Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240723-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210223294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện: 30%; Ngân sách xã Hồng Phong: 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:32:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,971,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào, xúc ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU MÓNG NHÀ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,7793100m3
2Đào móng băng, rộng 169,4825m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II403,8523100m
4Vét bùn đầu cọc49,8581m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm49,8581m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 49,8581m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9256tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,9645tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,2475tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,1385100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 211,2404m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,1124100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m32,1124100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 62,0022m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,2383tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,6031tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm0,44100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2507,26m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột0,711100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,3224tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm,3,0406tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2506,2865m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,2287m3
24Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 754,4394m2
25Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7519,46m2
26Quét nước ximăng chống thấm bể phốt23,8994m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan0,034100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0668tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,713m3
30Lắp dựng cấu kiện tấm đan8cái
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,7093100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 8,9727100m3
33Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II8,9727100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15048,0951m3
B PHẦN KHUNG NHÀ 3 TẦNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,992100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4524tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9048tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,6325tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,0508tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,4834tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 38,4698m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng9,5288100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25077,0562m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,7706100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m30,7706100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3429tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,1356tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7478tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 16,6181tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái13,8039100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 28,9981tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm0,3236tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250189,3472m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,8935100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,8935100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,8126100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,0838tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,4622tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2507,8892m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt2,3695100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3938tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm1,0121tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25020,3528m3
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày 7,5747m3
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày 49,2648m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8353100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,136tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2294tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,3846m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …246,4633m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100196,6273m2
38Dán khò chống thấm WC93,2336m2
39Sản xuất xà gồ thép C125x50x20x2.02,1468tấn
40Sơn xà gồ 3 nước273,48m2
41Lắp dựng xà gồ thép2,1468tấn
42Lợp mái tôn mạ màu4,9048100m2
43Ke chống bão505cái
C XÂY THÔ+ HOÀN THIỆN NHÀ 3 TẦNG
1Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,3394m3
2Bê tông xốp tôn nền25,5627m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 104,9738m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 187,0649m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0824m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,1648m3
7Xây gạch không nung, xây trụ, vữa XM mác 7532,1776m3
8Xây gạch không nung, xây bậc thang vữa XM mác 751,9656m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0468m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 751.755,6203m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.380,9276m2
12Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75156,789m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7596,2666m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75402,5806m2
15Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75133,21m2
16Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7581,26m2
17Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75367,3636m2
18Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75451,0808m2
19Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75834,2424m2
20Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75168,7176m2
21Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7581,26m2
22Trát phào kép, vữa XM mác 75406,18m
23Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 7555,0369m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 7542,78m
25Đắp chân trụ tầng 117cái
26Đắp đầu trụ tầng 217cái
27Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75126,52m
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7563,259m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7557,0123m2
30Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 751.210,7192m2
31Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 7543,8984m2
32Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 7515,5544m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75120,2544m2
34Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75392,9904m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,976m2
36Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa158,6126kg
37Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước116,4264m2
38Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)153,66m2
39Lan can inox 304268,3157kg
40Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính mờ dày 6.38 ly100,17m2
41Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ, kính mờ dày 6.38 ly156,06m2
42Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép29bộ
43Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép49bộ
44Phụ kiện cửa sổ chớp lật6bộ
45Sản xuất lan can hành lang1,1239tấn
46Lắp dựng lan can123,126m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nước95,7344m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt2,4411tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa164,39m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,6558m2
51Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà1.912,4093m2
52Bả bằng ventônit vào tường trong nhà1.380,9276m2
53Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô...2.403,2886m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.466,1072m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.114,0919m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng20bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng72bộ
3Đèn treo tường 36W2bộ
4Đèn ốp trần D300 28W36bộ
5Đèn LED âm trần 1x7W31bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường78cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
8Đèn LED hắt sáng sân khấu 1x100W6bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi78cái
10Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường2bộ
11Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường1bộ
12Dây đèn LED40m
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc10cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc12cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường6cái
16Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x1502cái
17Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x2001cái
18Tủ điện phòng 3/6 LA11cái
19Aptomat MCCB 3P-100A1cái
20Aptomat MCCB 4P-100A1cái
21Aptomat MCCB 2P-70A1cái
22Aptomat MCCB 2P-63A2cái
23Aptomat MCCB 2P-50A3cái
24Aptomat MCCB 2P-25A1cái
25Aptomat MCCB 1P-63A1cái
26Aptomat MCCB 1P-32A10cái
27Aptomat MCCB 1P-25A11cái
28Aptomat MCCB 1P-16A68cái
29Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2100m
30Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16 mm2100m
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E630m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E630m
33Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4160m
34Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5780m
35Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2710m
36Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm21.780m
37Ống sun mềm D201.600m
38Ống sun mềm D32110m
39Hộp nối, phân dây kt 100x100mm130hộp
E ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ 3 TÂNG
1Ổ cắm mạng CAT 5E11bộ
2Mặt nạ mạng AMP11cái
3Cáp mạng CAT5E200m
4Cáp mạng CAT6E150m
5Tủ Rack mạng 27U 400x6003cái
6Kệ tủ Rack 600x8003cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A1cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port1cái
9Thanh giữ dây 1U1cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)11sợi
11ổ cắm tivi11bộ
12Ống sun mềm D20210m
F CHỐNG SÉT NHÀ 3 TẦNG
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m7cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m164,85kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm95m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)78,5kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 15030cái
6Bật đỡ dây tường thép d10 dài 15012cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x52bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45m4bộ
9Nậm chân kim thu sét7cái
G CẤP NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
2Lắp đặt vòi xịt24bộ
3Lắp đặt hộp đựng24cái
4Lắp đặt chậu lavabo24bộ
5Xi phông lavabo24bộ
6Lắp đặt vòi rửa inox đơn24bộ
7Lắp đặt giá treo24cái
8Lắp đặt hộp xà phòng24cái
9Lắp đặt gương soi ba6cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam36bộ
11Xi phông tiểu nam36bộ
12Van xả nhấn tiểu nam36cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm2cái
15Lắp đặt phễu thu sàn12cái
16Máy bơm tăn áp1cái
17Van 1 chiều D252cái
18Van 1 chiều D402cái
19Van khóa D206cái
20Dây cấp nước78bộ
21Chóp thông hơi D421cái
22Vòi nước inox6bộ
23Lắp đặt ống nhựa PPR D201,35100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D250,85100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D400,3100m
26Lắp đặt ống nhựa U.PVC D320,02100m
27Lắp đặt măng sông PPR D2035cái
28Lắp đặt măng sông PPR D2525cái
29Lắp đặt măng sông PPR D4012cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D2030cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D258cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D406cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D2080cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D401cái
35Lắp đặt tê thu PPR D40/D206cái
36Lắp đặt côn thu PPR D40/D202cái
37Cút góc nhựa ren trong D2078cái
38Rắc co D251cái
39Cút nhựa ren trong D252cái
H THOÁT NƯỚC THẢI NHÀ 3 TẦNG
1Ống nhựa U.PVC D340,57100m
2Ống nhựa U.PVC D480,15100m
3Ống nhựa U.PVC D901,25100m
4Ống nhựa U.PVC D1100,75100m
5Lắp đặt côn nhựa PVC D34/D9056cái
6Lắp đặt Y nhựa PVC D9047cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D9028cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D11022cái
9Lắp đặt Y nhựa PVC D11023cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D3456cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D486cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D9012cái
13Ống nhựa U.PVC D1250,1100m
I PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ 3 TẦNG
1Ống nhựa U.PVC D901,35100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D9011cái
3Lắp đặt măng xông D9036cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D9020cái
5Cầu chắn rác9cái
J XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,4402100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II11,1377m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.7m/25 cọc/m2 vào đất cấp II22,8577100m
4Vét bùn đầu cọc3,3863m3
5Đắp cát đầu cọc3,3863m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,0501100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,564m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,3129m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng bể phốt0,0261100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép 0,1748tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng 1,4336m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,2875100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2503,1619m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0636tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,3183tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột0,0141100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,0027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,032tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,0774m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,3194m3
21Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,376m2
22Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,0704m2
23Quét nước xi măng chống thấm bể phốt20,4464m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0378100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0968tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,686m3
27Lắp dựng tấm đan10cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2311100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6591100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II0,6591100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0553100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,7634m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0149tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1175tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1162100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6389m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm0,2685100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,0607tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,1503tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5167tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2002,1755m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4115100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5842tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,5872m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0104100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0008tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0042tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0546m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,325m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,9358m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,4658m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7545,78m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7578,879m2
54Trát tường seno mặt trong trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,544m2
55Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7513,8168m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7510,794m2
57Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 758,7084m2
58Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,5756m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …48,2m2
60Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 7540,774m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7529,7368m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 7558,68m2
63Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 753,15m2
64Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)29,41m2
65Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu2,34m2
66Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu166,5538m2
67Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5mm4,278m2
68Sản xuất ô thoáng cửa WC nhựa lõi thép kính an toàn 5mm4,98m2
69Phụ kiện cửa đi 1 cánh2bộ
70Phụ kiện cửa thoáng WC8bộ
71Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x120,0722tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa thoáng WC4,98m2
73Sơn hoa sắt cửa thoáng WC3,0643m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,208m2
75Khung inox đỡ bệ chậu rửa31,9452kg
76Đèn lốp trần8bộ
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A1cái
80Lắp đặt đèn chống ẩm1bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
84Ống gen D20100m
85Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm9cái
86Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
87Lắp đặt hộp giấy8cái
88Lắp đặt vòi xịt8cái
89Lắp đặt lavabo2bộ
90Lắp đặt gương soi loại lớn2cái
91Lắp đặt giá treo2cái
92Xiphông lavabo2bộ
93Lắp đặt hộp xà phòng2cái
94Lắp đặt vòi nước inox lạnh gắn lavabo2bộ
95Lắp đặt phễu thu sàn2cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
97Van phao d251bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
99Van xả nhấn tiểu nam30.0
100Dây cấp nước lavabo, xí bệt10bộ
101Lắp đặt ống nhựa PPR d200,3100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR d250,5100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR d320,1100m
104Van 1 chiều d251cái
105Van khóa D321cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR d32-201cái
107Lắp đặt măng sông PPR d2512cái
108Lắp đặt măng sông PPR d205cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR d202cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR d254cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR d324cái
112Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d2013cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR d2011cái
114Lắp đặt cút nhựa ren trong d251cái
115Tê inox 304 cho vòi xịt và bồn cầu8cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC d1100,5100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC d600,08100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC d340,02100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC d420,06100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC d606cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC d344cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC d1102cái
123Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 -d11013cái
124Lắp đặt tê nhựa PVC d110-602cái
125Tê nhựa D601cái
126Lắp đặt côn nhựa PVC d34-605cái
127Lắp đặt côn nhựa PVC d110-606cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC d1106cái
129Chóp thông hơi D421cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC d900,2100m
131Lắp đặt cút nhựa PVC d904cái
132Cầu chắn rác2cái
133Lắp đặt côn nhựa PVC d901cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4535100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II11,3375m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước0,2522100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2004,4874m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,705m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,7883m3
8Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 751,47m2
9Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7510,5667m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga0,0486100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 2000,4129m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0166100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh0,0269tấn
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1918tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,1918tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2539m3
17Lắp đặt tấm đan6cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm55đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm54mối nối
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3774100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1895100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1895100m3
L PHẦN TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng gạch10,794m3
2Phá dỡ giằng móng bê tông2,772m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20,328m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6522100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,305m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 70,551100m
7Vét bùn đầu cọc10,452m3
8Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm10,452m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,452m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20019,5525m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3409tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,49100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7558,3211m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2008,4708m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,1533tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,7238tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,7701100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột0,3872100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2002,1296m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép 0,1219tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép 0,7542tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,8518100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,6851m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1523tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6042tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,8282m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,5082m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2004,84m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,3437tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,561100m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75545,7584m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu545,7584m2
M PHẦN SAN LẤP
1Đào bùn công trình bằng máy2,6319100m3
2Đắp cát công trình bằng máy14,8835100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6319100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km2,6319100m3
N SÂN BÊ TÔNG
1Phát cành cây phục vụ công tác đào gốc và di chuyển cây7cây
2Đào gốc cây7gốc cây
3Di chuyển cây sang vị trí mới7cây
4Đào đất trông cây16,8m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,392100m3
6Trồng cây7cây
7Cắt sân bê tông bằng máy42cây
8Phá dỡ nền gạch0m2
9Phá dỡ bờ be0,935m3
10Đầm chặt nền sân S2 hiện trạng2ca
11Nilong chống mất nước233m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20023,3m3
O NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,2835m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2821m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9597m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0131100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0029tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1443m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8168m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,4557m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9409m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,938m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,445m2
13Sản xuất và lắp dựng thép hộp15,2604kg
14Sơn sắt thép các loại 3 nước1,08m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,0314100m2
16Bản lề cửa tôn2bộ
17Khóa cửa nhà đặt bơm1bộ
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn1,5100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi0,135100m
3Lắp bích thép hàn D8020cặp bích
4Lắp bích thép hàn D501cặp bích
5Lắp đặt cút thép hàn D8014cái
6Lắp đặt cút thép hàn D504cái
7Tê thép hàn D802cái
8Tê thép hàn D502cái
9Côn thép D80 x 501cái
10Đầu ren D503cái
11Mối hàn nối ống D8014cái
12Lắp đặt van góc D50 áp suất cao3cái
13Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC3cái
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi3cái
15Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm3cái
16Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200)3tủ
17Tủ đựng bình chữa cháy (600x500x200)3tủ
18Bình khí CO2 (MT3)6bình
19Bình bột chữa cháy ABC MFZ46bình
20Nội quy tiêu lệnh6bộ
21Sơn xử lý bề mặt ống thép3m2
22Sơn sắt thép các loại 2 nước6m2
23Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm47,48m2
24Cắt đục tường lắp đặt tủ0,749m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện6,905m3
26Đào đất công trình21m3
27Đắp đất công trình0,273100m3
28Xây gạch chỉ, vữa XM mác 750,425m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 505,148m2
30Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy0,048m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,002100m2
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,635100m
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)36bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênh3bộ
4Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x1006bộ
5Lắp đặt chuông báo cháy6bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp6bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy6bộ
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2777m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2287m
10Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu680m
11Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu20m
12Măng sông SP D20530cái
13Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m1cọc
14Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm220m
15Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa1bộ
16Ga đấu nối KT :180x1803hộp
17Ga 3 ngả20hộp
18Aptomat 20A1cái
19Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông1cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,057m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,03m3
22Đào đất đặt đường ống trục từ nhà bảo vệ3m3
23Đắp đất công trình0,036100m3
24Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)1cái
25Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày)15ngày
R HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1Lắp đặt đèn thoát hiểm6bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố9bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2170m
4Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu170m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu20m
6Măng sông SP D16150cái
7Lắp đặt attomat 20A1cái
8Ga 3 ngả7hộp
9Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày)7ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
5 Cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/h Còn sử dụng tốt1
2 Xe chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 Còn sử dụng tốt1
3 Xe bơm bê tông ≥ 30m3/h Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào, xúc ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->