Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240472-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:32:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,402,047,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 5,0 km
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn ) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
B PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTDH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGDH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MO-2TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Lắp đặt Bộ tiếp địa mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa cọc khoan LG-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột trung áp đi riêngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT29Bộ
C PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)13Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-4,3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)11Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-5,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
4Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x50)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)283Mét
5Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4.592Mét
6Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x120)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)420Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x50)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
8Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT145cái
9Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20cái
10Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x50)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x120)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
13Lắp đặt Giá móc treo cáp GMCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)216Cái
14Lắp đặt Bulong móc đơn: BLM-16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT104Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT102Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đai thép 20x0.4mm giữ giá móc cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT80Cái
19Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT314m
20Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)112Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT80cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
23Cung cấp và lắp đặt Dây buộc rút L250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT186Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT87cái
26Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 25-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT152Cái
28Cung cấp và lắp đặt Băng cách điện hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
29Tháo lắp cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)253m
D Phần thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị
1Thu hồi cáp vặn xoắn hạ áp ABC: ABC(2x16)352m
2Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5m9cột
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
F PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25Bộ
2Lắp đặt Bộ tiếp địa mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)14Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa cọc khoan LG-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3-KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MG-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng giếng BTLT MGĐ-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
11Phá vỡ và hoàn trả bê tông vĩa hè (M100)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m2
G PHẦN XÂY LẮP
1Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế 8 sứ trụ LT đôi dọc (XHT8-2N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cụm treo cáp bọc vặn xoắnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17m
3Cung cấp và lắp đặt Xà đở thẳng lệch 3 pha cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 3 pha dây bọc ĐGL-3NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc (NG)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc (NĐ-D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đôi ngangTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột BTLT đôi dọcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột BTLT đôi ngangTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn XĐL2F-1L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo lêch 2 pha trên cột BTLT đơn -XNL 2F-2LB-1250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo lêch 2 pha cột đôi dọc tuyến -XNL 2FCĐ (D)-2LB-1250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trung thế trụ BTLT (XCC-2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (XFCO-2D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà DCL trên 2 trụ LT đôi dọc tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Chụp cột tròn trụ đơn: CDC-3,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột sắt 9,3 lên 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 01 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trên 02 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt (NCS-510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)20Cột
25Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)34Cột
26Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-16-190-9,2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cột
27Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5.909m
28Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)114Quả
29Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế A30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40Quả
30Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)105Chuỗi
31Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT210sợi
32Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc AL/XLPE-9345 + YếmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)105bộ
33Lắp đặt Ống nối dây bọc XLPE95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12bộ
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
36Lắp đặt Kẹp răng 35kV 50-95/50-95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
37Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
38Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dàng giáp níu dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 14,5-16mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)114Cái
39Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12cái
40Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
41Cung cấp và lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
42Cung cấp và lắp đặt Dàn giáo kéo dây vượt đường giao thôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
H Phần thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị
1Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC70/11843m
2Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 7,5m7cột
3Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5m12cột
4Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 10,5m1cột
5Thu hồi xà trung áp9bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kV24Quả
7Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện)3Chuỗi
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Nền trạm biến ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
2Lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia TDT-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm TĐTG-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm TĐTG-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3bộ
K PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
2Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
5Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
6Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
7Lắp đặt Chống sét van 21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)27cái
L PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC-12.7/24 kV-M50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)39mét
2Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)7mét
3Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)66mét
4Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)7mét
5Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x185)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)135mét
6Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)21mét
7Tháo lắp lại cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)28m
8Lắp đặt Dây đồng bọc mềm M50 đấu TĐ+TLVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Mét
9Lắp đặt Cách điện đứng 24kV+ty loại Pin PostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)48Quả
10Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12cái
11Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dàng giáp níu dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 14,5-16mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)48Cái
12Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
13Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa mềm Fi20 bọc đai thép + đai thép 1,2m + khóa đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn F130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT31mét
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm phía cao thế MA-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT90Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
23Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
24Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
25Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9bảng
26Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9bảng
27Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế 1200x1000x450 sơn tĩnh điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
28Tháo lắp Tủ điện hạ áp cho máy biến áp 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3tủ
29Tháo lắp Tủ tụ bù hạ ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1bộ 3 pha
30Lắp đặt Máy biến dòng TI 150/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
31Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Cái
32Lắp đặt Máy biến dòng TI 600/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
33Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha, gián tiếpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cái
34Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Cái
35Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-400ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cái
36Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
37Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)13Cái
38Lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cái
39Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42mét
40Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 0,4kV TC-CU(60x10x900)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
41Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 0,4kV TC-CU(60x10x600)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
42Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng(trung tính) TC-CU(30x6x500)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
43Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3mét
44Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24mét
45Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6mét
46Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x185)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)63mét
47Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2mét
48Cung cấp và lắp đặt Sứ cách điện 1kV(hoặc cao su cách điện)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT68Quả
49Cung cấp và lắp đặt Ống cao su bọc thanh cái ( fi 32)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28Cái
50Cung cấp và lắp đặt Bulon đồng M8x40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT69Cái
51Cung cấp và lắp đặt Bulon đồng M8x100 bắt dây trung tínhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
56Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cốt loại V 100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT138M
57Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-640Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-640-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột sắt 10M7 (XĐMBA10-510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tụ bù hạ ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 10M7 (GĐTĐ10-510-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột piTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì FCO12-510Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Xà néo dọc hạ thế cột đúp ly tâmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Bộ thang trèo cột BTLT L50x5 dài 3mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác 2 cột BTLT dọcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Bố trí tiếp địa trên cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
74Cung cấp và lắp đặt Bố trí tiếp địa trên cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
M Phần thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị
1Thu hồi Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV1Máy
2Thu hồi Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV1Máy
3Thu hồi thu lôi van 22kV12Bộ
4Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV9Cái
5Thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế M(3x70+1x35):0,6/1kV7mét
6Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm228mét
7Thu hồi tủ hạ áp2tủ
8Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-160A1Cái
9Thu hồi áp tô mát 3 pha2Cái
10Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-75A3Cái
11Thu hồi Biến dòng hạ thế 100/5A3Cái
12Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-160A1Cái
13Thu hồi áp tô mát 3 pha2Cái
14Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-75A3Cái
15Thu hồi Biến dòng hạ thế 100/5A3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 5,0 km
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 ) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->