Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường mẫu giáo Đôn Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306272-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường mẫu giáo Đôn Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210306230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:00:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,552,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; có bằng đại học; có chứng chỉ chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát (Hạng 3) do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ huấn luận PCCC; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô và cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật (Điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư điện; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật (Cấp – thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư cấp – thoát nước; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 20 Công nhân xây dựng trên công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (Có chứng chỉ sơ cấp nghề tối thiểu bậc 3/7; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Thiết bị thi công công tác đất, móng.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy đào 0.5m3 – 0.7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Thiết bị thi công nền.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Thiết bị vận tải.
- Đặc điểm thiết bị 01 xe ben 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Thiết bị vận thăng .
- Đặc điểm thiết bị 01 máy vận thăng tải trọng >500kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Thiết bị định vị, đo đạt công trình.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Thiết bị coffa.
- Đặc điểm thiết bị 500m2
- Số lượng tối thiểu 500
7-+ Máy cắt thép.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-+ Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-+ Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy điện + 02 máy xăng
- Số lượng tối thiểu 2
11-+ Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị 500 bộ (02 chân+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH - CHỨC NĂNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN2,6942100m3
2Đất chở đến để đắpTCVN328,6141m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN2,6942100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITCVN1,7094100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITCVN12,21m3
6Đào đất móng băng, rộng TCVN3,6m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN1,3187100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN0,5908100m3
9Đất chở để để đắpTCVN72,0694m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN1,2075m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN12,21m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN26,938m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN38,9288m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN10,0873m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN7,3677m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN35,34m3
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN10,7214tấn
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTCVN1,64941000v
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng TCVN10,7214tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN6,8515m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN6,344m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN11,9264m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN6,0109m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN3,8838m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTCVN0,6107100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN3,1505100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN3,7012100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN1,2688100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN1,4908100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,932100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTCVN0,4015100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,2176tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN2,503tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,3776tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN2,1139tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,8815tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN4,3502tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN0,1591tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,3555tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép TCVN1,5006tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,2844tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép TCVN0,3396tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN0,9284tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao TCVN5,4m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao TCVN2,8624m3
46Xây ốp cột thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN3,7584m3
47Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN3,3408m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN14,702m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN15,874m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN23,9807m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN17,0871m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400TCVN132,52m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133TCVN32,4919m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN342,9295m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN823,963m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN222,6m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN64,86m2
58Trát trần, vữa XM mác 75TCVN342,0076m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN254,94m
60Bả bằng bột bả vào tườngTCVN1.159,8195m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN629,468m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN342,93m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN1.446,356m2
64Thi công trần tôn sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điệnTCVN236,02m2
65Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75TCVN164,2m
66Lợp mái ngói 10 v/m2TCVN3,19100m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTCVN97,25m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN97,25m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75TCVN97,25m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmTCVN3,6215tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTCVN2,5401tấn
72Lát gạch Terrazzo 400x400TCVN21,35m2
73Lát đá bậc tam cấpTCVN18,09m2
74Lát đá bậc cầu thangTCVN30,875m2
75Lát đá mặt bệ các loạiTCVN7,88m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250TCVN15,35m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400TCVN451,74m2
78CC tay vịn lan can inox 304TCVN28,19m2
79Lắp dựng lan can, inox 304TCVN29,19m2
80CC tay vịn cầu thang ống inox 304-F60TCVN12,344md
81CC tay vịn cầu thang ống inox 304-F49TCVN13,424md
