Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302302-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách thị Trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:51:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phụ hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tránh hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23KV
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường dài 576,95 m
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt259,6275m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7309100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.730,85m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,077100m3
B Kênh đoạn km0+00-Km0+704,88 (L=696,89m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt174,2225m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.742,225m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7876100m2
4Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt327,5383m3
5Ván khuôn thép thành kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,6321100m2
6Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt390,2584m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,903m3
8Ván khuôn thép thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9156100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4073tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0188tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,8m2
C Phần đất (kênh, đường)
1Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,4662100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,0851m3
3Vận chuyển đất đổ thải ra bải thải bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,017100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,017100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,0538100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,021m3
7Vận chuyển đất đổ thải ra bải thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,004100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,004100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,004100m3
10Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.336,696m3
D Phần cống qua đường (cống hộp B=1,9, Htb=1,0m, dài 4m. Số lượng 2cống)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8131m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5345100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,32m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1055100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8875m3
6Ván khuôn thép thành cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2744100m2
7Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,48m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1704100m2
9Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,968m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2672tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,437tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1875100m3
E Cầu Máng; (1 cầu máng tại Cọc 9+5,5 m)
1Bê tông máng nước M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,25m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2174100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3445tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,825m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0769tấn
F Phần cống lấy nước (cống hộp B=0,6, dài 4m. Số lượng 1 cống)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,21621m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0411100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,424m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,412m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1151100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0144100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0144100m3
G Phần cống lấy nước (cống hộp B=0,6; dài 3m. Số lượng 1 cống);
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0308100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,318m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,059m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0881100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0168tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108100m3
H Phần cống lấy nước ( cống tròn D300, dài 4m. Số lượng 4 cống)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,03521m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3867100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,832m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,08m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0904100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161 đoạn ống
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1357100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,76321m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,145100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,312m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0352100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 đoạn ống
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0509100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thủy lợi 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
4 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phụ hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
6 Cán bộ phụ tránh hồ sơ thanh toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 9T Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy đào ≤ 1,25 m3 Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy ủi 110 CV Có kiểm định còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện 23KV Huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy bơm nước Huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy thủy bình Huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->