Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường mẫu giáo Đôn Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường mẫu giáo Đôn Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 10:00:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,552,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.312.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; có bằng đại học; có chứng chỉ chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát (Hạng 3) do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ huấn luận PCCC; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô và cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật (Điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư điện; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật (Cấp – thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư cấp – thoát nước; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 20 Công nhân xây dựng trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có chứng chỉ sơ cấp nghề tối thiểu bậc 3/7; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Thiết bị thi công công tác đất, móng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy đào 0.5m3 – 0.7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Thiết bị thi công nền. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Thiết bị vận tải. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xe ben 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Thiết bị vận thăng . | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy vận thăng tải trọng >500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Thiết bị coffa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-+ Máy cắt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-+ Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy điện + 02 máy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 bộ (02 chân+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH - CHỨC NĂNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 2,6942 | 100m3 |
| 2 | Đất chở đến để đắp | TCVN | 328,6141 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN | 2,6942 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | TCVN | 1,7094 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN | 12,21 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 3,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 1,3187 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,5908 | 100m3 |
| 9 | Đất chở để để đắp | TCVN | 72,0694 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN | 1,2075 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 12,21 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 26,938 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 38,9288 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 10,0873 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 7,3677 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 35,34 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN | 10,7214 | tấn |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | TCVN | 1,6494 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | TCVN | 10,7214 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 6,8515 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 6,344 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 11,9264 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 6,0109 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 3,8838 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | TCVN | 0,6107 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 3,1505 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 3,7012 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 1,2688 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 1,4908 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,932 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | TCVN | 0,4015 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,2176 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 2,503 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,3776 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 2,1139 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,8815 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 4,3502 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1591 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,3555 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép | TCVN | 1,5006 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,2844 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép | TCVN | 0,3396 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,9284 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 5,4 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 2,8624 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 3,7584 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 3,3408 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 14,702 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 15,874 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 23,9807 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 17,0871 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | TCVN | 132,52 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | TCVN | 32,4919 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 342,9295 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 823,963 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 222,6 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 64,86 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 342,0076 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 254,94 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 1.159,8195 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 629,468 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 342,93 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.446,356 | m2 |
| 64 | Thi công trần tôn sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điện | TCVN | 236,02 | m2 |
| 65 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 164,2 | m |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | TCVN | 3,19 | 100m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 97,25 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 97,25 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 97,25 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN | 3,6215 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | TCVN | 2,5401 | tấn |
| 72 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | TCVN | 21,35 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 18,09 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 30,875 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN | 7,88 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | TCVN | 15,35 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | TCVN | 451,74 | m2 |
| 78 | CC tay vịn lan can inox 304 | TCVN | 28,19 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can, inox 304 | TCVN | 29,19 | m2 |
| 80 | CC tay vịn cầu thang ống inox 304-F60 | TCVN | 12,344 | md |
| 81 | CC tay vịn cầu thang ống inox 304-F49 | TCVN | 13,424 | md |
| 82 | CC móc đỡ tay vịn inox 304-F12 | TCVN | 12 | Cái |
| 83 | CC cửa đi sắt kính dày 5ly | TCVN | 33,12 | m2 |
| 84 | CC cửa sổ sắt kính dày 5ly | TCVN | 4,56 | m2 |
| 85 | CC cửa đi nhôm kính | TCVN | 11,6 | m2 |
| 86 | CC cửa sổ nhôm kính | TCVN | 32,2 | m2 |
| 87 | CC khung bông sắt | TCVN | 32,2 | m2 |
| 88 | CC cửa panô sắt | TCVN | 0,3025 | m2 |
| 89 | CC tay vịn + ổ khóa | TCVN | 12 | Cái |
| 90 | CC cục hít chống va đập cửa | TCVN | 20 | bộ |
| 91 | CC vách ngăn bồn tiểu | TCVN | 0,54 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 81,783 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 140,365 | m2 |
| 94 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | TCVN | 0,2304 | 100m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | TCVN | 1,782 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,0442 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,592 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,044 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,04 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1217 | tấn |
| 101 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,1324 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 5,4734 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 37,81 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 7,14 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 0,5 | m2 |
| 106 | Lớp đá 4x6 | TCVN | 0,21 | m3 |
| 107 | Lớp gạch vỡ | TCVN | 0,35 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 300x300 vuông nổi, loại 24W. | TCVN | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 200x200 vuông nổi, loại 18W. | TCVN | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | TCVN | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | TCVN | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | TCVN | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) | TCVN | 26 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 65 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | TCVN | 13 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | TCVN | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | TCVN | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180). | TCVN | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | TCVN | 1.160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | TCVN | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | TCVN | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | TCVN | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV10mm2 | TCVN | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | TCVN | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CVV25mm2 | TCVN | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 750 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. | TCVN | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. | TCVN | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | TCVN | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | TCVN | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | TCVN | 13 | cái |
| 33 | Đóng cọc đã có sẵn. | TCVN | 5 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | TCVN | 18 | m |
| C | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | TCVN | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | TCVN | 5 | cái |
| 3 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | TCVN | 100 | m |
| 4 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | TCVN | 100 | m |
| 5 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). | TCVN | 1 | hộp |
| 6 | Bộ chia điện thoại 8 port . | TCVN | 1 | hộp |
| 7 | Swicht 8 port.(tương đương Circo). | TCVN | 1 | hộp |
| 8 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). | TCVN | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | TCVN | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm. | TCVN | 80 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | TCVN | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | TCVN | 65 | m |
| 3 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | TCVN | 1 | trụ |
| 4 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | TCVN | 1 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 1 | hộp |
| 6 | Hộp kiểm tra. | TCVN | 1 | hộp |
| 7 | Sơn thái. | TCVN | 3 | hộp |
| 8 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | TCVN | 2 | mối |
| 9 | Phụ kiện kẹp định vị | TCVN | 30 | cái |
| 10 | Chn trụ đỡ. | TCVN | 1 | bộ |
| 11 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | TCVN | 1 | bộ |
| 12 | Khoan giếng 40m | TCVN | 1 | cái |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,24 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 0,32 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | TCVN | 0,18 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 1,08 | 100m |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,28 | 100m |
| 8 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 8 | cái |
| 10 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 12 | cái |
| 11 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | TCVN | 4 | cái |
| 12 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 8 | cái |
| 13 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 16 | cái |
| 14 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 3 | cái |
| 15 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 5 | cái |
| 16 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 3 | cái |
| 17 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 3 | cái |
| 18 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 9 | cái |
| 19 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 4 | cái |
| 20 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | TCVN | 5 | cái |
| 21 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 4 | cái |
| 22 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 3 | cái |
| 23 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 1 | cái |
| 24 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mm | TCVN | 3 | cái |
| 25 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 2 | cái |
| 26 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm | TCVN | 2 | cái |
| 27 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 10 | cái |
| 28 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN | 3 | bộ |
| 30 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh | TCVN | 3 | bộ |
| 31 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng | TCVN | 3 | bộ |
| 32 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo | TCVN | 3 | bộ |
| 33 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 3 | cái |
| 34 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | TCVN | 3 | cái |
| 35 | Laép ñaët göông soi | TCVN | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox | TCVN | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 1 | bộ |
| 40 | Máy bơm 2hp | TCVN | 1 | cái |
| 41 | Giếng khoan D60 | TCVN | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt phao tự động | TCVN | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | TCVN | 13 | cái |
| F | CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30%NC) | TCVN | 45,135 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tôn lạnh để sơn dầu lại (30%NC) | TCVN | 111,618 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch bị hư hỏng | TCVN | 2,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc cấp láng đá mài | TCVN | 51,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt hiện trạng (50%NC) | TCVN | 54,36 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30%NC) | TCVN | 178,066 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt tường, cột, trong nhà | TCVN | 153,298 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 150,45 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 372,06 | m2 |
| 10 | Lát lại gạch nền bị hư gạch granite 400x400 | TCVN | 2,24 | m2 |
| 11 | Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt nền, tường ốp gạch | TCVN | 629,755 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 51,3 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 229,165 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 510,993 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 593,553 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 108,72 | m2 |
| 17 | Thay mới tay nắm + ổ khóa | TCVN | 6 | Cái |
| 18 | Công tác ốp gạch trang trí | TCVN | 5 | m2 |
| 19 | Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt kính | TCVN | 108,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 3,442 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 4,099 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) | TCVN | 10 | bảng |
| H | NƯỚC | |||
| 1 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo | TCVN | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN | 18 | bộ |
| I | CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30%NC) | TCVN | 56,313 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tôn lạnh để sơn dầu lại (30%NC) | TCVN | 148,888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch bị hư hỏng | TCVN | 2,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc cấp láng đá mài | TCVN | 93,798 | m2 |
| 5 | Làm sạch lớp sơn trên bề mặt cửa sắt hiện trạng (50%NC) | TCVN | 72,48 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30%NC) | TCVN | 239,496 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt tường, cột, trong nhà (30%NC) | TCVN | 245,684 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 187,71 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 469,267 | m2 |
| 10 | Lát lại gạch nền bị hư gạch granite 400x400 | TCVN | 2,24 | m2 |
| 11 | Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt nền, tường ốp gạch | TCVN | 939,377 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 93,798 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 321,391 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 818,947 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 798,32 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 144,96 | m2 |
| 17 | Thay mới tay nắm + ổ khóa | TCVN | 8 | cái |
| 18 | Công tác ốp gạch trang trí | TCVN | 5 | m2 |
| 19 | Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt kính | TCVN | 144,96 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 4,336 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 5,49 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) | TCVN | 12 | bảng |
| K | NƯỚC | |||
| 1 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo | TCVN | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN | 24 | bộ |
| L | BÁO CHÁY | |||
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TCVN | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | TCVN | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | TCVN | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | TCVN | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | TCVN | 50 | m |
| 10 | Tiêu lệnh PCCC | TCVN | 6 | Bộ |
| 11 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | TCVN | 6 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | TCVN | 6 | Bình |
| 13 | Kệ để bình PCCC | TCVN | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | TCVN | 1,2 | 5 đèn |
| N | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH-CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 0,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | TCVN | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | TCVN | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | TCVN | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | TCVN | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | TCVN | 100 | m |
| 10 | Tiêu lệnh PCCC | TCVN | 5 | Bộ |
| 11 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | TCVN | 5 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | TCVN | 5 | Bình |
| 13 | Kệ để bình PCCC | TCVN | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | TCVN | 1 | 5 đèn |
| O | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN | 8,976 | m3 |
| 2 | làm sạch bề mặt chông sắt để sơn lại (50%NC) | TCVN | 80,573 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, cột hiện trạng để sơn lại (30%NC) | TCVN | 206,594 | m2 |
| 4 | Làm sạch + hóa chất làm sạch bề mặt chân tường ốp đá chẻ | TCVN | 627,043 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 161,146 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 690,151 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 690,151 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 0,075 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1,504 | m2 |
| 10 | Dặn vá lại 10% khung rào sắt | TCVN | 4,354 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung rào sắt | TCVN | 4,354 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.312.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng | 1 | (Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; có bằng đại học; có chứng chỉ chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát (Hạng 3) do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ huấn luận PCCC; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô và cấp công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật (Điện) | 1 | (Kỹ sư điện; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật (Cấp – thoát nước) | 1 | (Kỹ sư cấp – thoát nước; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | 20 Công nhân xây dựng trên công trường | 20 | (Có chứng chỉ sơ cấp nghề tối thiểu bậc 3/7; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Thiết bị thi công công tác đất, móng. | 01 máy đào 0.5m3 – 0.7m3 | 1 |
| 2 | + Thiết bị thi công nền. | 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc | 1 |
| 3 | + Thiết bị vận tải. | 01 xe ben 15 tấn | 1 |
| 4 | + Thiết bị vận thăng . | 01 máy vận thăng tải trọng >500kg | 1 |
| 5 | + Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | 01 máy kinh vĩ | 1 |
| 6 | + Thiết bị coffa. | 500m2 | 500 |
| 7 | + Máy cắt thép. | 02 máy | 2 |
| 8 | + Máy uốn thép. | 01 máy | 1 |
| 9 | + Máy trộn bê tông. | 02 máy | 2 |
| 10 | + Máy đầm dùi. | 02 máy điện + 02 máy xăng | 2 |
| 11 | + Máy phát điện dự phòng. | 01 máy | 1 |
| 12 | + Máy hàn. | 01 máy | 1 |
| 13 | + Giàn giáo thép. | 500 bộ (02 chân+02 chéo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi