Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:45:00 đến ngày 2021-03-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,056,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Dao phụ tải kiểu kín 24kV+TĐK (gồm MBA cấp nguồn); LBS-630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt; DCL-3P-630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18kV; CSV-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Bộ |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT 12m; I.12-190-7,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 17 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT 12m; I.12-190-9,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 19 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột BTLT 14m; I.14-190-8,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột BTLT 14m; I.14-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 19 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột BTLT nối bích 16m; I.16-190-9,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột BTLT nối bích 16m; I.16-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 16 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột BTLT nối bích 20m; I.20-190-9,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột BTLT nối bích 20m; I.20-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm và đánh số thứ tự cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 100 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây bọc; XĐTL-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT dây bọc; XĐGL-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đơn cột BTLT dây bọc; XNG-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột đơn BTLT dây bọc; XTG-1LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh dọc tuyến cột BTLT dây bọc; XNGĐ-D-N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi ngang tuyến cột BTLT dây bọc; XNGĐ-N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi ngang tuyến cột BTLT dây bọc; XNGĐ-N(14) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình II; XNII-2,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình II; XNII-2,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha cột BTLT đơn; XSĐ-1P | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dao cách ly BTLT đơn; XDCL-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột BTLT đơn; GTĐK-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cổ ghéo cột BTLT đôi; CDGC-130 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột BTLT; CDG-105 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 53 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Line post + ty; SĐ-22 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 198 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Cách điện chuỗi polyme 24kV; CN-22P | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 276 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp; GNDB-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 240 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Khóa néo dây AC/XLPE 95mm2; KNDB-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 42 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 15,7-18,8mm; BCS-DB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 396 | Sợi |
| 33 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh dùng cho dây bọc trung thế; KĐR-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 39 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2; ĐCM-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2; ĐCM-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 36 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2; ĐCM-A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế cho dây trần 16-95/16-95 (loại 2 bu lông); KR(16-95)/(16-95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95 (loại 2 bulong); KR-240/35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBS; NC-LBS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone; NC-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn FEP 50/40; HDPE-50/40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột BTLT đơn + khóa đai; ĐTB+KĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và biển tên cột; BCT-BTC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị; BTTB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần); AC/XLPE-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 23.490 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12.7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần); M/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 51 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12.7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần); M/XLPE-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 31 | m |
| 48 | Lắp đặt Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 34 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT; TĐG-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn độc lập; TĐN-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp; TĐN-1a | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa lắp đặt thiết bị cột BTLT; CTPC.LBS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-7(I.16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn; MT-7(I.20) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi; MTĐ-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 106 | Móng |
| 7 | Đào, đắp đất Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Bộ |
| 8 | Đào, đắp đất Tiếp địa cọc tia cột BTLT; LR-8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi