Gói thầu: Phần xây dựng Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 107 Lam Hạ - Hà Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306116-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Phần xây dựng Cải tạo Petrolimex - cửa hàng 107 Lam Hạ - Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210229846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:05:00 đến ngày 2021-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,162,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng (hoặc tương đương) công trình của gói thầu đang xét.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động.đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,6 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5207100m3
B Hạng mục: Mặt bằng đường bãi, rãnh ống công nghệ
1Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính đắp 1 lớp đất dày 0.3m để đạt K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5184100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9647100m3
3Rải 1 lớp nhựa PE lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,8233100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,7592m3
5Xoa phằng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V482,33m2
6Cắt mặt đường bê tông để làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,145100m
7Thi công khe co, giãn mặt đường bê tông (Bỏ chi phí thép tròn và máy uốn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
8Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Bỏ chi phí thép tròn và máy uốn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
9Đào rãnh công nghệ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4721m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,881m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0691tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
19Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,018m3
20Đắp đất rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V6,163m3
C Hạng mục: Hàng rào, kè đá
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6723100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,584m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,74m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5205m3
6Bê tông giằng kè đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
9Rải vải địa kỹ thuật tại vị trí khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
12Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m3
13Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6383m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7577m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4694m2
22Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7378m2
23Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,2072m2
24Sơn hàng rào cũ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,852m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,852m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m3/1km
D Hạng mục: Chống nổi bể
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào từ cos tự nhiên xuống cos đáy khu bể, cos tự nhiên thấp hơn cos hoàn thiện 0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,034100m3
2Đào móng hố bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,85071m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
6Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2612tấn
7Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
8Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 2bểMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
9Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
10Sản xuất cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
11Lắp cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
12Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V27,4197m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3115m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Tính đắp từ cos tự nhiên xuống đáy khu bể, phần từ cos tự nhiên đến cos hoàn thiện đã tính trong khối lượng san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,1222m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1123m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
17Bê tông hố van, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0345m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,322m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
23Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4251m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V50,8556m2
26Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
27Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
28Tấm inox dày 0.6mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
29Bản lề chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
30Tai khóa nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V4
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ van thở, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7925100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7925100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7925100m3/1km
36Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6891100m
37Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6891100m
38Cừ Lasen tính thuê 15 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V168,915m
39Vận chuyển cừMô tả kỹ thuật theo chương V168,915m
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,0795m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4859m3
42Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3
43Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3/1km
44Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn 5km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3/1km
E Hạng mục: Mái che cột bơm
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571100m3
2Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,92771m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,07811m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
5Sika DUR 732Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9593m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
10Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
11Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6131100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6651m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m2
17SX, lắp dựng cốt thép cột, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
19Lớp sika đệm dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
20Gia công cấu kiện bu lông đặt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
22Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V3,3868tấn
23Lắp dựng dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3868tấn
24Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
26Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4957tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,4957tấn
28Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7866tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7866tấn
30Gia công khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4822tấn
31Lắp dựng khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4824tấn
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,876100m2
33Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V68,2m
34Trần lắp đặt hệ khung xương và tấm nhôm C-SHAPEDMô tả kỹ thuật theo chương V186,6784m2
35ốp ALUMEX nhận diện thương hiệu diềm mái che khổ 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m
36ốp ALUMEX nhận diện thương hiệu cột mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V40,032m2
37Biển tên cửa hàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
38Sản xuất máng nước bằng inox 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
39Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
40Lắp ống nhựa thoát nước mái fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m
41Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt cút 90o - fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V345,2591m2
44Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V345,25911m2
45Đào móng bo nền, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43521m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m3
47Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7688m3
48Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6146m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m2
50Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
51Láng granitô nền đảo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V9,336m2
52Sơn bo nền đảo bơm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,6641m2
53Gia công thép ốp gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
54Lắp đặt thép ốp gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3/1km
F Hạng mục: Nhà bán hàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9175100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85891m3
3Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,33541m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,739m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1586m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9934100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3517tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8188tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8434m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3165m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5989100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3977m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7301100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6041tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,467m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9632tấn
22Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,433m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9581100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9141tấn
25Sản xuất thép xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944tấn
28Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gìMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
29Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0296m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
34Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8076m3
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4389m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,9509m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,4676m2
38Trát trần toàn nhà, Vữa XM mác 75 (bằng S ván khuôn sàn trừ tường):Mô tả kỹ thuật theo chương V155,5593m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8126m2
40Quét dung dịch chống thấm mái SIKA LATEXMô tả kỹ thuật theo chương V132,63m2
41Quét dung dịch chống thấm mái SIKA PROOFMô tả kỹ thuật theo chương V132,63m2
42Láng mái sê nô, lô gia có đánh màu, dày 2cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8681m2
43Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4548100m2
44Tôn úp nóc chống giộtMô tả kỹ thuật theo chương V9m
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,5876m2
46Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9259m2
47Vách ngăn Compact chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,034m2
48Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch lát nền), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5528m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V558,6992m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,9509m2
52Đào móng bo nền, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07171m3
53Bê tông lót bo nền đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0239m3
54Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0239m3
56Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng > 250cm Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,024m3
57Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,0235m3
58Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,1646m2
59Cửa đi khung nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,46m2
60Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
62Cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
63Cửa đi sắt xếp có lá gió inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
64Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Vách kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
66Mái bằng kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
67Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính cường lực dày 12mm, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,998m2
68Phụ kiện cửa thủy lực 1 cánh đẩy ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh đẩy ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,18m2
71Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
72Vách kính khung nhôm mặt tiền, mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V45,428m2
73Gia công cấu kiện thép inox đặt tại vị trí kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tại vị trí kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4411100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4411100m3/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4411100m3/1km
G Hạng mục: Mặt bằng công nghệ
1- Van chặn 3" - 150#RF .Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2- Van chặn 2" - 150#RF .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3- Van cầu nối ren 2" - 150#RF .Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4- Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5- Crêpin 2" .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6- Họng nhập kín 3" :Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7- Họng thu hồi hơi 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8- Nắp + lỗ đo thủ công 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9- Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10- Van chặn 3" - 150#RF .Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11- Van chặn 2" - 150#RF .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12- Van cầu nối ren 2" - 150#RF .Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13- Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14- Crêpin 2" .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15- Họng nhập kín 3" :Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16- Họng thu hồi hơi 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17- Nắp + lỗ đo thủ công 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18- Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19ống thép tráng kẽm 3" - fi 89.5x4 :Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m
20ống thép tráng kẽm 2" - fi 60,8x3,6 :Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
23- Bích nối 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24- Bích nối 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Gia công Bích nối van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
26Gia công Bích treo nối ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
27Gia công Bích treo nối ống xuất fi 62-160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
28- Bích treo nối ống nhập fi 91-160 :Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
29- Bích treo nối ống xuất fi 62-160 :Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
30- Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
31- Bích nối Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
32- Bulông M16x85 .Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
33- Bulông M16x90 .Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
34- Bulông M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
35- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36- Cút thép 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
37- Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38- Cút thép 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39- Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40- Thót đồng tâm 2"x1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42- Cút thép 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
43- Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44- Cút thép 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45- Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46- Thót đồng tâm 2"x1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Đệm bích 3" dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Đệm bích 2" dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m
50Thử ống bằng nước sạch ống 2":Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
51Thử ống bằng nước sạch ống 3":Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
52Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
H Hạng mục: Tổng mặt bằng điện
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3Cx4Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1Cx2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
5Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Vật tư phụ (lắp đặt ống thép và đi dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
9Đào móng hố bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,70971m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6625m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2245m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4383100m3
20Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x350 - TĐ1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 800x1600x450 - TĐ2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt hộp cầu dao đặt cầu dao bằng thép 400x300x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt cầu chì và đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 50A/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/30MA loại chống rò dòng RCBOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/30MA loại chống rò dòng RCBOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/30MA loại chống rò dòng RCBOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt máy phát điện 3 pha 15KVA có bình ngăn tia lửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
34Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
36Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6 , L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V29cọc
37Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
38Kẹp chống tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0721m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
44Gia công cột thu sét bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
46Lắp đặt đầu kim thu sét thép inox fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Bu lông neo đế cột M20x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Sơn sắt thép cột 2 nước sơn hồng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,90191m2
49Sơn sắt thép cột 2 nước sơn phủ màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9021m2
50Kẹp kiểm tra Kz-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt bộ đèn Led Panel 0.3x1.2 (1x36W/220V) quang thông 4000LMMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
52Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
53Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
54Lắp đặt ống nhựa PVC fi21Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
55Lắp đặt ống nhựa PVC fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Gia công cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
57Bu lông nở M10x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Sơn toàn cột 2 lớp sơn hồng đơn, 2 lớp màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64861m2
59Lắp cần đèn H=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
60Lắp đặt đèn Led 120W/220V IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt đèn Led pha 50W/220V IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Kéo rải thép fi10 làm dây dẫn sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m (1x36W/220V) 3400LMMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
65Lắp đặt bộ đèn đơn 1.2m (1x18W/220V) trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần 1x7W/220V trong hộp phòng ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp đặt Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt quạt hút 36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx6Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
73Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
74Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
75Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
76Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
77Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
78Lắp đặt ống nhựa PVC fi25 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V65m
79Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V195m
80Lắp đặt tủ nhựa âm tường 350x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Kéo rải thép fi10 làm dây dẫn sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
83Kẹp kiểm tra Kz-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
85Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
86Lắp đặt ống nhựa PVC fi25 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V35m
87Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Model internet wifi 4 port (bộ thu phát internet)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt witch 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt cáp mạng internet Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
91Lắp đặt cáp mạng internet Cat3-1pairMô tả kỹ thuật theo chương V15m
92Lắp đặt ổ cắm mạng internet loại âm tường (Đế + Hạt + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại âm tường (Đế + Hạt + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V15m
95Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
I Hạng mục: Hệ thống EGAS
1Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt Cáp điện thoại 2x0,5 nối thiết bị postMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt Dây mạng lan Cat5 cho postMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt Cáp RS485, 24AWG bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Lắp đặt ống xoắn ruột thép D30/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Lắp đặt ống xoắn ruột thép D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Phụ tùng lắp ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
12Lắp đặt Giá đỡ PostMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Hạng mục: Hệ thống Camera giám sát
1Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số IP 8 kênh + 1 HDD 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt switch poe 8 port cấp nguồn và tín hiệu cho cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt camera IP DOMEMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt camera IP thân dàiMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
5Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 luồn cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V95m
9Phụ kiện lắp đặt (cut, tê, zắc nối, đai, kẹp, vít,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
K Hạng mục: Mặt bằng cấp thoát nước
1Lắp đặt Đồng hồ đo nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống PPR fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
3Lắp đặt Cút PPR 90o fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt Van fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Van phao cơ fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt GươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Khay xà phòng LAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Phễu thu sàn (S)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tiểu nam (TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt Vòi rửa (VR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt vòi tắm hoa sen (SV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt ống PPR fi32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Lắp đặt ống PPR fi25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
19Lắp đặt ống PPR fi20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
20Lắp đặt ống PPR fi20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
21Lắp đặt Tê PPR fi32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Tê PPR fi32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Tê PPR fi25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Tê PPR fi25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt Tê PPR fi20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt Cút ren PPR 90o fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt Cút PPR 90o fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Cút PPR 90o fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt Cút PPR 90o fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt Côn PPR fi32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Côn PPR fi25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt Van cầu fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Van cầu fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Két nước mái inox V=2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
35Lắp đặt Van phao cơ fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
39Lắp đặt Tê chéo uPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt Tê chéo uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Tê chéo uPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Tê đều uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Cút 90o uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt Cút 90o uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt Cút 135o uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt Cút 135o uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt Cút 135o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Côn thu D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt Bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt Quả cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt Cút 135o uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D250 - class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
57Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5262m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0256m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7123m3
64Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m2
65Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
66Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2974m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đ1+2+3Mô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Đ4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94161m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,49481m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0386m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832100m2
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5338m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8919m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3813tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
87Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,847m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
95Ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m3
103Gia công song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
104Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,24811m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,70781m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4646m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1844m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7505m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m2
113Đánh màu bằng ximăng nguyên chất ngăn chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,019m2
114Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,637m3
115Gia công nắp đậy ngăn chứa cát bằng thép, tôn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
116Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy ngăn chứa cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
117Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
122Gia công tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5912tấn
123Lắp đặt kết cấu thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,5912tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,23771m2
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4083100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4083100m3/1km
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4083100m3/1km
129Bình bột >=4kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
130Bình bột >=25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Chăn sợiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L Hạng mục: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng (hoặc tương đương) công trình của gói thầu đang xét.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động.52
2 Kỹ thuật thi công 3 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động.đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy ủi ≥ 108CV1
3 Máy lu ≥ 10 tấn1
4 Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
9 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
10 Máy hàn ≥ 23 KW1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
14 Máy mài 2,7KW1
15 Máy khoan bê tông 0,6 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->