện, TBA (sơn đen trên thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,075 Cột
7 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 trạm
8 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 trạm
9 Chống sét van, điện áp 22-35KW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 trạm
10 Điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 trạm
AZ III. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU
1 Chiếu sáng trên cầu Vĩnh Thịnh (01/01/2024 - 31/3/2024) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.927,416 Kw/h
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu đường bộ có nhịp ≥ 100 m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 8,6 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 8,6 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu đường bộ có nhịp ≥ 100 m. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->