Gói thầu: Gói thầu số 20: Hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:14:00 đến ngày 2021-03-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,148,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA PHẨM | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V | 10,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng | Chương V | 6 | hộp |
| 11 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp | Chương V | 67 | m |
| 12 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 20x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp | Chương V | 113 | m |
| 13 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Chương V | 1.150 | m |
| 14 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Chương V | 265 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V | 255 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 1.125 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V | 117 | m |
| 18 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V | 300 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 trục đứng | Chương V | 29 | m |
| 21 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 30 % đào thủ công : các vị trí không thể dùng máy đào) | Chương V | 13,2 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 70 % đào bằng máy) | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT loại 1 mặt | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt )( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại 10W ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 322 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V | 15 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 340 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V | 78 | hộp |
| 34 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V | 100 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcn | Chương V | 0,25 | tấn |
| 38 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcn | Chương V | 0,42 | tấn |
| 39 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 200 lít, áp lực tối đa 10 bar | Chương V | 0,08 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm chống cháy | Chương V | 20 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 44 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ ( Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 1 | Tủ |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65(áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 0,65 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê thép D100 mạ kẽm | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép D100/65 mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép D65/50 mạ kẽm | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép D25 mạ kẽm | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép D100 mạ kẽm | Chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép D65 mạ kẽm | Chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép D25 mạ kẽm | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽm | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa DN100 áp lực PN16 | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van một chiều DN100 áp lực PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 áp lực PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Alarm van DN100 áp lực PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích áp lực PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc DN100 áp lực PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 áp lực PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Chương V | 16 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Chương V | 21 | cái |
| 76 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V | 0,12 | tấn |
| 77 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Chương V | 4 | Cuộn |
| 79 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 4 | Cái |
| 80 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Chương V | 9 | Cái |
| 81 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Chương V | 18 | Cuộn |
| 82 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 18 | Cái |
| 83 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 9 | Cái |
| 84 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg ( Trung Quốc) | Chương V | 54 | Bình |
| 85 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 9 | Cái |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Chương V | 3 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Chương V | 0,76 | 100m | |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 138 | m2 |
| 89 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 30% Khối lượng đào thủ công ) | Chương V | 19,2 | m3 |
| 90 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy ) | Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 93 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 4 | cái |
| B | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA PHẨM | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥62mcn | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diesel Q≥17,5l/s, H≥62mcn | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 200 lít | Chương V | 1 | Bình |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA THIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V | 7,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng | Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 20x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp | Chương V | 86 | m |
| 12 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Chương V | 930 | m |
| 13 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Chương V | 178 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V | 183 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 743 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V | 97 | m |
| 17 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V | 200 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V | 209 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 trục đứng | Chương V | 14 | m |
| 20 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 30 % đào thủ công : các vị trí không thể dùng máy đào) | Chương V | 12,54 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 70 % đào bằng máy) | Chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt )( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 199 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V | 7 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 208 | m |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Chương V | 41 | hộp |
| 32 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V | 100 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcn | Chương V | 0,25 | tấn |
| 35 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcn | Chương V | 0,42 | tấn |
| 36 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 200 lít, áp lực tối đa 10 bar | Chương V | 0,08 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 38 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Chương V | 20 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 41 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ ( Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V | 1 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 2,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65(áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê thép D100 mạ kẽm | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thép D100/65 mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép D65/50 mạ kẽm | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép D25 mạ kẽm | Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép D100 mạ kẽm | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép D65 mạ kẽm | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép D25 mạ kẽm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa DN100 mạ kẽm | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa DN25 mạ kẽm | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van một chiều DN100 áp lực PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 áp lực PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Alarm van DN100 áp lực PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích áp lực PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc DN100 áp lực PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 áp lực PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu D100/máy mạ kẽm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 mạ kẽm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt bích thép đặc D100 mạ kẽm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V | 0,08 | tấn |
| 74 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Chương V | 2 | Cuộn |
| 76 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Chương V | 6 | Cái |
| 78 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Chương V | 12 | Cuộn |
| 79 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 12 | Cái |
| 80 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 6 | Cái |
| 81 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg ( Trung Quốc) | Chương V | 36 | Bình |
| 82 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | Cái |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Chương V | 0,54 | 100m | |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 98 | m2 |
| 86 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 30% Khối lượng đào thủ công ) | Chương V | 13,8 | m3 |
| 87 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy ) | Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3105 | 100m3 |
| 90 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 2 | cái |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA THIỆN | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥62mcn | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diesel Q≥17,5l/s, H≥62mcn | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 200 lít | Chương V | 1 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi