Gói thầu: Thi công mua bảo hiểm và cung cấp VTTB công trình: “Tái chỉnh trang dây thông tin đường Tây Hòa, Đỗ Xuân Hợp, Long Thuận, Long Phước khu vực Quận 9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực tp HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Thiêm |
| Tên gói thầu | Thi công mua bảo hiểm và cung cấp VTTB công trình: “Tái chỉnh trang dây thông tin đường Tây Hòa, Đỗ Xuân Hợp, Long Thuận, Long Phước khu vực Quận 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dây thông tin năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 22:30:00 đến ngày 2021-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,782,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,066,737 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu mươi sáu nghìn bảy trăm ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406673715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81334743E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ít nhất 1 hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp của Hợp đồng bằng 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chung của gói thầu). Chọn một trong 2 phương án: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.447.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.312.895.466 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông (sao y chứng thực từ bản chính)- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật (sao y chứng thực từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông (sao y chứng thực từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc viễn thông (sao y chứng thực từ bản chính)- Quyết định phân công nhiệm vụ làm giám sát an toàn của các công trình tương tự đã hoàn thành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chính | |||
| 1 | Giá đở cáp chữ D (ĐK 200) | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 272 | Cái |
| 2 | Giá đở cáp chữ E | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 70 | Cái |
| 3 | Kẹp 03 Boulon đỡ cáp 10x80 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 52 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x250 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 275 | Cái |
| 5 | Collier 200 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 277 | Bộ |
| 6 | Cáp thép chằng 50mm2 bọc HDPE | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 5.058 | Mét |
| 7 | Kẹp 3 bulon đỡ cáp cáp HDPE và dừng cáp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 195 | Bộ |
| 8 | Dây bó cáp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 11.590 | Mét |
| 9 | Đai bó cáp đk 200mm | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 847 | Bộ |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Chi phí xây dựng | Theo PAKT đính kèm (bao gồm tất cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm Vật liệu điện, chi phí chung, thu nhập chịu thuế,thuế, phí và lệ phí…) | 1 | CT |
| C | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Phù hợp qui định hiện hành Việt Nam | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406673715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81334743E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ít nhất 1 hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp của Hợp đồng bằng 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chung của gói thầu). Chọn một trong 2 phương án: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.447.733 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.312.895.466 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông (sao y chứng thực từ bản chính)- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật (sao y chứng thực từ bản chính) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông (sao y chứng thực từ bản chính) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc viễn thông (sao y chứng thực từ bản chính)- Quyết định phân công nhiệm vụ làm giám sát an toàn của các công trình tương tự đã hoàn thành; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 2 | Xe tải | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi