Gói thầu: Gói thầu số 20: Hạng mục PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302067-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200232552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:14:00 đến ngày 2021-03-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,294,148,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tạo ống ren kẽm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA PHẨM
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1trung tâm
2Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyChương V2Bộ
3Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyChương V1Bộ
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thườngChương V10,910 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngChương V0,910 đầu
6Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V12Cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩnChương V2,45 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,45 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,45 chuông
10Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầngChương V6hộp
11Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp Chương V67m
12Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 20x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp Chương V113m
13Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuChương V1.150m
14Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Chương V265m
15Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Chương V255hộp
16Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Chương V1.125m
17Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V117m
18Măng xông nối ống PVC D20Chương V300Cái
19Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V220m
20Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 trục đứngChương V29m
21Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dâyChương V10cái
22Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AChương V1cái
23Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 30 % đào thủ công : các vị trí không thể dùng máy đào)Chương V13,2m3
24Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 70 % đào bằng máy)Chương V0,308100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,22100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,22100m3
27Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT loại 1 mặtChương V0,85 đèn
28Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt )( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Chương V25 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại 10W ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Chương V6,65 đèn
30Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Chương V322m
31Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V15m
32Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V340m
33Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Chương V78hộp
34Măng xông nối ống PVC D20Chương V100Cái
35Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AChương V6cái
36Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V11 máy
37Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcnChương V0,25tấn
38Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcnChương V0,42tấn
39Lắp đặt trạm bình tích áp loại 200 lít, áp lực tối đa 10 barChương V0,08tấn
40Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháyChương V1tủ
41Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm chống cháyChương V20m
42Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V20m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
44Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ ( Việt Nam hoặc tương đương)Chương V1Tủ
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V3100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65(áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V0,65100m
47Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V0,05100m
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V0,06100m
49Lắp đặt tê thép D100 mạ kẽmChương V10cái
50Lắp đặt Tê thép D100/65 mạ kẽmChương V1cái
51Lắp đặt tê thép D65/50 mạ kẽmChương V6cái
52Lắp đặt Tê thép D25 mạ kẽmChương V5cái
53Lắp đặt Cút thép D100 mạ kẽmChương V17cái
54Lắp đặt Cút thép D65 mạ kẽmChương V13cái
55Lắp đặt Cút thép D25 mạ kẽmChương V4cái
56Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽmChương V2cái
57Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽmChương V3cái
58Lắp đặt van khóa DN100 áp lực PN16Chương V8cái
59Lắp đặt van khóa DN25Chương V3cái
60Lắp đặt Van một chiều DN100 áp lực PN16Chương V4cái
61Lắp đặt Van một chiều DN25Chương V2cái
62Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 áp lực PN16Chương V1cái
63Lắp đặt Alarm van DN100 áp lực PN16Chương V1cái
64Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương)Chương V2cái
65Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
66Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích áp lực PN16Chương V2cái
67Lắp đặt Y lọc DN100 áp lực PN16Chương V2cái
68Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 áp lực PN16Chương V4cái
69Lắp đặt côn thu D100/máyChương V4cái
70Lắp đặt bích thép rỗng DN100Chương V16cặp bích
71Lắp đặt bích thép đặc D100Chương V1cặp bích
72Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V36cái
73Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửaChương V2cái
74Lắp đặt trụ tiếp nước DN100Chương V2cái
75Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Chương V21cái
76Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương V0,12tấn
77Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V2Cái
78Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 BarChương V4Cuộn
79Lăng phun chữa cháy D65Chương V4Cái
80Tủ chữa cháy vách tường lắp nổiChương V9Cái
81Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 BarChương V18Cuộn
82Lăng phun chữa cháy D50Chương V18Cái
83Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V9Cái
84Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg ( Trung Quốc)Chương V54Bình
85Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháyChương V9Cái
86Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100Chương V3100m
87Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Chương V0,76100m
88Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V138m2
89Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 30% Khối lượng đào thủ công )Chương V19,2m3
90Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy )Chương V0,448100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2044100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,432100m3
93Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàChương V4cái
B THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA PHẨM
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1Bộ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥62mcnChương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy chính động cơ diesel Q≥17,5l/s, H≥62mcnChương V1Cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1Tủ
5Bình tích áp 200 lítChương V1Bình
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA THIỆN
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1trung tâm
2Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyChương V2Bộ
3Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyChương V1Bộ
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thườngChương V7,910 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngChương V0,910 đầu
6Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V9Cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩnChương V1,85 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,85 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,85 chuông
10Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầngChương V3hộp
11Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 20x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp Chương V86m
12Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuChương V930m
13Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Chương V178m
14Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Chương V183hộp
15Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Chương V743m
16Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V97m
17Măng xông nối ống PVC D20Chương V200Cái
18Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V209m
19Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 trục đứngChương V14m
20Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dâyChương V7cái
21Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AChương V1cái
22Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 30 % đào thủ công : các vị trí không thể dùng máy đào)Chương V12,54m3
23Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 70 % đào bằng máy)Chương V0,2926100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,209100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,209100m3
26Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt )( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Chương V1,25 đèn
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Chương V3,25 đèn
28Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Chương V199m
29Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V7m
30Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V208m
31Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Chương V41hộp
32Măng xông nối ống PVC D20Chương V100Cái
33Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AChương V3cái
34Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcnChương V0,25tấn
35Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 62mcnChương V0,42tấn
36Lắp đặt trạm bình tích áp loại 200 lít, áp lực tối đa 10 barChương V0,08tấn
37Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháyChương V1tủ
38Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơmChương V20m
39Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V20m
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
41Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ ( Việt Nam hoặc tương đương)Chương V1Tủ
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V2,15100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65(áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V0,45100m
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V0,03100m
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Chương V0,06100m
46Lắp đặt tê thép D100 mạ kẽmChương V8cái
47Lắp đặt Tê thép D100/65 mạ kẽmChương V1cái
48Lắp đặt tê thép D65/50 mạ kẽmChương V4cái
49Lắp đặt Tê thép D25 mạ kẽmChương V5cái
50Lắp đặt Cút thép D100 mạ kẽmChương V14cái
51Lắp đặt Cút thép D65 mạ kẽmChương V8cái
52Lắp đặt Cút thép D25 mạ kẽmChương V4cái
53Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽmChương V1cái
54Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽmChương V2cái
55Lắp đặt van khóa DN100 mạ kẽmChương V8cái
56Lắp đặt van khóa DN25 mạ kẽmChương V3cái
57Lắp đặt Van một chiều DN100 áp lực PN16Chương V4cái
58Lắp đặt Van một chiều DN25Chương V2cái
59Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 áp lực PN16Chương V1cái
60Lắp đặt Alarm van DN100 áp lực PN16Chương V1cái
61Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương)Chương V2cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
63Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích áp lực PN16Chương V2cái
64Lắp đặt Y lọc DN100 áp lực PN16Chương V2cái
65Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 áp lực PN16Chương V4cái
66Lắp đặt côn thu D100/máy mạ kẽmChương V4cái
67Lắp đặt bích thép rỗng DN100 mạ kẽmChương V16cặp bích
68Lắp đặt bích thép đặc D100 mạ kẽmChương V1cặp bích
69Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V36cái
70Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửaChương V1cái
71Lắp đặt trụ tiếp nước DN100Chương V1cái
72Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Chương V12cái
73Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương V0,08tấn
74Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V1Cái
75Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 BarChương V2Cuộn
76Lăng phun chữa cháy D65Chương V2Cái
77Tủ chữa cháy vách tường lắp nổiChương V6Cái
78Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 BarChương V12Cuộn
79Lăng phun chữa cháy D50Chương V12Cái
80Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V6Cái
81Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg ( Trung Quốc)Chương V36Bình
82Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháyChương V6Cái
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100Chương V2,15100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Chương V0,54100m
85Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V98m2
86Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 30% Khối lượng đào thủ công )Chương V13,8m3
87Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy ( 70% Khối lượng đào bằng máy )Chương V0,322100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2044100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3105100m3
90Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàChương V2cái
D THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ĐIỂM TRƯỜNG LA THIỆN
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1Bộ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥62mcnChương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy chính động cơ diesel Q≥17,5l/s, H≥62mcnChương V1Cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1Tủ
5Bình tích áp 200 lítChương V1Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,5kW Sử dụng tốt1
2 Máy hàn 23 kw Sử dụng tốt1
3 Máy tạo ống ren kẽm Sử dụng tốt1
4 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
6 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->