Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trần Phú |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 12:13:00 đến ngày 2021-03-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,594,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678459E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.916.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6217 | 100m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,6932 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3386 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8537 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0194 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0039 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0039 | 100m3 |
| 9 | Cày xới nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,6991 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,6991 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,445 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.046,3994 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8049 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,0973 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8072 | 100m2 |
| 16 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.869,91 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.056,5838 | m3 |
| 18 | Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.869,91 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,703 | m3 |
| 20 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,06 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,109 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,9272 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3812 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,188 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng ngang kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0658 | m2 |
| 29 | Trát thành kênh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,52 | m2 |
| 30 | Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2673 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,392 | m3 |
| 38 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,84 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,176 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6992 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5802 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1968 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,248 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,437 | m2 |
| 46 | Trát thành rãnh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,56 | m2 |
| 47 | Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3567 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5222 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,792 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cấu kiện |
| 54 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3592 | m3 |
| 55 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1824 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0773 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4378 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 62 | Trát thành ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2584 | m2 |
| 63 | Láng lòng ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 10 tấn/1km |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1273 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,354 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,611 | m3 |
| 74 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,22 | m2 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,833 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,092 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 80 | Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,962 | m3 |
| 81 | Trát thành cống vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2 | m2 |
| 82 | Láng lòng cống, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1081 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2925 | 10 tấn/1km |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 89 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3617 | m3 |
| 90 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1729 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5455 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,091 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,091 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0121 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4047 | m3 |
| 97 | Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 98 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,125 | m3 |
| 99 | Trát cống vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,021 | m2 |
| 100 | Ống cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | md |
| 101 | Đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 102 | Ống cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | md |
| 103 | Đế cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 104 | Ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | md |
| 105 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 106 | Ống cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5 | md |
| 107 | Đế cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông D400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | đoạn ống |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông D500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông D600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đoạn ống |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5 | đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính ống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính ống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cấu kiện |
| 114 | Trát mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9907 | m2 |
| 115 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,9856 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái hồ, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 117 | Khung thép dàn van L50x50x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Cánh phai khung hộp, tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Ty van + ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Đào móng tường chắn, bằng máy, đất cấp II (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8275 | 100m3 |
| 121 | Đào móng tường chắn, đất cấp II (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,7765 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0701 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4852 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4852 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,075 | 100m |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2408 | m3 |
| 127 | Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,646 | m3 |
| 128 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,512 | m3 |
| 129 | Xây bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 469,0349 | m3 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2727 | tấn |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5617 | tấn |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7587 | 100m2 |
| 133 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,519 | m3 |
| 134 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,3826 | m2 |
| 135 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6448 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,681 | 100m |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4846 | 100m3 |
| 138 | Bơm nước trong phạm vi đắp đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | ca |
| 139 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4846 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4846 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4846 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.916.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi