Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301434-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:45:00 đến ngày 2021-03-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,056,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Lắp đặt Dao phụ tải kiểu kín 24kV+TĐK (gồm MBA cấp nguồn); LBS-630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt; DCL-3P-630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
3Lắp đặt Chống sét van 18kV; CSV-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Bộ
B Phần điện
1Lắp đặt Cột BTLT 12m; I.12-190-7,2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)17Cột
2Lắp đặt Cột BTLT 12m; I.12-190-9,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)19Cột
3Lắp đặt Cột BTLT 14m; I.14-190-8,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Cột
4Lắp đặt Cột BTLT 14m; I.14-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)19Cột
5Lắp đặt Cột BTLT nối bích 16m; I.16-190-9,2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cột
6Lắp đặt Cột BTLT nối bích 16m; I.16-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)16Cột
7Lắp đặt Cột BTLT nối bích 20m; I.20-190-9,2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
8Lắp đặt Cột BTLT nối bích 20m; I.20-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Cột
9Cung cấp và lắp đặt biển cấm và đánh số thứ tự cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT100Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây bọc; XĐTL-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT dây bọc; XĐGL-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đơn cột BTLT dây bọc; XNG-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột đơn BTLT dây bọc; XTG-1LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh dọc tuyến cột BTLT dây bọc; XNGĐ-D-NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi ngang tuyến cột BTLT dây bọc; XNGĐ-NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi ngang tuyến cột BTLT dây bọc; XNGĐ-N(14)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình II; XNII-2,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình II; XNII-2,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha cột BTLT đơn; XSĐ-1PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dao cách ly BTLT đơn; XDCL-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột BTLT đơn; GTĐK-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cổ ghéo cột BTLT đôi; CDGC-130Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột BTLT; CDG-105Theo chương V của hồ sơ E-HSMT53Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT38Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-14Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
28Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Line post + ty; SĐ-22Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)198Bộ
29Lắp đặt Cách điện chuỗi polyme 24kV; CN-22PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)276Chuỗi
30Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp; GNDB-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)240Cái
31Lắp đặt Khóa néo dây AC/XLPE 95mm2; KNDB-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)42Cái
32Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 15,7-18,8mm; BCS-DBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)396Sợi
33Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh dùng cho dây bọc trung thế; KĐR-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)39Cái
34Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2; ĐCM-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Cái
35Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2; ĐCM-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)36Cái
36Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2; ĐCM-A95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Cái
37Lắp đặt Kẹp răng trung thế cho dây trần 16-95/16-95 (loại 2 bu lông); KR(16-95)/(16-95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
38Lắp đặt Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95 (loại 2 bulong); KR-240/35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cái
39Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBS; NC-LBSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
40Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone; NC-CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn FEP 50/40; HDPE-50/40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48m
42Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột BTLT đơn + khóa đai; ĐTB+KĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và biển tên cột; BCT-BTCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96Cái
44Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị; BTTBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
45Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần); AC/XLPE-95/16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)23.490m
46Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12.7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần); M/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)51m
47Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12.7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần); M/XLPE-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)31m
48Lắp đặt Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)34Bộ
49Lắp đặt Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT; TĐG-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn độc lập; TĐN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp; TĐN-1aTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp đặt thiết bị cột BTLT; CTPC.LBSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
C Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-7(I.16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-7(I.20)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi; MTĐ-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT106Móng
7Đào, đắp đất Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34Bộ
8Đào, đắp đất Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->