Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:26:00 đến ngày 2021-03-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,097,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng về Y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Kỹ sư bảo hộ thì không yêu cầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư định giá xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG KHÁM A | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 234,061 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 58,833 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn, khung xương thép hộp, cột thép fi76 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 93,074 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,049 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,889 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước và hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | công |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17,517 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,955 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,711 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa láng granito bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 42,651 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 274,925 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 946,9 | m2 |
| 18 | Tổng diện tích trát tường, cột, trụ hiện trạng - ngoài nhà (100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 589,965 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 176,99 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 412,976 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng - trong nhà (100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.232,327 | m2 |
| 22 | Tổng diện tích trát xà, dầm, trần hiện trạng (100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 889,18 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 266,754 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 622,426 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,325 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,325 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(tính vận chuyển 5km cuối) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,325 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 31,732 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,374 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 198,137 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 198,137 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 175,817 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 175,817 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 176,99 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 589,966 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 266,754 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 889,18 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.277,282 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 295,345 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65,484 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 263,323 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 515,418 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29,16 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29,16 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29,16 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,068 | m3 |
| 20 | Quét Sikaprrof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh, sê nô mái định mức 0,25kg/m2 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 105,372 | m2 |
| 21 | Quét Sikaprrof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh, sê nô mái định mức 0,85kg/m2 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 105,372 | m2 |
| 22 | Quét Sika Latex TH (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh, sê nô mái định mức 0,25kg/m2 (lớp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 105,372 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 65,484 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,82 | m2 |
| 25 | Đổ đất mầu trồng hoa (sảnh đón) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,428 | m3 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 54,911 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 43,37 | m2 |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,094 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng giá đỡ chậu rửa (lavabo) bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,098 | tấn |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46,248 | m2 |
| 31 | Cắt khe chỉ tạo ma sát mũi bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,275 | 10m |
| 32 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,302 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 113,158 | m2 |
| 34 | Chụp inox chân lan can với tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 218 | cái |
| 35 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 43,585 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 33,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 117,733 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 198,758 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 137,231 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 53,901 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 83,33 | m2 |
| 43 | Gia công cửa inox, hoa inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,385 | tấn |
| 44 | Lắp dựng inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 77,66 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,369 | 100m2 |
| D | Phần xây mới (thang máy+ 02 nhà cầu+toàn bộ phần mái tôn) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,868 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,065 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,362 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,362 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(tính vận chuyển 5km cuối) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,362 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,683 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,766 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,152 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,174 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,383 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,265 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,215 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,332 | 100m2 |
| 18 | Bulong M14-8.8, L=350 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 19 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,388 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,063 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,345 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,699 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,467 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,462 | 100m2 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí cấy thép chờ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,238 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,161 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,987 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,443 | 100m2 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí cấy thép chờ dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,752 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,873 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,563 | 100m2 |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí cấy thép chờ sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 43,574 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 152,331 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 243,796 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28,776 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28,634 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 56,3 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 152,331 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 282,575 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá marble vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 74,931 | m2 |
| 49 | Lát granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,192 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,517 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,379 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,379 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,958 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,958 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,029 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,488 | m |
| 57 | Máng thoát nước bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50,75 | m |
| 58 | Lắp dựng vách Panel EPS dày 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34,91 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,517 | m3 |
| 60 | Lát granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,282 | m2 |
| 61 | Cắt khe chỉ tạo ma sát mũi bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,476 | 10m |
| 62 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,209 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,504 | m2 |
| 64 | Chụp inox chân lan can với tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,481 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,481 | tấn |
| 67 | Bulong M14-8.8, L=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 68 | Gia công dầm mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,927 | tấn |
| 69 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,927 | tấn |
| 70 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí Bulong liên kết dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Bulong M14-8.8, L=220 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 56 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,852 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,852 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,234 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,234 | tấn |
| 77 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí Bulong liên kết kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Bulong nở M12, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,611 | m2 |
| 81 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,032 | tấn |
| 82 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,032 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc ruột dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,518 | 100m2 |
| 84 | Máng thoát nước bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,36 | m |
| 85 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,158 | 100m |
| E | Bể phốt xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,853 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(tính vận chuyển 5km cuối) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,729 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,239 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,093 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,022 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24,022 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,625 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng hàm lượng 5kg/1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,278 | m3 |
| F | Phần cấp điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x450x180, tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện tổng kích thước 500x300x150, tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha+ cầu trì | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4-8MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn treo sát trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 66 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 49 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 91 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 190 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 700 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 990 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.220 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 270 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 990 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 710 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.760 | m |
| 45 | Thang cáp mạ kẽm 150x50+ nắp (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | máy |
| G | Hệ thống mạng, hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Tủ mạng 42U-D1000 được thiết kế chuẩn 19 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ mạng 16U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | tủ |
| 3 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 4 | Modem quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp phối quang ODF -10FO (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp phối quang ODF -4FO (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 7 | Switch mạng 10 Ports có cổng quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thanh đấu nối Patch panel 10 Ports | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng intenet, ổ cắm thoại RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại tầng MDF 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp thoại 2x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây nối tiếp địa M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 15 | Băng đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cọc |
| 17 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 6 | Chân bật fi8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 9 | Đệm chì lá 40x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra+ bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 37 | cái |
| I | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 6 | Xifong thoát | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 74 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 43 | Cảm biến mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Ống kiểm tra+ nắp đậy D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 51 | Ống kiểm tra+ nắp đậy D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 44 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí oxy nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,172 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí oxy nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,13 | 100m |
| 71 | Ổ cấp oxy âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 49 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chăn, đường kính van 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| J | Cải tạo sân | |||
| 1 | Đào phá lớp kết cấu sân hiện trạng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,559 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(tính vận chuyển 5km cuối) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,559 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,284 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilong kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 624,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62,415 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 731,15 | m2 |
| K | Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 74 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(tính vận chuyển 5km cuối) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,106 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,182 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,124 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 74 | cấu kiện |
| L | Cải tạo tường rào, bồn hoa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 22,398 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 44,796 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,166 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12,332 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21,117 | m2 |
| M | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62,751 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 53,226 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25,154 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62,751 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 78,38 | m2 |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy (Loại thang: Thang tải khách có phòng máy, Số điểm dừng/số tầng:4/4, Tải trọng: 1000kg, Tốc độ: lên 60m/phút-xuống 60m/phút). | (Loại thang: Thang tải khách có phòng máy, Số điểm dừng/số tầng: 4/4, Tải trọng: 1000kg, Tốc độ: lên 60m/phút-xuống 60m/phút). | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng về Y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Kỹ sư bảo hộ thì không yêu cầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư định giá xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy máy trộn vữa ≥80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi