Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện: 30%; Ngân sách xã Hồng Phong: 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:32:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,971,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào, xúc ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU MÓNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,7793 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 169,4825 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 403,8523 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 49,8581 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 49,8581 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 49,8581 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9256 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,9645 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,2475 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,1385 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 211,2404 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 2,1124 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 2,1124 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 62,0022 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,2383 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,6031 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,44 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 7,26 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | 0,711 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,3224 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, | 3,0406 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 6,2865 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2287 | m3 | |
| 24 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,4394 | m2 | |
| 25 | Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,46 | m2 | |
| 26 | Quét nước ximăng chống thấm bể phốt | 23,8994 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | 0,034 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0668 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,713 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 8 | cái | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,7093 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 8,9727 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 8,9727 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 48,0951 | m3 | |
| B | PHẦN KHUNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,992 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4524 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9048 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,6325 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,0508 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,4834 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 38,4698 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,5288 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 77,0562 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,7706 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 0,7706 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3429 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,1356 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7478 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 16,6181 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 13,8039 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 28,9981 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 0,3236 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 189,3472 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,8935 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,8935 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,8126 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,0838 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,4622 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,8892 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 2,3695 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3938 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 1,0121 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 20,3528 | m3 | |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | 7,5747 | m3 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | 49,2648 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8353 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,136 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2294 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,3846 | m3 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 246,4633 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 196,6273 | m2 | |
| 38 | Dán khò chống thấm WC | 93,2336 | m2 | |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x20x2.0 | 2,1468 | tấn | |
| 40 | Sơn xà gồ 3 nước | 273,48 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1468 | tấn | |
| 42 | Lợp mái tôn mạ màu | 4,9048 | 100m2 | |
| 43 | Ke chống bão | 505 | cái | |
| C | XÂY THÔ+ HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,3394 | m3 | |
| 2 | Bê tông xốp tôn nền | 25,5627 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 104,9738 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 187,0649 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,0824 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,1648 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung, xây trụ, vữa XM mác 75 | 32,1776 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung, xây bậc thang vữa XM mác 75 | 1,9656 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0468 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.755,6203 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.380,9276 | m2 | |
| 12 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 156,789 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 96,2666 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 402,5806 | m2 | |
| 15 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 133,21 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 81,26 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 367,3636 | m2 | |
| 18 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 451,0808 | m2 | |
| 19 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 834,2424 | m2 | |
| 20 | Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 | 168,7176 | m2 | |
| 21 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 81,26 | m2 | |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 406,18 | m | |
| 23 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | 55,0369 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,78 | m | |
| 25 | Đắp chân trụ tầng 1 | 17 | cái | |
| 26 | Đắp đầu trụ tầng 2 | 17 | cái | |
| 27 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 126,52 | m | |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 63,259 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 57,0123 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.210,7192 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 75 | 43,8984 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 75 | 15,5544 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 120,2544 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 392,9904 | m2 | |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,976 | m2 | |
| 36 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | 158,6126 | kg | |
| 37 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước | 116,4264 | m2 | |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 153,66 | m2 | |
| 39 | Lan can inox 304 | 268,3157 | kg | |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly | 100,17 | m2 | |
| 41 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly | 156,06 | m2 | |
| 42 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 29 | bộ | |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | 49 | bộ | |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | 6 | bộ | |
| 45 | Sản xuất lan can hành lang | 1,1239 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can | 123,126 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 95,7344 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,4411 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 164,39 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,6558 | m2 | |
| 51 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | 1.912,4093 | m2 | |
| 52 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | 1.380,9276 | m2 | |
| 53 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô... | 2.403,2886 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.466,1072 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.114,0919 | m2 | |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 3 | Đèn treo tường 36W | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn ốp trần D300 28W | 36 | bộ | |
| 5 | Đèn LED âm trần 1x7W | 31 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 78 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 8 | Đèn LED hắt sáng sân khấu 1x100W | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 78 | cái | |
| 10 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | 2 | bộ | |
| 11 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | 1 | bộ | |
| 12 | Dây đèn LED | 40 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 16 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | 2 | cái | |
| 17 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 11 | cái | |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-100A | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat MCCB 4P-100A | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-70A | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB 2P-63A | 2 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 2P-50A | 3 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 2P-25A | 1 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 1P-63A | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-32A | 10 | cái | |
| 27 | Aptomat MCCB 1P-25A | 11 | cái | |
| 28 | Aptomat MCCB 1P-16A | 68 | cái | |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | 100 | m | |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16 mm2 | 100 | m | |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6 | 30 | m | |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 | 30 | m | |
| 33 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | 160 | m | |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 | 780 | m | |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 710 | m | |
| 36 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 1.780 | m | |
| 37 | Ống sun mềm D20 | 1.600 | m | |
| 38 | Ống sun mềm D32 | 110 | m | |
| 39 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 130 | hộp | |
| E | ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 3 TÂNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 11 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 11 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 200 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 150 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 1 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 1 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 1 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | 11 | sợi | |
| 11 | ổ cắm tivi | 11 | bộ | |
| 12 | Ống sun mềm D20 | 210 | m | |
| F | CHỐNG SÉT NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 7 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 164,85 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 95 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 78,5 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 30 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | 12 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | 7 | cái | |
| G | CẤP NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo | 24 | bộ | |
| 5 | Xi phông lavabo | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp xà phòng | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi ba | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 36 | bộ | |
| 11 | Xi phông tiểu nam | 36 | bộ | |
| 12 | Van xả nhấn tiểu nam | 36 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | 12 | cái | |
| 16 | Máy bơm tăn áp | 1 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 18 | Van 1 chiều D40 | 2 | cái | |
| 19 | Van khóa D20 | 6 | cái | |
| 20 | Dây cấp nước | 78 | bộ | |
| 21 | Chóp thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 22 | Vòi nước inox | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 1,35 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,85 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,3 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32 | 0,02 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 35 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 25 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 30 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 80 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thu PPR D40/D20 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D40/D20 | 2 | cái | |
| 37 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 78 | cái | |
| 38 | Rắc co D25 | 1 | cái | |
| 39 | Cút nhựa ren trong D25 | 2 | cái | |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,57 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,15 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1,25 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,75 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/D90 | 56 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 47 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | 28 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | 22 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 56 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 13 | Ống nhựa U.PVC D125 | 0,1 | 100m | |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt măng xông D90 | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | 20 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác | 9 | cái | |
| J | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,4402 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 11,1377 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.7m/25 cọc/m2 vào đất cấp II | 22,8577 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 3,3863 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 3,3863 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0501 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,564 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,3129 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng bể phốt | 0,0261 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép | 0,1748 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | 1,4336 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,2875 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 3,1619 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0636 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3183 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,0141 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,0027 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,0774 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3194 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,376 | m2 | |
| 22 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,0704 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng chống thấm bể phốt | 20,4464 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0378 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0968 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,686 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | 10 | cái | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2311 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6591 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II | 0,6591 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0553 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,7634 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0149 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1175 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6389 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | 0,2685 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,0607 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,1503 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5167 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 2,1755 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4115 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5842 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,5872 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0104 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0008 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0042 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0546 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,325 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,9358 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,4658 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,78 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,879 | m2 | |
| 54 | Trát tường seno mặt trong trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,544 | m2 | |
| 55 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 13,8168 | m2 | |
| 56 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 10,794 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 8,7084 | m2 | |
| 58 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,5756 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 48,2 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,774 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 29,7368 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | 58,68 | m2 | |
| 63 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,15 | m2 | |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 29,41 | m2 | |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu | 2,34 | m2 | |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 166,5538 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5mm | 4,278 | m2 | |
| 68 | Sản xuất ô thoáng cửa WC nhựa lõi thép kính an toàn 5mm | 4,98 | m2 | |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 70 | Phụ kiện cửa thoáng WC | 8 | bộ | |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | 0,0722 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa thoáng WC | 4,98 | m2 | |
| 73 | Sơn hoa sắt cửa thoáng WC | 3,0643 | m2 | |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,208 | m2 | |
| 75 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | 31,9452 | kg | |
| 76 | Đèn lốp trần | 8 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đèn chống ẩm | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 84 | Ống gen D20 | 100 | m | |
| 85 | Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | 9 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt hộp giấy | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt gương soi loại lớn | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 92 | Xiphông lavabo | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt vòi nước inox lạnh gắn lavabo | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 97 | Van phao d25 | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 99 | Van xả nhấn tiểu nam | 3 | 0.0 | |
| 100 | Dây cấp nước lavabo, xí bệt | 10 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | 0,3 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | 0,5 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32 | 0,1 | 100m | |
| 104 | Van 1 chiều d25 | 1 | cái | |
| 105 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32-20 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt măng sông PPR d25 | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt măng sông PPR d20 | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32 | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20 | 13 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | 11 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d25 | 1 | cái | |
| 115 | Tê inox 304 cho vòi xịt và bồn cầu | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | 0,5 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | 0,08 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | 0,02 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | 0,06 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60 | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC d34 | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 -d110 | 13 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110-60 | 2 | cái | |
| 125 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC d34-60 | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110-60 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110 | 6 | cái | |
| 129 | Chóp thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 0,2 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | 4 | cái | |
| 132 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90 | 1 | cái | |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | 0,4535 | 100m3 | |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | 11,3375 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước | 0,2522 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,4874 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,41 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,705 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,7883 | m3 | |
| 8 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 1,47 | m2 | |
| 9 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,5667 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | 0,0486 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,4129 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0166 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | 0,0269 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,1918 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,1918 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2539 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 55 | đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 54 | mối nối | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3774 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1895 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1895 | 100m3 | |
| L | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 10,794 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ giằng móng bê tông | 2,772 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 20,328 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6522 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,305 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 70,551 | 100m | |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | 10,452 | m3 | |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 10,452 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,452 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,5525 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3409 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,49 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 58,3211 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 8,4708 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1533 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,7238 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,7701 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,3872 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 2,1296 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | 0,1219 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | 0,7542 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8518 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,6851 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1523 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6042 | tấn | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,8282 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,5082 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 4,84 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,3437 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,561 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 545,7584 | m2 | |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 545,7584 | m2 | |
| M | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bùn công trình bằng máy | 2,6319 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy | 14,8835 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,6319 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,6319 | 100m3 | |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát cành cây phục vụ công tác đào gốc và di chuyển cây | 7 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây | 7 | gốc cây | |
| 3 | Di chuyển cây sang vị trí mới | 7 | cây | |
| 4 | Đào đất trông cây | 16,8 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,392 | 100m3 | |
| 6 | Trồng cây | 7 | cây | |
| 7 | Cắt sân bê tông bằng máy | 42 | cây | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | 0 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ bờ be | 0,935 | m3 | |
| 10 | Đầm chặt nền sân S2 hiện trạng | 2 | ca | |
| 11 | Nilong chống mất nước | 233 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 23,3 | m3 | |
| O | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,2835 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2821 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9597 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0131 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0029 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1443 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8168 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,4557 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9409 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,938 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,445 | m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | 15,2604 | kg | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,08 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0314 | 100m2 | |
| 16 | Bản lề cửa tôn | 2 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa nhà đặt bơm | 1 | bộ | |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | 0,135 | 100m | |
| 3 | Lắp bích thép hàn D80 | 20 | cặp bích | |
| 4 | Lắp bích thép hàn D50 | 1 | cặp bích | |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 4 | cái | |
| 7 | Tê thép hàn D80 | 2 | cái | |
| 8 | Tê thép hàn D50 | 2 | cái | |
| 9 | Côn thép D80 x 50 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu ren D50 | 3 | cái | |
| 11 | Mối hàn nối ống D80 | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 3 | cái | |
| 15 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | 3 | cái | |
| 16 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) | 3 | tủ | |
| 17 | Tủ đựng bình chữa cháy (600x500x200) | 3 | tủ | |
| 18 | Bình khí CO2 (MT3) | 6 | bình | |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 6 | bình | |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh | 6 | bộ | |
| 21 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | 3 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 6 | m2 | |
| 23 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | 47,48 | m2 | |
| 24 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | 0,749 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện | 6,905 | m3 | |
| 26 | Đào đất công trình | 21 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình | 0,273 | 100m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 0,425 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,148 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | 0,048 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,002 | 100m2 | |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,635 | 100m | |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | 36 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 777 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 287 | m | |
| 10 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 680 | m | |
| 11 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 20 | m | |
| 12 | Măng sông SP D20 | 530 | cái | |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 14 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 16 | Ga đấu nối KT :180x180 | 3 | hộp | |
| 17 | Ga 3 ngả | 20 | hộp | |
| 18 | Aptomat 20A | 1 | cái | |
| 19 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | 1 | cái | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,057 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,03 | m3 | |
| 22 | Đào đất đặt đường ống trục từ nhà bảo vệ | 3 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình | 0,036 | 100m3 | |
| 24 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| 25 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | 15 | ngày | |
| R | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 9 | bộ | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 170 | m | |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 20 | m | |
| 6 | Măng sông SP D16 | 150 | cái | |
| 7 | Lắp đặt attomat 20A | 1 | cái | |
| 8 | Ga 3 ngả | 7 | hộp | |
| 9 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | 7 | ngày | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào, xúc ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi