Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301096-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trần Phú
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 12:13:00 đến ngày 2021-03-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,594,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.916.406.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Bóc hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6217100m3
2Bóc hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,6932m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3386100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3386100m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8537100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0194m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0039100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0039100m3
9Cày xới nền đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,6991100m2
10Lu lèn lại nền đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,6991100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,445100m3
12Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.046,3994m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8049100m3
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,0973m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8072100m2
16Nilong lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.869,91m2
17Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.056,5838m3
18Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.869,91m2
19Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,703m3
20Nilong lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,06m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,747100m2
22Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,109m3
23Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,9272m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,886tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3812100m2
26Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,188m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng ngang kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124cái
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0658m2
29Trát thành kênh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt368,52m2
30Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,6m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2673tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1104100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6310 tấn/1km
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
37Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,392m3
38Nilong lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,84m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m2
40Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,176m3
41Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6992m3
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5802tấn
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1968100m2
44Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,248m3
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,437m2
46Trát thành rãnh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,56m2
47Láng lòng kênh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,4m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3567tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5222100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,792m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136cấu kiện
52Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44810 tấn/1km
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136cấu kiện
54Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3592m3
55Nilong lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1824m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321100m2
57Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0773m3
58Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4378m3
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0421tấn
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0864100m2
61Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
62Trát thành ga vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2584m2
63Láng lòng ga, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0658tấn
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
68Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1510 tấn/1km
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1273tấn
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0716100m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,354m3
73Thi công lớp đá 2x4 đệm đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,611m3
74Nilong lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,22m2
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
76Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,833m3
77Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,092m3
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
80Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,962m3
81Trát thành cống vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2m2
82Láng lòng cống, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1081tấn
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0624100m2
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m3
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cấu kiện
87Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292510 tấn/1km
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cấu kiện
89Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,3617m3
90Đào móng cống bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1729100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5455100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,091100m3
93Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,091100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0121m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
96Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4047m3
97Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m3
98Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,125m3
99Trát cống vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,021m2
100Ống cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44md
101Đế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
102Ống cống D500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6md
103Đế cống D500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
104Ống cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20md
105Đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
106Ống cống D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,5md
107Đế cống D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
108Lắp đặt ống bê tông D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44đoạn ống
109Lắp đặt ống bê tông D500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
110Lắp đặt ống bê tông D600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20đoạn ống
111Lắp đặt ống bê tông D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,5đoạn ống
112Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính ống DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121cấu kiện
113Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính ống D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84cấu kiện
114Trát mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9907m2
115Quét nhựa đường chống thấm ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt310,9856m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái hồ, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m3
117Khung thép dàn van L50x50x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
118Cánh phai khung hộp, tấm inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
119Ty van + ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
120Đào móng tường chắn, bằng máy, đất cấp II (95% KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8275100m3
121Đào móng tường chắn, đất cấp II (5% KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,7765m3
122Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0701100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4852100m3
124Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4852100m3
125Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,075100m
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,2408m3
127Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,646m3
128Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,512m3
129Xây bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt469,0349m3
130Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2727tấn
131Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5617tấn
132Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7587100m2
133Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,519m3
134Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,3826m2
135Rải vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6448100m2
136Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,681100m
137Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4846100m3
138Bơm nước trong phạm vi đắp đê quâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11ca
139Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4846100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4846100m3
141Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4846100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.916.406.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy lu Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->