Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:32:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,047,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 5,0 km Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | ) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTDH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGDH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MO-2T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Lắp đặt Bộ tiếp địa mạ kẽm LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa cọc khoan LG-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột trung áp đi riêng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 13 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-4,3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 11 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-5,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x50)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 283 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4.592 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x120)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 420 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x50) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 145 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x50) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x120) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Giá móc treo cáp GMC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 216 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Bulong móc đơn: BLM-16x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 18 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 104 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 102 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 314 | m |
| 20 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 112 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc rút L250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 186 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 25-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 152 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Băng cách điện hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cái |
| 29 | Tháo lắp cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 253 | m |
| D | Phần thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn hạ áp ABC: ABC(2x16) | 352 | m | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5m | 9 | cột | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ tiếp địa mạ kẽm LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 14 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa cọc khoan LG-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3-K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MG-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGĐ-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 11 | Phá vỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè (M100) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m2 |
| G | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế 8 sứ trụ LT đôi dọc (XHT8-2N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cụm treo cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng lệch 3 pha cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 3 pha dây bọc ĐGL-3N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc (NG) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc (NĐ-D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đôi ngang | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột BTLT đôi dọc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột BTLT đôi ngang | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn XĐL2F-1L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lêch 2 pha trên cột BTLT đơn -XNL 2F-2LB-1250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lêch 2 pha cột đôi dọc tuyến -XNL 2FCĐ (D)-2LB-1250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trung thế trụ BTLT (XCC-2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (XFCO-2D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà DCL trên 2 trụ LT đôi dọc tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cột tròn trụ đơn: CDC-3,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột sắt 9,3 lên 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 01 cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 02 cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt (NCS-510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 20 | Cột |
| 25 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 34 | Cột |
| 26 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-9,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cột |
| 27 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5.909 | m |
| 28 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 114 | Quả |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế A30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Quả |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 105 | Chuỗi |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 210 | sợi |
| 32 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc AL/XLPE-9345 + Yếm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 105 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Ống nối dây bọc XLPE95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Kẹp răng 35kV 50-95/50-95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dàng giáp níu dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 14,5-16mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 114 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | Phần thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC70/11 | 843 | m | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 7,5m | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5m | 12 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 10,5m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà trung áp | 9 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 24 | Quả | |
| 7 | Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Nền trạm biến áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia TDT-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm TĐTG-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm TĐTG-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 5 | Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 6 | Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 21kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 27 | cái |
| L | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-12.7/24 kV-M50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 39 | mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 7 | mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 66 | mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 7 | mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x185)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 135 | mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 21 | mét |
| 7 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng bọc mềm M50 đấu TĐ+TLV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV+ty loại Pin Post | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 48 | Quả |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dàng giáp níu dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 14,5-16mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 48 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa mềm Fi20 bọc đai thép + đai thép 1,2m + khóa đai | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn F130/100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31 | mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm phía cao thế MA-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bảng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bảng |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế 1200x1000x450 sơn tĩnh điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 28 | Tháo lắp Tủ điện hạ áp cho máy biến áp 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | tủ |
| 29 | Tháo lắp Tủ tụ bù hạ áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | bộ 3 pha |
| 30 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 150/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 600/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha, gián tiếp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-400A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-250A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-160A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 13 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-100A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 0,4kV TC-CU(60x10x900) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 0,4kV TC-CU(60x10x600) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng(trung tính) TC-CU(30x6x500) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | mét |
| 44 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | mét |
| 46 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x185)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 63 | mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Sứ cách điện 1kV(hoặc cao su cách điện) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 68 | Quả |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống cao su bọc thanh cái ( fi 32) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bulon đồng M8x40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 69 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bulon đồng M8x100 bắt dây trung tính | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cốt loại V 100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 138 | M |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-640 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-640-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột sắt 10M7 (XĐMBA10-510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tụ bù hạ áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 10M7 (GĐTĐ10-510-1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột pi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì FCO12-510 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dọc hạ thế cột đúp ly tâm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác 2 cột BTLT dọc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí tiếp địa trên cột đôi 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí tiếp địa trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| M | Phần thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Thu hồi thu lôi van 22kV | 12 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV | 9 | Cái | |
| 5 | Thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế M(3x70+1x35):0,6/1kV | 7 | mét | |
| 6 | Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 | 28 | mét | |
| 7 | Thu hồi tủ hạ áp | 2 | tủ | |
| 8 | Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-160A | 1 | Cái | |
| 9 | Thu hồi áp tô mát 3 pha | 2 | Cái | |
| 10 | Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-75A | 3 | Cái | |
| 11 | Thu hồi Biến dòng hạ thế 100/5A | 3 | Cái | |
| 12 | Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-160A | 1 | Cái | |
| 13 | Thu hồi áp tô mát 3 pha | 2 | Cái | |
| 14 | Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-75A | 3 | Cái | |
| 15 | Thu hồi Biến dòng hạ thế 100/5A | 3 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 5,0 km Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | ) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi