Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 11:28:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hẻm số 07 đường Bình Giã, phường 8 | |||
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,315 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 18 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100m2 |
| D | Hẻm số 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 8 | |||
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 8 | Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 18 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Trát vữa mối nối cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m2 |
| 22 | Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| F | Nền mặt đường | |||
| 1 | Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Bù đá 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m2 |
| G | Hẻm 183/9 đường Lưu Chí Hiếu, phường 10 | |||
| H | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,117 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 10 | Bê tông khuôn hầm hố ga mới đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 22 | Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m3 |
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,565 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,565 | 100m2 |
| J | Hẻm số 195/10 đường Hoàng Văn Thụ, phường 7 | |||
| K | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,653 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 6 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,838 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 9 | Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 19 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 22 | Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| L | Nền mặt đường | |||
| 1 | Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,641 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,641 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | Tải trọng >= 3 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu | Tải trọng bản thân >=8T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 5 | Máy đào | Đào đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi