Gói thầu: xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307177-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:41:00 đến ngày 2021-03-15 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,870,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình và đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,6402100m3
2Mua đất cấp 3 về đắp K85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.944,1532m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I ( bùn lẫn rác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7519100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,650710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3,5km tiếp đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,650710m³/1km
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,74m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,604910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3,5km tiếp đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,604910m³/1km
B Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,3249100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,94m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt681 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70mối nối
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1081 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1901 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt298cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt391cái
17Quét nhựa Bitum bên ngoài cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.746m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9431100m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4078100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,38m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,07m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4884100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3626100m2
26Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0102100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,71m3
28Bê tông trần ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,31m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,92m2
31Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0064100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0959tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2582tấn
36Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0377tấn
37Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5387tấn
38Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5387tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,19m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6639tấn
41Gia công thép hình L50X50X51,3617tấn
42Lắp đặt thép hình L50X50X5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3617tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3612100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1021cấu kiện
45Lắp đặt gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,221100m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m3
49Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4725100m2
50Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,49m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,63m2
52Lắp dựng hố thu nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1625tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,62m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0731tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan rãnh xông)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
57Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm, tải trọng 12,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m3
60Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,64m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,27m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,27m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,13m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt387,31m2
65Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,78m2
66Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3904100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,27m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4946100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7938tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1941cấu kiện
C Bể sử lý tạm thời
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5919100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1579m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5417m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7836m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2725m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2592m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4129100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2071100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2568100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4972100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), độ sụt 2÷4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1574tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127tấn
17Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6435tấn
18Lắp dựng cốt thép trần bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0851tấn
19Lắp dựng cốt thép trần bể ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5569tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0301tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2771tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1401tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0539tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2662tấn
26Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2308tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0444m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,8464m2
29Lắp đặt cút PVC - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1016100m
31Lắp đặt cút PVC - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
D Cấp nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8316100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7211100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9283100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1325100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0325100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,38m2
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0283100m2
11Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0342tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3279100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,51m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
21Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0691100m2
22Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0248100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0425tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
27Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
28Bu lông giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,763100m
30Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,9631m2
32Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
34Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2'Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48100 m
37Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt chéch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
39Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
40Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
44Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp bích
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
47Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
49Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 3 cửa ra (1D110 + 2D69)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt ống thép đen 1 đầu bích, 1 đầu thường bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25121m2
53Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt van mặt bích BB ty nổi, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt y lọc BB nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích, bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0025100m
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07851m2
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25121m2
63Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5cặp bích
65Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9421m2
68Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,763100m
70Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,763100m
E Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,0943100m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,9703100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9166100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,978100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.377,58m3
6Mua đất cấp 3 về đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.934,6439m3
7Mua đất cấp 3 về đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.658,3256m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3334100m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1535100m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,8331100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt878,4m3
12Nhựa đường khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt434,9484kg
13Gỗ khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2691m3
14Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,870610m
15Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt209,7m
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt784,1m
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9938100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8078m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,628m3
20Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.583,31m2
F Lát hè, trồng cây
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,15151m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9442m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8317100m2
4Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5939m3
5Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2756m2
6Trồng cây sao đen ĐK 13-15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cây
7Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt393,0594m3
8Lát sân, vỉa hè gạch terrazo 40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.930,5936m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4487100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (3,5km đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,057210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3,5km đường loại IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,057210m³/1km
G Đường điện sinh hoạt, chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,300m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,00700m3
7Mua cột bê tông LT8,5BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
8Mua cột bê tông LT8,5CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cột
10Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,05bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7kg
12Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt259,9m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2599km/dây
14Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
15Ống nhựa HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
17Mua ống nối hạ thế AON-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 đầu cốt
19Dây đồng bắt tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
20Ghíp phập 1 bu lông GN4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
21Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,96kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 cọc
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3264100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9m2
27Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,92kg
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0973100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0222100m3
31Mua mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,848100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,795100m3
35Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6tủ
36Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 tủ
37Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt289,98kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,410 cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7332100kg
40Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt357,28md
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7864100m2
42Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.321viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3211000v
44Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt795m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,95100m
46Mua Đầu bịt ống 50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
47Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt267,65md
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,48100m
49Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt248,2m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482100m
51Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
52Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
53Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,6m
54Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211,6m
55Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,116100m
56Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
57Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,49100m
58Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
59Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
60Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
61Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81 đầu cáp (3 pha)
62Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đầu cáp (3 pha)
63Biển báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6vị trí
64Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 vị trí
65Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
66Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1024100m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m3
70Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1402tấn
72Mua ống nhựa HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5462100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4737100m3
75Lắp dựng cột thép TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cột
76Lắp choá Đèn LED STAR 804, công suất 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
77Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m
78Mua Tủ ĐKCS 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
79Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
81Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bảng
82Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cửa
83Mua thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt383,2kg
84Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 cọc
85Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0864100kg
86Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160,2685md
87Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8013100m2
88Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.421,1viên
89Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42111000v
90Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt510,4m
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,104100m
92Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (Dày 6,8mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41m
93Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
94Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
95Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 +1x6mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt571,4m
96Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
97Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,714100m
98Mua đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
99Mua đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
100Mua đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
101Mua đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,610 đầu cốt
103Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 vị trí
104Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2sợi
105Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình và đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt6
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu rung tự hành ≥ 16T Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt3
6 Đầm bàn, đầm dùi Còn hoạt động tốt3
7 Máy ủi 110cv Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện 23kw Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->