Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307148-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210205521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:26:00 đến ngày 2021-03-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng về Y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Kỹ sư bảo hộ thì không yêu cầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư định giá xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG KHÁM A
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V234,061m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V58,833m2
3Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn, khung xương thép hộp, cột thép fi76Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V93,074m2
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,049100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,889tấn
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7bộ
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước và hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4công
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14cái
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,517m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,955m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,711m3
15Phá lớp vữa láng granito bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V42,651m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V274,925m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V946,9m2
18Tổng diện tích trát tường, cột, trụ hiện trạng - ngoài nhà (100%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V589,965m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V176,99m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà 70%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V412,976m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng - trong nhà (100%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.232,327m2
22Tổng diện tích trát xà, dầm, trần hiện trạng (100%)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V889,18m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V266,754m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V622,426m2
25Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,325100m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,325100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(tính vận chuyển 5km cuối)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,325100m3
C Phần cải tạo
1Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V31,732m3
2Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,374m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V198,137m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V198,137m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V175,817m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V175,817m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V176,99m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V589,966m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V266,754m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V889,18m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.277,282m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V295,345m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V65,484m2
14Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V263,323m2
15Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V515,418m2
16Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29,16m2
17Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29,16m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29,16m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,068m3
20Quét Sikaprrof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh, sê nô mái định mức 0,25kg/m2 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V105,372m2
21Quét Sikaprrof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh, sê nô mái định mức 0,85kg/m2 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V105,372m2
22Quét Sika Latex TH (hoặc tương đương) chống thấm nền vệ sinh, sê nô mái định mức 0,25kg/m2 (lớp 3)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V105,372m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V65,484m2
24Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện inox 304 đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,82m2
25Đổ đất mầu trồng hoa (sảnh đón)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,428m3
26Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V54,911m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V43,37m2
28Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,094m2
29Sản xuất và lắp dựng giá đỡ chậu rửa (lavabo) bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,098tấn
30Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V46,248m2
31Cắt khe chỉ tạo ma sát mũi bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,27510m
32Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,302tấn
33Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V113,158m2
34Chụp inox chân lan can với tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V218cái
35Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V43,585m2
36Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V33,12m2
37Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,32m2
38Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V117,733m2
39Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V198,758m2
40Sản xuất vách nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V137,231m2
41Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V53,901m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V83,33m2
43Gia công cửa inox, hoa inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,385tấn
44Lắp dựng inox cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V77,66m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14,369100m2
D Phần xây mới (thang máy+ 02 nhà cầu+toàn bộ phần mái tôn)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,367100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,868m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,065m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,024100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,362100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,362100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(tính vận chuyển 5km cuối)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,362100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,683m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,766m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,152m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,174tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,383tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,265tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,215tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,079100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,056100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,332100m2
18Bulong M14-8.8, L=350Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
19Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,388m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,063100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,345m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,699m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,043tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,467tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,462100m2
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V321 lỗ khoan
27Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí cấy thép chờ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V321 lỗ khoan
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,238m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,161tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,987tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,443100m2
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V521 lỗ khoan
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V321 lỗ khoan
34Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí cấy thép chờ dầmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V841 lỗ khoan
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,752m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,873tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,563100m2
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1201 lỗ khoan
39Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí cấy thép chờ sànTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1201 lỗ khoan
40Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V43,574m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V152,331m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V243,796m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V28,776m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V28,634m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V56,3m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V152,331m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V282,575m2
48Công tác ốp đá marble vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V74,931m2
49Lát granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,192m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,517m2
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,379tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,379tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,958tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,958tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,029100m2
56Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24,488m
57Máng thoát nước bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50,75m
58Lắp dựng vách Panel EPS dày 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V34,91m2
59Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,517m3
60Lát granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,282m2
61Cắt khe chỉ tạo ma sát mũi bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,47610m
62Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,209tấn
63Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,504m2
64Chụp inox chân lan can với tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V26cái
65Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,481tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,481tấn
67Bulong M14-8.8, L=60Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
68Gia công dầm mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,927tấn
69Lắp dựng dầm thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,927tấn
70Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V561 lỗ khoan
71Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí Bulong liên kết dầm thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V561 lỗ khoan
72Bulong M14-8.8, L=220Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V56cái
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,852tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,852tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,234tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,234tấn
77Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V321 lỗ khoan
78Bơm keo Hilti đông cứng nhanh vào vị trí Bulong liên kết kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V321 lỗ khoan
79Bulong nở M12, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V32cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V41,611m2
81Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,032tấn
82Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,032tấn
83Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc ruột dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,518100m2
84Máng thoát nước bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11,36m
85Cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,158100m
E Bể phốt xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,162100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,853m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,062100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,109100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,109100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(tính vận chuyển 5km cuối)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,109100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,729m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,239m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,121tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,068tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,041100m2
12Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,093m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24,022m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24,022m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,625m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,082tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,03100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5cấu kiện
19Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng hàm lượng 5kg/1m3Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,278m3
F Phần cấp điện
1Vỏ tủ điện tổng kích thước 600x450x180, tôn dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
2Vỏ tủ điện tổng kích thước 500x300x150, tôn dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
9Đèn báo pha+ cầu trìTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9cái
10Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
12Chuyển mạch vôn kế 500VTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
14Vỏ tủ nhựa âm tường 4-8MCBTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18cái
15Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V29cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn treo sát trần)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V66bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V45cái
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V49bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V37cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V91cái
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V200m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V230m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V40m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V190m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V700m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V990m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.220m
34Lắp đặt dây đơn = 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V200m
35Lắp đặt dây đơn = 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V270m
36Lắp đặt dây đơn = 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V200m
37Lắp đặt dây đơn = 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V700m
38Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V990m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V710m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1.760m
45Thang cáp mạ kẽm 150x50+ nắp (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V55m
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14máy
G Hệ thống mạng, hệ thống truyền hình
1Tủ mạng 42U-D1000 được thiết kế chuẩn 19 inchTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1tủ
2Tủ mạng 16U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inchTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3tủ
3Bộ phát wifiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3bộ
4Modem quangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1bộ
5Hộp phối quang ODF -10FO (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
6Hộp phối quang ODF -4FO (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
7Switch mạng 10 Ports có cổng quangTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3bộ
8Thanh đấu nối Patch panel 10 PortsTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V400m
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng intenet, ổ cắm thoại RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36cái
11Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại tầng MDF 10PTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4hộp
12Lắp đặt cáp thoại 2x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V360m
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4100m
14Lắp đặt dây nối tiếp địa M70Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30m
15Băng đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24m
16Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cọc
17Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
H Phần chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7cái
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V120m
6Chân bật fi8Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V60cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,5100m
8Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
9Đệm chì lá 40x120Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
10Kẹp kiểm tra+ bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V37cái
I Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9bộ
6Xifong thoátTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9cái
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9cái
8Lắp đặt kệ nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9cái
9Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3bộ
11Van xả tiểu nam cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12bộ
13Lắp đặt phễu thu inox đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1bể
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,9100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,48100m
22Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7cái
23Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8cái
24Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
25Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22cái
26Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30cái
27Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V14cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V46cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V74cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V35cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18cái
37Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10cái
38Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V28cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
43Cảm biến mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,8100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5100m
50Ống kiểm tra+ nắp đậy D125Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
51Ống kiểm tra+ nắp đậy D110Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
52Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30cái
53Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V44cái
54Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V54cái
55Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V38cái
56Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V18cái
57Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,5100m
59Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V50cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V36cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,3100m
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V16cái
68Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6cái
69Lắp đặt ống đồng dẫn khí oxy nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,172100m
70Lắp đặt ống đồng dẫn khí oxy nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,13100m
71Ổ cấp oxy âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V49cái
72Lắp đặt van chăn, đường kính van 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
73Lắp đặt van chặn, đường kính van 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V24cái
J Cải tạo sân
1Đào phá lớp kết cấu sân hiện trạng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,559100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,559100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,559100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(tính vận chuyển 5km cuối)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,559100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,284100m3
6Lớp nilong kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V624,15m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V62,415m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V731,15m2
K Cải tạo rãnh thoát nước
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V74cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10,58m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,106100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,106100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(tính vận chuyển 5km cuối)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,106100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,182m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,124m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V74cấu kiện
L Cải tạo tường rào, bồn hoa
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22,398m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V44,796m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,166m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,332m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,117m2
M Cải tạo nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V62,751m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V53,226m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V25,154m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V62,751m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V78,38m2
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Thang máy (Loại thang: Thang tải khách có phòng máy, Số điểm dừng/số tầng:4/4, Tải trọng: 1000kg, Tốc độ: lên 60m/phút-xuống 60m/phút).(Loại thang: Thang tải khách có phòng máy, Số điểm dừng/số tầng: 4/4, Tải trọng: 1000kg, Tốc độ: lên 60m/phút-xuống 60m/phút).1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng về Y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);33
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Kỹ sư bảo hộ thì không yêu cầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
7 Kỹ sư định giá xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị 1 - Bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy hàn ≥23Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy máy trộn vữa ≥80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy đầm cóc 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy vận thăng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->