82CC móc đỡ tay vịn inox 304-F12TCVN12Cái
83CC cửa đi sắt kính dày 5lyTCVN33,12m2
84CC cửa sổ sắt kính dày 5lyTCVN4,56m2
85CC cửa đi nhôm kínhTCVN11,6m2
86CC cửa sổ nhôm kínhTCVN32,2m2
87CC khung bông sắtTCVN32,2m2
88CC cửa panô sắtTCVN0,3025m2
89CC tay vịn + ổ khóaTCVN12Cái
90CC cục hít chống va đập cửaTCVN20bộ
91CC vách ngăn bồn tiểuTCVN0,54m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN81,783m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN140,365m2
94Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITCVN0,2304100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITCVN1,782m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN0,0442100m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN1,592m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN0,044m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN1,04m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,1217tấn
101Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN0,1324100m2
102Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN5,4734m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN37,81m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100TCVN7,14m2
105Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75TCVN0,5m2
106Lớp đá 4x6TCVN0,21m3
107Lớp gạch vỡTCVN0,35m3
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngTCVN4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN29bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 300x300 vuông nổi, loại 24W.TCVN18bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 200x200 vuông nổi, loại 18W.TCVN6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phongTCVN20cái
6Lắp đặt điều tốc quạt.TCVN20cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN2cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN54cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN10hộp
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.TCVN39cái
11Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ)TCVN26bảng
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.TCVN65hộp
13Lắp đặt mặt nạ cho CB.TCVN13bảng
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.TCVN13hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180).TCVN1hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x180).TCVN1hộp
17Lắp đặt dây CV1,5mm2TCVN1.160m
18Lắp đặt dây CV2,5mm2TCVN850m
19Lắp đặt dây CVV04mm2TCVN25m
20Lắp đặt dây CVV08mm2TCVN25m
21Lắp đặt dây CVV10mm2TCVN50m
22Lắp đặt dây CVV16mm2TCVN50m
23Lắp đặt dây CVV25mm2TCVN160m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN750m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN50m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN15m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN80m
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.TCVN1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe.TCVN1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe.TCVN2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe.TCVN2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)TCVN13cái
33Đóng cọc đã có sẵn.TCVN5cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)TCVN18m
C PHẦN MẠNG
1Lắp đặt ổ cắm mạngTCVN5cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTCVN5cái
3Dây cáp mạng internet UTP cat 6E.TCVN100m
4Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm²TCVN100m
5ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo).TCVN1hộp
6Bộ chia điện thoại 8 port .TCVN1hộp
7Swicht 8 port.(tương đương Circo).TCVN1hộp
8Tủ đựng hup internet (Rack cabinet).TCVN1tủ
9Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm.TCVN120m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm.TCVN80m
D CHỐNG SÉT
1Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m"TCVN1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm².TCVN65m
3Trụ STK đỡ kim thu sét +đế.TCVN1trụ
4Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m.TCVN1cọc
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN1hộp
6Hộp kiểm tra.TCVN1hộp
7Sơn thái.TCVN3hộp
8Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt.TCVN2mối
9Phụ kiện kẹp định vịTCVN30cái
10Chn trụ đỡ.TCVN1bộ
11Dây chằng trụ, tăng đơ.TCVN1bộ
12Khoan giếng 40mTCVN1cái
E NƯỚC
1Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mmTCVN0,12100m
2Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mmTCVN0,24100m
3Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mmTCVN0,32100m
4Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mmTCVN0,18100m
5Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mmTCVN0,12100m
6Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mmTCVN1,08100m
7Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mmTCVN0,28100m
8Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mmTCVN14cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTCVN8cái
10Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mmTCVN12cái
11Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mmTCVN4cái
12Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mmTCVN8cái
13Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mmTCVN16cái
14Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mmTCVN3cái
15Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mmTCVN5cái
16Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mmTCVN3cái
17Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mmTCVN3cái
18Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mmTCVN9cái
19Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mmTCVN4cái
20Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mmTCVN5cái
21Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mmTCVN4cái
22Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mmTCVN3cái
23Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mmTCVN1cái
24Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mmTCVN3cái
25Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mmTCVN2cái
26Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mmTCVN2cái
27Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mmTCVN10cái
28Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mmTCVN13cái
29Lắp đặt chậu xí bệtTCVN3bộ
30Laép ñaët voøi röûa veä sinhTCVN3bộ
31Laép ñaët Lavabo treo töôøngTCVN3bộ
32Laép ñaët voøi nöôùc LavaboTCVN3bộ
33Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoângTCVN3cái
34Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieänTCVN3cái
35Laép ñaët göông soiTCVN3cái
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTCVN3bộ
37Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTCVN3cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inoxTCVN3bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN1bộ
40Máy bơm 2hpTCVN1cái
41Giếng khoan D60TCVN1cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3TCVN1bể
43Lắp đặt phao tự độngTCVN1cái
44Lắp đặt cầu chắn rác inox d120TCVN13cái
F CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG
1Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30%NC)TCVN45,135m2
2Làm sạch bề mặt tôn lạnh để sơn dầu lại (30%NC)TCVN111,618m2
3Tháo dỡ nền gạch bị hư hỏngTCVN2,24m2
4Phá dỡ bậc cấp láng đá màiTCVN51,3m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt hiện trạng (50%NC)TCVN54,36m2
6Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30%NC)TCVN178,066m2
7Làm sạch bề mặt tường, cột, trong nhàTCVN153,298m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN150,45m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN372,06m2
10Lát lại gạch nền bị hư gạch granite 400x400TCVN2,24m2
11Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt nền, tường ốp gạchTCVN629,755m2
12Lát đá bậc tam cấpTCVN51,3m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTCVN229,165m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN510,993m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN593,553m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN108,72m2
17Thay mới tay nắm + ổ khóaTCVN6Cái
18Công tác ốp gạch trang tríTCVN5m2
19Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt kínhTCVN108,72m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN3,442100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN4,099100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngTCVN19bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN24cái
3Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ)TCVN10bảng
H NƯỚC
1Laép ñaët voøi nöôùc LavaboTCVN12bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTCVN18bộ
I CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG
1Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30%NC)TCVN56,313m2
2Làm sạch bề mặt tôn lạnh để sơn dầu lại (30%NC)TCVN148,888m2
3Tháo dỡ nền gạch bị hư hỏngTCVN2,24m2
4Phá dỡ bậc cấp láng đá màiTCVN93,798m2
5Làm sạch lớp sơn trên bề mặt cửa sắt hiện trạng (50%NC)TCVN72,48m2
6Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30%NC)TCVN239,496m2
7Làm sạch bề mặt tường, cột, trong nhà (30%NC)TCVN245,684m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN187,71m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN469,267m2
10Lát lại gạch nền bị hư gạch granite 400x400TCVN2,24m2
11Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt nền, tường ốp gạchTCVN939,377m2
12Lát đá bậc tam cấpTCVN93,798m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTCVN321,391m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN818,947m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN798,32m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN144,96m2
17Thay mới tay nắm + ổ khóaTCVN8cái
18Công tác ốp gạch trang tríTCVN5m2
19Vệ sinh + Hóa chất làm sạch bề mặt kínhTCVN144,96m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN4,336100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN5,49100m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngTCVN32bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN28cái
3Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ)TCVN12bảng
K NƯỚC
1Laép ñaët voøi nöôùc LavaboTCVN24bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTCVN24bộ
L BÁO CHÁY
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO 3 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC.
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTCVN1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTCVN0,710 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyTCVN0,65 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTCVN0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTCVN0,65 chuông
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2.TCVN200m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2.TCVN120m
8Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm.TCVN100m
9Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm.TCVN50m
10Tiêu lệnh PCCCTCVN6Bộ
11Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kgTCVN6Bình
12Bình chữa cháy CO2 loại 5 kgTCVN6Bình
13Kệ để bình PCCCTCVN6Cái
14Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cốTCVN1,25 đèn
N HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH-CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đầu báo khóiTCVN0,910 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtTCVN0,910 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyTCVN0,45 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTCVN0,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTCVN0,45 chuông
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2.TCVN350m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2.TCVN150m
8Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm.TCVN200m
9Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm.TCVN100m
10Tiêu lệnh PCCCTCVN5Bộ
11Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kgTCVN5Bình
12Bình chữa cháy CO2 loại 5 kgTCVN5Bình
13Kệ để bình PCCCTCVN5Cái
14Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cốTCVN15 đèn
O SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN8,976m3
2làm sạch bề mặt chông sắt để sơn lại (50%NC)TCVN80,573m2
3Làm sạch bề mặt tường, cột hiện trạng để sơn lại (30%NC)TCVN206,594m2
4Làm sạch + hóa chất làm sạch bề mặt chân tường ốp đá chẻTCVN627,043m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN161,146m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTCVN690,151m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN690,151m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN0,075m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN1,504m2
10Dặn vá lại 10% khung rào sắtTCVN4,354m2
11Lắp dựng khung rào sắtTCVN4,354m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng 1 (Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; có bằng đại học; có chứng chỉ chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát (Hạng 3) do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; chứng chỉ huấn luận PCCC; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Có Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô và cấp công trình tương tự.55
2 01 Cán bộ kỹ thuật (Điện) 1 (Kỹ sư điện; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; chứng chỉ an toàn lao động; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 01 Cán bộ kỹ thuật (Cấp – thoát nước) 1 (Kỹ sư cấp – thoát nước; có bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở xây dựng cấp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 20 Công nhân xây dựng trên công trường 20 (Có chứng chỉ sơ cấp nghề tối thiểu bậc 3/7; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Thiết bị thi công công tác đất, móng. 01 máy đào 0.5m3 – 0.7m31
2 + Thiết bị thi công nền. 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc1
3 + Thiết bị vận tải. 01 xe ben 15 tấn1
4 + Thiết bị vận thăng . 01 máy vận thăng tải trọng >500kg1
5 + Thiết bị định vị, đo đạt công trình. 01 máy kinh vĩ1
6 + Thiết bị coffa. 500m2500
7 + Máy cắt thép. 02 máy2
8 + Máy uốn thép. 01 máy1
9 + Máy trộn bê tông. 02 máy2
10 + Máy đầm dùi. 02 máy điện + 02 máy xăng2
11 + Máy phát điện dự phòng. 01 máy1
12 + Máy hàn. 01 máy1
13 + Giàn giáo thép. 500 bộ (02 chân+02 chéo)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->