Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300038-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210235823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 11:28:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hẻm số 07 đường Bình Giã, phường 8
B Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,315m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
5Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
8Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
12Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039m3
18Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
20Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
21Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
C Nền mặt đường
1Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974100m2
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,974100m2
D Hẻm số 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 8
E Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,464m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
5Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,551m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
7Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
8Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
12Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
17Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
18Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
20Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
21Trát vữa mối nối cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768m2
22Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
23Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
25Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
F Nền mặt đường
1Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Bù đá 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m2
G Hẻm 183/9 đường Lưu Chí Hiếu, phường 10
H Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,071100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,117m3
3Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,563m3
5Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,109m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m2
7Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,47m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
9Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
10Bê tông khuôn hầm hố ga mới đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,882m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
14Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
19Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
21Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
22Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m3
23Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m3
25Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m3
I Nền mặt đường
1Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,565100m2
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,565100m2
J Hẻm số 195/10 đường Hoàng Văn Thụ, phường 7
K Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IV(Tính 10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,653m3
3Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,922m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,222100m2
6Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,838m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
8Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,588tấn
9Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
13Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Lắp đặt cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Cung cấp cụm hố ngăn mùi + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039m3
19Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
21Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
22Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
L Nền mặt đường
1Tái tạo mặt đường trên cống đá 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,641100m2
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,641100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải Tải trọng >= 3 tấn1
2 Xe lu Tải trọng bản thân >=8T1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Đầm dùi Đầm bê tông3
5 Máy đào Đào đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->