Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20181255154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 13:49:00 đến ngày 2021-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,775,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công lắp đặt trạm biến áp công suất ≥ 750KVA. Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên học còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (Tính từ thời điểm có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật, (Tính từ thời điểm có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán, (Tính từ thời điểm có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, (Tính từ thời điểm có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thu lôi van LA-21kV | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Dây nhôm bọc AV-12,7/24kV-185mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 12 | mét |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤185mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,012 | km |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120-24kV | Theo YCKT Chương V HSMT | 60 | mét |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Hộp đầu cáp ngầm 3 pha 3x120mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 9 | Đầu nối T-Plug 630A x120mm2 trong nhà kèm đầu cốt (bộ 3 pha) | Theo YCKT Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤120mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 11 | Đầu nối Elbow 250A 24kV 3x120mm2 trong nhà kèm đầu cốt (bộ 3 pha) | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤120mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 13 | Cầu chì tự rơi 200A -24kV | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 15 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Theo YCKT Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp đấu rẽ trung thế KĐR-185 | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cụm đấu rẽ dây bọc CĐR-185 | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ống thép bảo vệ cáp ngầm tráng kẽm D127 dày 3mm (ống dài 3 mét) | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Ống thép bảo vệ dây tiếp địa tráng kẽm D27 (ống dài 3 mét) | Theo YCKT Chương V HSMT | 6 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 130/100 | Theo YCKT Chương V HSMT | 65 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,65 | 100m |
| 28 | Đai thép + khóa đai | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 185mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤185mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở ta ly, đất cấp II | Theo YCKT Chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Theo YCKT Chương V HSMT | 3,906 | m3 |
| 33 | Láng vữa vỉa hè lót gạch VXM100 dày 3cm | Theo YCKT Chương V HSMT | 11,2 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Theo YCKT Chương V HSMT | 11,2 | m2 |
| 35 | Lắp lại gạch vỉa hè | Theo YCKT Chương V HSMT | 1,47 | m2 |
| 36 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo YCKT Chương V HSMT | 1,26 | m3 |
| 37 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Theo YCKT Chương V HSMT | 140 | viên |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở ta ly, đất cấp II | Theo YCKT Chương V HSMT | 13,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Theo YCKT Chương V HSMT | 8,37 | m3 |
| 40 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo YCKT Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 41 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Theo YCKT Chương V HSMT | 600 | viên |
| 42 | Đào đất móng cột móng néo bằng thủ công, rộng >1 , sâu >1m , đất cấp II | Theo YCKT Chương V HSMT | 3,731 | m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,845 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng trụ | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đk | Theo YCKT Chương V HSMT | 12,13 | kg |
| 46 | Thép hình các loại mạ kẽm | Theo YCKT Chương V HSMT | 93,3 | kg |
| 47 | Đổ Bêtông lót móng bằng thủ công đá 4x6 M100 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,196 | m3 |
| 48 | Đổ bêtông thành đá 1x2 mác 200, chiều rộng | Theo YCKT Chương V HSMT | 1,11 | m3 |
| 49 | Trát hố ga M75 D20 | Theo YCKT Chương V HSMT | 4,16 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép sau khi đúc hoàn thiện (nắp hố ga) | Theo YCKT Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo YCKT Chương V HSMT | 1,872 | m3 |
| 52 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Theo YCKT Chương V HSMT | 9 | mốc |
| 53 | Lắp mốc báo cáp ngầm | Theo YCKT Chương V HSMT | 9 | mốc |
| 54 | Bê tông cột mốc M150, đá 1x2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,225 | m3 |
| 55 | Xà cầu chì FCO cột sắt-X-FCO | Theo YCKT Chương V HSMT | 38,599 | kg |
| 56 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột-GĐCN | Theo YCKT Chương V HSMT | 6,794 | kg |
| 58 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Chi tiết tiếp địa ngọn | Theo YCKT Chương V HSMT | 2,35 | kg |
| 60 | Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,0235 | 100kg |
| 61 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 62 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤300mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 64 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 66 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 22/0,4kV-750kVA | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV 3 ngăn không mở rộng 630A, 20kA/1s bao gồm:- 2 ngăn LBS 630A- 1 ngăm LBS kết hợp cầu chì ống bảo vệ MBA | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp tủ điện cao áp(cấp điện áp ≤35kV) | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Vỏ Tủ hạ thế 1250A (trọn bộ) | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 1250A | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤1000A | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Áp tô mát 3 pha 500A | Theo YCKT Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ ≤1000A | Theo YCKT Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ tụ bù hạ thế 0,4kV-250kVAr tự động trọn bộ | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù(cấp điện áp ≤35kV) | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Dây chảy 65K | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | Dây |
| 14 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA | Theo YCKT Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Vỏ MBA kios hợp bộ 750kVA Inox 304 | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | Vỏ |
| 16 | Lắp đặt tủ bảo vệ MBA (cấp điện áp ≤35kV) | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M300 | Theo YCKT Chương V HSMT | 40 | Mét |
| 18 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤400mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 40 | 1m |
| 19 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 | Theo YCKT Chương V HSMT | 9 | Mét |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 9 | 1m |
| 21 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng CV35 | Theo YCKT Chương V HSMT | 20 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây có tiết diện ≤35mm2 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,2 | 100 m |
| 23 | Bảng tên trạm biến áp | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Biển cấm sờ | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Theo YCKT Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | Theo YCKT Chương V HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 28 | Kéo rải tiếp địa | Theo YCKT Chương V HSMT | 6,4 | 10 m |
| 29 | Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm | Theo YCKT Chương V HSMT | 1,88 | 100kg |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Theo YCKT Chương V HSMT | 28 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Theo YCKT Chương V HSMT | 28 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x6 | Theo YCKT Chương V HSMT | 474 | kg |
| 33 | Dây nối tiếp địa chính và nhánh | Theo YCKT Chương V HSMT | 188 | kg |
| 34 | Đầu bịt cọc L63x6 | Theo YCKT Chương V HSMT | 18,304 | kg |
| 35 | Bu lông + rông đen | Theo YCKT Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Ốc siếc cáp | Theo YCKT Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Đào đất móng cột móng néo bằng thủ công, rộng >1 , sâu >1m , đất cấp II | Theo YCKT Chương V HSMT | 6,256 | m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng | Theo YCKT Chương V HSMT | 1,87 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng trụ | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đk | Theo YCKT Chương V HSMT | 318,88 | kg |
| 41 | Thép hình các loại mạ kẽm | Theo YCKT Chương V HSMT | 39,6 | kg |
| 42 | Đổ Bêtông lót móng đá 4x6 M100 | Theo YCKT Chương V HSMT | 0,736 | m3 |
| 43 | Đổ bêtông chèn móng đá 1x2 mác 200,chiều rộng | Theo YCKT Chương V HSMT | 2,81 | m3 |
| 44 | Trát hố ga M75 D20 | Theo YCKT Chương V HSMT | 25 | m2 |
| 45 | Quyét vôi mặt ngoài móng sơn vôi 2 nước màu 1 nước lot | Theo YCKT Chương V HSMT | 2,187 | m2 |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 | Theo YCKT Chương V HSMT | 5,2 | m |
| 47 | Đá dăm 2 x 4 | Theo YCKT Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng từ công trình ra bãi đổ theo quy định | Theo YCKT Chương V HSMT | 4,386 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công lắp đặt trạm biến áp công suất ≥ 750KVA. Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên học còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (Tính từ thời điểm có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật, (Tính từ thời điểm có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán, (Tính từ thời điểm có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự là kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, (Tính từ thời điểm có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 10 tấn | Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định xe | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông 250 lít | Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi