Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240756-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210212885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:00:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,561,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành giao thông ( chứng minh bang tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH B500
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,623100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật90,5748m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,5287100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,5287100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật52,176m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật52,176m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,831100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật139,315m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30,619m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,257tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,736100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật724,788m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật228,84m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật33,35m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,037tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,287100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật960cấu kiện
B GA THU NƯỚC LOẠI 1, 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,8532m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5941100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,849m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,274100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,488m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật56,997m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,448tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,951m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
14Vật liệu đất núi đắp hố gaChương V- yêu cầu về kỹ thuật27,2305m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3/1km
C CỬA THU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,368m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,022100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,817tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,817tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
9Cung cấp, lắp đặt nắp ga CompositeChương V- yêu cầu về kỹ thuật19bộ
10Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeChương V- yêu cầu về kỹ thuật19bộ
D GA THU NƯỚC LOẠI 3.4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,0716m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5628100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,752m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18,033m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật62,168m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,239m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,467tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,6904m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1642100m3
17Vật liệu đất núi đắp hố gaChương V- yêu cầu về kỹ thuật25,7972m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,47100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,47100m3/1km
20Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeChương V- yêu cầu về kỹ thuật18bộ
E CỐNG NGANG D400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật65,4622m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,6185100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật49,686100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,937m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,937m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,067m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,213100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,401tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật191cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật64đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật46mối nối
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật28,16m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1264100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5846100m3
16Vật liệu đất núi đắp cốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật67,8136m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,2731100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,2731100m3/1km
F NỀN MẶT DƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật235,246m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,2336100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,7623100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,7623100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật32,084m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2833100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V- yêu cầu về kỹ thuật34,266m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,0839100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,0308100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,0308100m3/1km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật364,15m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,566100m3
13Vật liệu đất núi đắp lềChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.002,825m3
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,91100m2
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,91100m2
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,54100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,54100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,24100m3
19Vật liệu đất núi đắp nềnChương V- yêu cầu về kỹ thuật491,84m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật49,1245100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật35,059100m2
22Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32,109100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32,109100m2
G BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật22,14m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,11100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật33,76m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,25100m2
5Bó vỉa hè, vữa XM mác 75 (vd)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật553,5m
H ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,38m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,01m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,96100m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật133,815m2
I VỈA HÈ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,628100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48,445m3
3Lát gạch Tezzaro, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật706,286m2
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16cần đèn
2Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Bộ coller gắn cần đèn trên trụ bê tông hiện trạngChương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai...Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- yêu cầu về kỹ thuật620m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Chi phí đấu nối điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 là kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành giao thông ( chứng minh bang tốt nghiệp đại học)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,4m3 Còn sử dung tốt1
2 Xe lu ≥ 8T Còn sử dung tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dung tốt1
4 Đầm bàn ≥ 1Kw Còn sử dung tốt1
5 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Còn sử dung tốt1
6 Đầm cóc Còn sử dung tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dung tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->