Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Cái Đôi Vàm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306920-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình Cơ sở làm việc Công an thị trấn Cái Đôi Vàm
Số hiệu KHLCNT 20201069395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:30:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,847,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.336.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.573.347.200 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.393.336.800 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.393.336.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.336.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.573.347.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe máy: ≥ 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận đào tạo vận hành xe máy phù hợp;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước, có công suất ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng, có công suất ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc - phần xây dựng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT98,2563m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT7,886100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT2,6836tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT10,8586tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,0816tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,412tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,412tấn
8Thép nối cọcChương V của E-HSMT1.346,4kg
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT204mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT16,32100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V của E-HSMT0,33100m
12Sản xuất đoạn cọc ép âmChương V của E-HSMT2cọc
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT2,0626m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0206100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0206100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,2314100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT19,7145m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,0613m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,87100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6692100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6692100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,8101m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT45,9183m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,0021100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,4896100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2744tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,7558tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,973tấn
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V của E-HSMT10,448m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT15,4152m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,6347100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3331tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,6022tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT24,7631m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT2,6209100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,114tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,7261tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT82,3119m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT7,5715100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,9828tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,1724m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,7032100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4319tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0226tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,4626m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2991100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4332tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0888tấn
49Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,924tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,924tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT61,2576m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,785100m2
53Tôn úp nócChương V của E-HSMT23,48md
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,183100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,074100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,109100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,109100m3
58Đóng cọc cừ tràm D3.8-4.2cm dài 4m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT7,04100m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,704m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,46m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,0824100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0535tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0523tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,504m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0236100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0513tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT5cấu kiện
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V của E-HSMT2,916m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,28m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT20,85m2
71Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT118,3003m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT26,891m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT490,7336m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT800,2079m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,774m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT262,09m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT510,818m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,05m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT546,7836m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.661,8899m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT35,4m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,4m2
83Lô gô ngành công anChương V của E-HSMT1cái
84Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT21,78m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,51m
86Đắp cột trang tríChương V của E-HSMT2cột
87Hoa văn đắp nổi trang tríChương V của E-HSMT10bộ
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT21,615m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,86tấn
90Lát gạch terzaro KT 400x400Chương V của E-HSMT166,8m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT322,75m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch100x600m2Chương V của E-HSMT31,884m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,482m2
94Công tác ốp gạch vào tường, kt 300x450, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT150,102m2
95Vách ngăn comporisChương V của E-HSMT11,25m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT126,879m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT43,489m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,452m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0299tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0129100m2
101Công tác ốp gạch vào tường, kt 300x450, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,7525m2
102Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,27m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,4m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1,35m2
105Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT114,224m2
106Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V của E-HSMT3,054m3
107Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT2,8331m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT41,1294m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT63,4394m2
110Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,97m
111Bộ chữ trụ sở làm việc Công an thị trấn Cái Đôi VàmChương V của E-HSMT1bộ
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,194m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0194100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0142tấn
115Lát đá granit màu đỏ đậm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,578m2
116Lát đá granit màu đỏ đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,5482m2
117Lan can cầu thang bằng inox 304Chương V của E-HSMT11,295m2
118Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V của E-HSMT0,197100m2
119Cửa đi 2 cánh, cửa kính thủy lực (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V của E-HSMT7,29m2
120Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly, cửa mở quayChương V của E-HSMT54,65m2
121Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính kính trắng dày 5lyChương V của E-HSMT11,52m2
122Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyChương V của E-HSMT64,8m2
123Vách nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38ly kết hợp với cửa mở (đã bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT12,48m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,1798tấn
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT89,64m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT50,0967m2
B Hạng mục 2: Nhà làm việc - phần điện nước
1Lắp đặt các loại đèn tuyp đôi dài 1,2m, 2X36WChương V của E-HSMT28bộ
2Lắp đặt các loại đèn tuyp đơn dài 1,2m,1X36Chương V của E-HSMT15bộ
3Lắp đặt quạt trần 1x75WChương V của E-HSMT15cái
4Lắp đặt Quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mmChương V của E-HSMT13cái
5Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần có chụp chống nước - 1x36W - lắp sát trầnChương V của E-HSMT22bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang: đèn compack - 1x25WChương V của E-HSMT3bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 24000 btu/hChương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt máy điều hoà 12000 btu/hChương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt máy điều hoà 9000 btu/hChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27Chương V của E-HSMT0,3100m
11bảo ôn ống thoát nước ngưngChương V của E-HSMT30md
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V của E-HSMT0,2100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V của E-HSMT0,2100m
14Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V của E-HSMT0,3100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmChương V của E-HSMT0,3100m
16Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 5 phím - lắp chìmChương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 3 phím - lắp chìmChương V của E-HSMT10cái
18Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 2 phím - lắp chìmChương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 1 phím - lắp chìmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều loại lắp chìmChương V của E-HSMT14cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha - 3 cực - lắp chìmChương V của E-HSMT52cái
22Lắp đặt hộp chia dâyChương V của E-HSMT50hộp
23Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kt (400x300x170)mmChương V của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt vỏ tủ điện tầng kt (400x300x170)mmChương V của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt vỏ tủ điện các phòng kt (200x200)mm có rowle ngắt điệnChương V của E-HSMT13bộ
26Lắp đặt tủ điện ưu tiên chứa 6mcbChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100AChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50AChương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32AChương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25AChương V của E-HSMT13cái
31Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25AChương V của E-HSMT13cái
32Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16AChương V của E-HSMT32cái
33Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10AChương V của E-HSMT16cái
34Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT100m
35Lắp đặt dây điện CU/PVC (4x10)mm2Chương V của E-HSMT35m
36Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 - dây tiếp địaChương V của E-HSMT30m
37Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2Chương V của E-HSMT220m
38Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 - loại dây chống cháyChương V của E-HSMT20m
39Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1.100m
40Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây tiếp địaChương V của E-HSMT110m
41Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.000m
42Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây tiếp địaChương V của E-HSMT1.800m
43Ống ruột gà D16Chương V của E-HSMT3.000m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Chương V của E-HSMT50m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50Chương V của E-HSMT100m
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT9bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT9cái
48Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V của E-HSMT6bộ
49Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT6bộ
50Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
51Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
52Lắp đặt vòi đồng D15Chương V của E-HSMT5bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT3bộ
54Lắp đặt chậu bếp nấu - chậu đôiChương V của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V của E-HSMT1bộ
56Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 100mmChương V của E-HSMT12cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT1bể
58Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT0,98100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT0,34100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT1,01100m
61Lắp đặt tê PPR D32x32Chương V của E-HSMT6cái
62Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V của E-HSMT6cái
63Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V của E-HSMT33cái
64Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V của E-HSMT18cái
66Lắp đặt cút PPR D32Chương V của E-HSMT10cái
67Lắp đặt cút PPR D25Chương V của E-HSMT10cái
68Lắp đặt cút PPR D20Chương V của E-HSMT33cái
69Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V của E-HSMT18cái
71Kép nối D32Chương V của E-HSMT20cái
72Kép nối D25Chương V của E-HSMT20cái
73Kép nối D20Chương V của E-HSMT20cái
74Lắp đặt măng xông PPR D32Chương V của E-HSMT20cái
75Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V của E-HSMT20cái
76Lắp đặt măng xông PPR D20Chương V của E-HSMT20cái
77Lắp đặt van khóa D25x25Chương V của E-HSMT4cái
78Lắp đặt van khóa D20x20Chương V của E-HSMT9cái
79Lắp đặt van phao điện D32Chương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt van phao cơ D32Chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V của E-HSMT4cái
82Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT4cái
83Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V của E-HSMT2cái
86Lắp nút bịt PPR D32Chương V của E-HSMT20cái
87Lắp nút bịt PPR D25Chương V của E-HSMT20cái
88Lắp nút bịt PPR D20Chương V của E-HSMT20cái
89keo dán ốngChương V của E-HSMT10hộp
90Lắp đặt ống nhựa UPVC D150Chương V của E-HSMT0,11100m
91Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT0,36100m
92Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT0,32100m
93Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,36100m
94Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Chương V của E-HSMT0,04100m
95Lắp đặt tê UPVC D150Chương V của E-HSMT10cái
96Lắp đặt tê UPVC D110Chương V của E-HSMT14cái
97Lắp đặt tê UPVC D90Chương V của E-HSMT28cái
98Lắp đặt tê UPVC D60Chương V của E-HSMT28cái
99Lắp đặt tê UPVC D34Chương V của E-HSMT28cái
100Lắp đặt cút UPVC D150Chương V của E-HSMT10cái
101Lắp đặt cút UPVC D110Chương V của E-HSMT27cái
102Lắp đặt cút UPVC D90Chương V của E-HSMT27cái
103Lắp đặt cút UPVC D60Chương V của E-HSMT32cái
104Lắp đặt cút UPVC D34Chương V của E-HSMT32cái
105Lắp đặt chếch UPVC D150Chương V của E-HSMT5cái
106Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V của E-HSMT10cái
107Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V của E-HSMT10cái
108Lắp đặt chếch UPVC D60Chương V của E-HSMT10cái
109Lắp đặt tê thông tắc UPVC D60Chương V của E-HSMT3cái
110Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90Chương V của E-HSMT3cái
111Lắp đặt tê kiểm tra D110Chương V của E-HSMT6cái
112Xi phông D60Chương V của E-HSMT19cái
113Lắp đặt măng sông UPVC D150Chương V của E-HSMT20cái
114Lắp đặt măng sông UPVC D110Chương V của E-HSMT20cái
115Lắp đặt măng sông UPVC D90Chương V của E-HSMT20cái
116Lắp đặt măng sông UPVC D60Chương V của E-HSMT20cái
117Lắp đặt măng sông UPVC D34Chương V của E-HSMT20cái
118Lắp nút bịt UPVC D150Chương V của E-HSMT20cái
119Lắp nút bịt UPVC D110Chương V của E-HSMT20cái
120Lắp nút bịt UPVC D90Chương V của E-HSMT20cái
121Lắp nút bịt UPVC D60Chương V của E-HSMT20cái
122Lắp nút bịt UPVC D34Chương V của E-HSMT20cái
123keo dán ốngChương V của E-HSMT10hộp
124Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT1,2100m
125Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V của E-HSMT17cái
126Lắp đặt cút UPVC D90Chương V của E-HSMT36cái
127Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D100Chương V của E-HSMT8cái
128Đai neo ốngChương V của E-HSMT48cái
129keo dán ốngChương V của E-HSMT5hộp
130Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45Chương V của E-HSMT12cái
131Lắp đặt cáp internet UTP - CAT5Chương V của E-HSMT2510 m
132Lắp đặt SWITH phân phối tín hiệu internet 12 cổngChương V của E-HSMT1thiết bị
133Lắp đặt hạt mạng cắm vào SWITHChương V của E-HSMT12cái
134Lắp đặt đầu cắm cáp tiviChương V của E-HSMT12cái
135Lắp đặt cáp đồng trục - RG6Chương V của E-HSMT2510 m
136Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50Chương V của E-HSMT12hộp
137Lắp đặt khớp nối dây truyền hìnhChương V của E-HSMT12cái
138Lắp đặt bộ chia tín hiệu 16 cổngChương V của E-HSMT1thiết bị
139Lắp đặt bộ khuếch đại cao tầnChương V của E-HSMT1thiết bị
140Lắp đặt đầu cắm thiết bị điện thoạiChương V của E-HSMT12cái
141Lắp đặt cáp điện thoại 2Px0.5Chương V của E-HSMT2510 m
142Lắp đặt cáp điện thoại 30Px0.5Chương V của E-HSMT310 m
143Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50Chương V của E-HSMT10hộp
144Lắp đặt phiến crom bắn dây điện thoạiChương V của E-HSMT3phiến
145Lắp đặt rệp nối dây điện thoạiChương V của E-HSMT3cái
146Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạcChương V của E-HSMT1tủ
147Lắp đặt ống luồn dây cáp PVC - D20 (cho hệ thống điện nhẹ)Chương V của E-HSMT300m
148Gia công kim thu sét D16, L=700Chương V của E-HSMT2cái
149Lắp đặt kim thu sét D16, L=700Chương V của E-HSMT2cái
150Kéo rải dây thu sét trên mái: cáp đồng tròn D10Chương V của E-HSMT20m
151Kéo rải dây xuống tiếp địa: cáp đồng tròn D10Chương V của E-HSMT12m
152Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT23m
153Đóng cọc chống sét L63x63x6: L=2500Chương V của E-HSMT8cọc
154Chân bậtChương V của E-HSMT3cái
155Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT6cái
156Bình chữa cháy CO2Chương V của E-HSMT12bình
157Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương V của E-HSMT4bình
158Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT4bộ
159Hộp đựng bình chữa cháy KT (40x50x18)cmChương V của E-HSMT4bộ
160Lắp đặt nút ấn + chuông báo cháy thủ côngChương V của E-HSMT4bộ
C Hạng mục 3: Sân đường nội bộ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,6127100m3
2Lớp Ni lông chống thấm nướcChương V của E-HSMT4,0849100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT49,0188m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT8,208m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,052m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT8,208m3
7Công tác ốp gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT34,2m2
D Hạng mục 4: Cổng hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,7686100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT14,6474m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,6763100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2388100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2388100m3
6Đóng cọc cừ tràm D3.8-4.2cm dài 4m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT45,48100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,4688m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,4082m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,2912100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,5867100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3602tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7444tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,9032m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9806100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,148tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7648tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,8484m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3879100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,332tấn
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT2,5785m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT11,2225m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT10,2355m3
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT1,43m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT312,644m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT45,094m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT80,222m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT437,96m2
28Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT2,4m2
29Cổng chính mở tự động bằng thépChương V của E-HSMT4,5md
30Mơ tơChương V của E-HSMT1bộ
31Cánh cổng phụChương V của E-HSMT3,762m2
32Gia công hàng rào song sắtChương V của E-HSMT11,3226m2
33Lắp dựng hàng rào song sắtChương V của E-HSMT11,3226m2
34Biển tên công trìnhChương V của E-HSMT1bộ
35Hộp đèn trụ cổng chínhChương V của E-HSMT2bộ
36Hộp đèn trụ cổng phụChương V của E-HSMT2bộ
E Hạng mục 5: Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2Chương V của E-HSMT35m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V của E-HSMT0,4100m
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,288100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT7,8m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,078100m3
6Viên gạch chỉChương V của E-HSMT360viên
7Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5mChương V của E-HSMT40m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1837100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1837100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,4928m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,288m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,456m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,1152100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,015100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,03100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,03100m3
17Bu lông M24x750Chương V của E-HSMT8cái
18Thép 40x4 L=300mmChương V của E-HSMT27,36kg
19Ecu và long đenChương V của E-HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa F50mmChương V của E-HSMT0,03100m
21Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT2cọc
22Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MMChương V của E-HSMT2cái
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT4m
24Cột đèn côn liền cần đơn H=8mChương V của E-HSMT2Cột
25Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V của E-HSMT2hộp
26Lắp đặt aptomat 6A -250VChương V của E-HSMT2cái
27Choá đèn + bóng cao áp 250WChương V của E-HSMT2Bộ
28Bu lông M6 bắt bảng điệnChương V của E-HSMT8cái
29Bu lông M8 bắt tiếp địaChương V của E-HSMT2cái
F Hạng mục 6: Cấp, thoát nước tổng thể, BNN
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5383100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3476100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3476100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,046100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT6,9012m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,0672m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,409100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,556m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1661100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,3332tấn
12Lắp dựng tấm đan nắp rãnhChương V của E-HSMT75cái
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V của E-HSMT7,1568m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,008m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,336m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V của E-HSMT6,8đoạn ống
17Đế cống D400Chương V của E-HSMT12cái
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT12cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,1222100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0185100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0183100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0183100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0578100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0262100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0316100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0316100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,404m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,606m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,328m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,0896100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,16m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0104100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0178tấn
34Lắp dựng tấm đan hố gaChương V của E-HSMT4cái
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga chiều dày Chương V của E-HSMT1,118m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,23m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,72m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2662100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,01100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0843100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1819100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1819100m3
43Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT9,99100m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,999m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,2325m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0568100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,0659m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0062100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0078tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3426tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0808tấn
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V của E-HSMT3,136m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,11m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT22,11m2
G Hạng mục 7: Thiết bị công trình
1Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter PU12TKH-8 12.000BTUChương V của E-HSMT1cái
2Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter VU18UKH-8 24.000BTUChương V của E-HSMT1cái
3Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter PU12TKH-8 9.000BTUChương V của E-HSMT2cái
4Máy bơm nước sinh hoạt: Q=3m3/H - H=18m - P =1,5KWChương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.336.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.573.347.200 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.393.336.800 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.393.336.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.393.336.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.573.347.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.32
6 Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người 20 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.11
7 Công nhân vận hành xe máy: ≥ 03 người 3 - Có Giấy chứng nhận đào tạo vận hành xe máy phù hợp;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).* Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích ≥ 0,4m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy ép cọc trước, có công suất ≥ 150T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
5 Máy vận thăng, có công suất ≥ 0,8T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
10 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
12 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
13 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
14 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
15 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->