Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS và THPT Huỳnh Văn Nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305853-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS và THPT Huỳnh Văn Nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210231118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:59:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,296,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9451955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Đối với chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường + chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 cv kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : LÁT LẠI NỀN NHÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V1.834,8284m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục 2, Chương V149,057m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,2519100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V50,08m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V117,5169m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V176,275m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V1.658,553m2
8Lát đá bậc cầu thangMục 2, Chương V149,057m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V76,374m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V534,618m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V801,169m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục 2, Chương V46,216m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mục 2, Chương V0,813100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V32,52m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V21,9149m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V43,83m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V757,339m2
18Lát đá bậc cầu thangMục 2, Chương V46,216m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V32,971m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V230,797m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V352,355m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục 2, Chương V23,967m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,705100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V28,188m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V15,3m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V336,755m2
27Lát đá bậc cầu thangMục 2, Chương V23,967m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V14,573m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V102,011m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMục 2, Chương V80,602m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục 2, Chương V31,792m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,1195100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V6,448m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V80,602m2
35Lát đá bậc cầu thangMục 2, Chương V31,792m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V3,86m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V27,02m3
B HẠNG MỤC : NHÀ KHO XÂY MỚI
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V0,828100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục 2, Chương V3,096m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,644100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,952100m3
5Cung cấp đất đắp nền nhàMục 2, Chương V30,8m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V3,53m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V9,709m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,925m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V5,336m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V4,884m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,232m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V16,195m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,974m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,002m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V28cái
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,245tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,336tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,145tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,492tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,139tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,637tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,204tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,04tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,645tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,087tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,14tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,073tấn
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,176100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,831100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,517100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,058100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V1,622100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,306100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,211100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,81m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mục 2, Chương V23,517m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V4,038m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,32m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V2,782m3
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V11,91m2
41Lát đá bậc tam cấpMục 2, Chương V8,98m2
42Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mục 2, Chương V18,57m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V114,74m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V174,949m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V95,8m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V130,6m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V157,088m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V72,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V54,8m
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V31,868m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V31,868m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V116,28m2
53Cung cấp cửa đi khung sắt kính trong dày 5 lyMục 2, Chương V23,4m2
54Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 lyMục 2, Chương V20,4m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V43,8m2
56SXLD ổ khoá, tay nắm cửaMục 2, Chương V4bộ
57Gia công cửa song sắtMục 2, Chương V38,76m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V38,76m2
59SXLD cửa mái bằng khung sắt bọc tônMục 2, Chương V1m2
60Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,555tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,555tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,634100m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V226,414m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V383,488m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V323,928m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V285,934m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V54,56m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,33100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMục 2, Chương V12cái
70Cầu chắn rácMục 2, Chương V6cái
71Ống STK D76, L=200Mục 2, Chương V1,2m
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V25hộp
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
74Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
75Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V3cái
77Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V200m
78Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V50m
79Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V70m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V50m
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V8bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V4cái
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V70m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V50m
85Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMục 2, Chương V3bộ
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
88Tủ điện âm tường 4LineMục 2, Chương V1tủ
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V1,246100m2
91Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện, kích thước 600x400mmMục 2, Chương V2bộ
92Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG)Mục 2, Chương V2bình
93Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG)Mục 2, Chương V2bình
94Hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V2hộp
95Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V0,94100m
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục 2, Chương V3,29m3
97Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V23,524100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,235100m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V4,935m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V4,324m3
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,88m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,042tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,145tấn
104Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,141100m2
105Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,94100m2
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,105100m2
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V47cái
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V47m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V14,1m2
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V0,055100m3
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V5,5m3
C HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMục 2, Chương V509,327m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V524,116m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V404,796m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V119,32m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V2.620,58m2
6Gia công hàng rào song sắtMục 2, Chương V509,327m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V328,445m2
8Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V509,327m2
D HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V226m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V226,001m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục 2, Chương V3,168m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,442100m3
5Đào đất móng băng, rộng Mục 2, Chương V0,702m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V0,329m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,618m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,909m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V25,659m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,85m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,624m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,237tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,152tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,048tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,195tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,16100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,142100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,185100m2
20Xoa láng mặt nền BTMục 2, Chương V262,6m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,725tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,968tấn
23Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,201tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,725tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,968tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,201tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,823100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V146,761m2
29Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mục 2, Chương V1,905100m2
30Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, Chương V3cây
31Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, Chương V3gốc cây
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,241100m3
33Đào móng băng, rộng Mục 2, Chương V0,351m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V0,181m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V0,18100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,428m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V4,314m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V17,729m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,11m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,431m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,129tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,021tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,083tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,024tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,099tấn
46Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,087100m2
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,077100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,111100m2
49Xoa láng mặt nền BTMục 2, Chương V180,396m2
50Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,48tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,579tấn
52Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,765tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,48tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,579tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,765tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,686100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V94,743m2
58XSLD máng xốiMục 2, Chương V20,8m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,252100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMục 2, Chương V12cái
E HẠNG MỤC : SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2, Chương V9,847m3
2Đào đất móng băng, rộng Mục 2, Chương V1,231m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V1,231m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V3,693m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V9,355m3
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V73,853m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V50,994m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V180m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMục 2, Chương V3.600m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V9,847m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V68,929m3
F HẠNG MỤC : SÂN THỂ THAO
1Đào đất móng băng, rộng Mục 2, Chương V9,54m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,021100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V3,18m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V8,48m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,88100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,322100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, Chương V0,661100m3
8CCLD cỏ nhân tạo 2 máu xanh đậm, xanh nhạt xen kẽ ( bao gồm hạt su), kẻ line mặt sân theo tiêu chuẩnMục 2, Chương V658,2848m2
9Cung cấp cửa vào khung sắt, lưới B40Mục 2, Chương V2,6752m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V2,6752m2
11Rải cát mịn bề mặt sân cỏMục 2, Chương V19,829m3
12Khung thành, lưới cầu mônMục 2, Chương V2bộ
13Lưới chắn bóng sợi 2,7mm, ô lưới 13,5x13,5cm, sợi chống tia UVMục 2, Chương V848m2
14Cáp bọc nhựa D6Mục 2, Chương V318m
15Tăng đơ D12Mục 2, Chương V24cái
16Ốc xiết cáp 6mmMục 2, Chương V96cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,294100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,568m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,4608100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V12,9192m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V12,44m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V8cái
23Trụ BTLT cao 10,5mMục 2, Chương V8trụ
24Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V0,6100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục 2, Chương V1,8m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V0,245100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,288100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0100m3
29Lưới báo hiệu cápMục 2, Chương V70m
30Cung cấp, LD đèn pha Led 200WMục 2, Chương V6bộ
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V60m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V90m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V76m
34Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V280m
35Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V200m
36Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V80m
37Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V160m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
40Tủ điện KT 200x350x150Mục 2, Chương V1tủ
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, Chương V0,024100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,4m3
43Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V0,367100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,081100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V12,24m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V32,64m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V3,264100m2
48Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V2,034100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V1,017100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V101,7m3
51Xoa láng mặt bê tông, cắt jont @300x300Mục 2, Chương V1.017m2
52Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V496m2
53Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V4,05m2
54Lưới + cột lưới sân bóng chuyềnMục 2, Chương V1bộ
55Ghế trọng tàiMục 2, Chương V1bộ
56Khung lưới bóng rổMục 2, Chương V2bộ
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0889100m3
58Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V0,9134100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,4026100m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V11,76m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V3,904m3
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V4,464m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,2798tấn
64Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,343100m2
65Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMục 2, Chương V0,93440.0
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,3061100m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V153cái
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V9,472m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,824m3
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V172,4m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V46,2m2
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục 2, Chương V2đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục 2, Chương V1mối nối
74Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục 2, Chương V3cái
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 2, Chương V1,875m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V112,9m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V790,3m3
G HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V647cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục 2, Chương V58,519m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V14,39m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V5,224m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,411tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V2,326100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,329100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V647cái
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V2,752m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V4,028m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V55,6m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V20m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V63,743m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V446,201m3
H HỆ THỐNG ÂM THANH
1Loa Omaton P-7800s MasterMục 2, Chương V6Cái
2Loa sub omaton T-16kMục 2, Chương V1Cái
3Âm ly Omaton Ps 8500Mục 2, Chương V3Cái
4Bộ chia Mixer omaton MG-124Mục 2, Chương V2Cái
5Micro không dây Shure UGX-20XXMục 2, Chương V3Cái
6Kệ âm lyMục 2, Chương V2Cái
7Dây tín hiệu SPM 270 ProMục 2, Chương V200M
8Dây điện cadivi dẫn nguồnMục 2, Chương V200M
I MÁY CHIẾU
1Máy chiếu Epson EB-2247UMục 2, Chương V1Cái
2Màn chiếu điện 200 in tự cuốn ApolloMục 2, Chương V1Cái
3Cáp tín hiệu 40mMục 2, Chương V1Cái
4Vận chuyển, bảo hiểm nhân công thi công chuyển giao thiết bịMục 2, Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9451955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Đối với chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
4 Cán bộ kĩ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường + chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đục Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
10 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
11 Máy đào ≥ 0.5 kiểm định1
12 Máy lu ≥ 10 tấn kiểm định1
13 Máy ủi ≥ 110 cv kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->