Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS và THPT Huỳnh Văn Nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS và THPT Huỳnh Văn Nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:59:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,296,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9451955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Đối với chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường + chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 cv kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : LÁT LẠI NỀN NHÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 1.834,8284 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2, Chương V | 149,057 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,2519 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 50,08 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 117,5169 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 176,275 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 1.658,553 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 149,057 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 76,374 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 534,618 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 801,169 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2, Chương V | 46,216 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,813 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 32,52 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 21,9149 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 43,83 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 757,339 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 46,216 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 32,971 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 230,797 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 352,355 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2, Chương V | 23,967 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 28,188 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 15,3 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 336,755 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 23,967 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 14,573 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 102,011 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 80,602 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2, Chương V | 31,792 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 6,448 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 80,602 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 31,792 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 3,86 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 27,02 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 0,828 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục 2, Chương V | 3,096 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,952 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Mục 2, Chương V | 30,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,53 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 9,709 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,925 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,336 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,884 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,232 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 16,195 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,974 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,002 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,245 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,336 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,492 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,637 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,04 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,645 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,14 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,073 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,058 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,622 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,81 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 23,517 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,038 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,782 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 11,91 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 8,98 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mục 2, Chương V | 18,57 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 114,74 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 174,949 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 95,8 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 130,6 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 157,088 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 72,8 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 54,8 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,868 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 31,868 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, Chương V | 116,28 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính trong dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 23,4 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 20,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 43,8 | m2 |
| 56 | SXLD ổ khoá, tay nắm cửa | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Gia công cửa song sắt | Mục 2, Chương V | 38,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 38,76 | m2 |
| 59 | SXLD cửa mái bằng khung sắt bọc tôn | Mục 2, Chương V | 1 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,555 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,555 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,634 | 100m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 226,414 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 383,488 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 323,928 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 285,934 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 54,56 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,33 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 71 | Ống STK D76, L=200 | Mục 2, Chương V | 1,2 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 25 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tủ điện âm tường 4Line | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 1,246 | 100m2 |
| 91 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện, kích thước 600x400mm | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG) | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 94 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 95 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 0,94 | 100m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục 2, Chương V | 3,29 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 23,524 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,935 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,324 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,88 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,042 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,145 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 47 | cái |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 47 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,1 | m2 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục 2, Chương V | 509,327 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 524,116 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 404,796 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 119,32 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 2.620,58 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 509,327 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 328,445 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 509,327 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 226 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 226,001 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,168 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 0,702 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 0,329 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,618 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,909 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 25,659 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,85 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,624 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,237 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,152 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,195 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 20 | Xoa láng mặt nền BT | Mục 2, Chương V | 262,6 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,725 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,968 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,201 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,725 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,968 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,201 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,823 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 146,761 | m2 |
| 29 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mục 2, Chương V | 1,905 | 100m2 |
| 30 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục 2, Chương V | 3 | cây |
| 31 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục 2, Chương V | 3 | gốc cây |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 0,351 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 0,181 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,428 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,314 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 17,729 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,11 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,431 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,129 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,021 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,083 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,024 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,099 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 49 | Xoa láng mặt nền BT | Mục 2, Chương V | 180,396 | m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,48 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,579 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,765 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,48 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,579 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,765 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,686 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 94,743 | m2 |
| 58 | XSLD máng xối | Mục 2, Chương V | 20,8 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,252 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC : SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 9,847 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 1,231 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 1,231 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,693 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 9,355 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 73,853 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 50,994 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 180 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mục 2, Chương V | 3.600 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 9,847 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 68,929 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 9,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,322 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2, Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 8 | CCLD cỏ nhân tạo 2 máu xanh đậm, xanh nhạt xen kẽ ( bao gồm hạt su), kẻ line mặt sân theo tiêu chuẩn | Mục 2, Chương V | 658,2848 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa vào khung sắt, lưới B40 | Mục 2, Chương V | 2,6752 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 2,6752 | m2 |
| 11 | Rải cát mịn bề mặt sân cỏ | Mục 2, Chương V | 19,829 | m3 |
| 12 | Khung thành, lưới cầu môn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lưới chắn bóng sợi 2,7mm, ô lưới 13,5x13,5cm, sợi chống tia UV | Mục 2, Chương V | 848 | m2 |
| 14 | Cáp bọc nhựa D6 | Mục 2, Chương V | 318 | m |
| 15 | Tăng đơ D12 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 16 | Ốc xiết cáp 6mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,9192 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 12,44 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 23 | Trụ BTLT cao 10,5m | Mục 2, Chương V | 8 | trụ |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục 2, Chương V | 1,8 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0 | 100m3 |
| 29 | Lưới báo hiệu cáp | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 30 | Cung cấp, LD đèn pha Led 200W | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 76 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 280 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2, Chương V | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện KT 200x350x150 | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2, Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,4 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 12,24 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 32,64 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 3,264 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 2,034 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 101,7 | m3 |
| 51 | Xoa láng mặt bê tông, cắt jont @300x300 | Mục 2, Chương V | 1.017 | m2 |
| 52 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 496 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4,05 | m2 |
| 54 | Lưới + cột lưới sân bóng chuyền | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Ghế trọng tài | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Khung lưới bóng rổ | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,9134 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,4026 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 11,76 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,904 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,464 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,2798 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục 2, Chương V | 0,9344 | 0.0 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 153 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 9,472 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,824 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 172,4 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,2 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục 2, Chương V | 2 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục 2, Chương V | 1 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2, Chương V | 1,875 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 112,9 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 790,3 | m3 |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 647 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục 2, Chương V | 58,519 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 14,39 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,224 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,411 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 2,326 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 647 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,752 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,028 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 55,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 63,743 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 446,201 | m3 |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa Omaton P-7800s Master | Mục 2, Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Loa sub omaton T-16k | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Âm ly Omaton Ps 8500 | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bộ chia Mixer omaton MG-124 | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Micro không dây Shure UGX-20XX | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Kệ âm ly | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Dây tín hiệu SPM 270 Pro | Mục 2, Chương V | 200 | M |
| 8 | Dây điện cadivi dẫn nguồn | Mục 2, Chương V | 200 | M |
| I | MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Máy chiếu Epson EB-2247U | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Màn chiếu điện 200 in tự cuốn Apollo | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu 40m | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Vận chuyển, bảo hiểm nhân công thi công chuyển giao thiết bị | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9451955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Đối với chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kĩ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường + chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe ô tô tải (tự đổ) | ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0.5 kiểm định | 1 |
| 12 | Máy lu | ≥ 10 tấn kiểm định | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110 cv kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi