Gói thầu: xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:41:00 đến ngày 2021-03-15 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,870,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình và đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,6402 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp K85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.944,1532 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I ( bùn lẫn rác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,6507 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3,5km tiếp đường loại IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,6507 | 10m³/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6049 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3,5km tiếp đường loại IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6049 | 10m³/1km |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3249 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391 | cái |
| 17 | Quét nhựa Bitum bên ngoài cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.746 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9431 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4078 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,38 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,07 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4884 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3626 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,71 | m3 |
| 28 | Bê tông trần ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,31 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,92 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0064 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2582 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5387 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5387 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,19 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6639 | tấn |
| 41 | Gia công thép hình L50X50X5 | 1,3617 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3617 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3612 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,221 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4725 | 100m2 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,63 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hố thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,62 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan rãnh xông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 57 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,27 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,27 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,13 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,31 | m2 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,78 | m2 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3904 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,27 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7938 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194 | 1cấu kiện |
| C | Bể sử lý tạm thời | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5919 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1579 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5417 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7836 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2725 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4129 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2071 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2568 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4972 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), độ sụt 2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1574 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6435 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép trần bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trần bể ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5569 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2771 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1401 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0539 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thang đỉa, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2308 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0444 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8464 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1016 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7211 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9283 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1325 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,38 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0283 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3279 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,51 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 27 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 28 | Bu lông giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,763 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,963 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chéch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 3 cửa ra (1D110 + 2D69) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen 1 đầu bích, 1 đầu thường bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2512 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích BB ty nổi, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt y lọc BB nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích, bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0025 | 100m |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0785 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2512 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | 1m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,763 | 100m |
| 70 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,763 | 100m |
| E | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0943 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9703 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9166 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,978 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.377,58 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.934,6439 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.658,3256 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3334 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1535 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8331 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 878,4 | m3 |
| 12 | Nhựa đường khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,9484 | kg |
| 13 | Gỗ khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2691 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,8706 | 10m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,7 | m |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 784,1 | m |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9938 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8078 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,628 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.583,31 | m2 |
| F | Lát hè, trồng cây | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1515 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9442 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8317 | 100m2 |
| 4 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5939 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2756 | m2 |
| 6 | Trồng cây sao đen ĐK 13-15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cây |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,0594 | m3 |
| 8 | Lát sân, vỉa hè gạch terrazo 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.930,5936 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4487 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (3,5km đường loại IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,0572 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3,5km đường loại IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,0572 | 10m³/1km |
| G | Đường điện sinh hoạt, chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | 00m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 00m3 |
| 7 | Mua cột bê tông LT8,5B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 8 | Mua cột bê tông LT8,5C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 10 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,05 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | kg |
| 12 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,9 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2599 | km/dây |
| 14 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 17 | Mua ống nối hạ thế AON-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Dây đồng bắt tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 20 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,96 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 27 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,92 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0973 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0222 | 100m3 |
| 31 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,795 | 100m3 |
| 35 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 37 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,98 | kg |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7332 | 100kg |
| 40 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,28 | md |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7864 | 100m2 |
| 42 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.321 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,321 | 1000v |
| 44 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 795 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,95 | 100m |
| 46 | Mua Đầu bịt ống 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 47 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,65 | md |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m |
| 49 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,2 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m |
| 51 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 53 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,6 | m |
| 54 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,6 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,116 | 100m |
| 56 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | 100m |
| 58 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 62 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 63 | Biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | vị trí |
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 vị trí |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 66 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 70 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1402 | tấn |
| 72 | Mua ống nhựa HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5462 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4737 | 100m3 |
| 75 | Lắp dựng cột thép TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 76 | Lắp choá Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 77 | Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 78 | Mua Tủ ĐKCS 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 81 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 82 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cửa |
| 83 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 383,2 | kg |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 85 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0864 | 100kg |
| 86 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,2685 | md |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8013 | 100m2 |
| 88 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.421,1 | viên |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4211 | 1000v |
| 90 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510,4 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,104 | 100m |
| 92 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (Dày 6,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 93 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 94 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 95 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 +1x6mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,4 | m |
| 96 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,714 | 100m |
| 98 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 99 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 100 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Mua đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 103 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 vị trí |
| 104 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 105 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình và đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV..(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 7T | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Đầm bàn, đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy ủi 110cv | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi